Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:13:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.647.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục hoặc Ô tô có cần cầu sức nâng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa >=1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi - công suất >= 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống thu gom nước thải khu vực khóm 1, phường 1, thành phố Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP AO VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng VL đào) | Theo HSTK được duyệt | 6,997 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ4-4,4cm, L=4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 4 | Nẹp đầu cọc tràm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Tấn phên tre chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn D=6mm buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 3,21 | kg |
| B | HỐ LẮNG HL01 VỊ TRÍ CỐNG GÃY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H10) | Theo HSTK được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 12 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,93 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG TRÒN Ø100CM | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 11 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 5,74 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 103,61 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 28,529 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 19,946 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,71 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H10) | Theo HSTK được duyệt | 25,5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,33 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 185 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H10) | Theo HSTK được duyệt | 92,5 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 82 | mối nối |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,077 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,42 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,61 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30) | Theo HSTK được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | mối nối |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | m3 |
| 30 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,886 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,832 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,85 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn miệng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm composite 30x50cm (12,5T) | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1 cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 5,29 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 41,39 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,225 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | 100m cọc |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 100,265 | tấn |
| 50 | Khấu hao cọc | Theo HSTK được duyệt | 1.302 | kg |
| 51 | Khấu hao khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 802,12 | kg |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 53 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,075 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 11,075 | tấn |
| 57 | Khấu hao cọc | Theo HSTK được duyệt | 826,93 | kg |
| 58 | Khấu hao khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 719,91 | kg |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | m3 |
| 63 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,591 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 69 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,91 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,015 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,721 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 15,81 | m3 |
| 76 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | 100m |
| 77 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | 100m |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,608 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,608 | tấn |
| 81 | Khấu hao cọc | Theo HSTK được duyệt | 995,08 | kg |
| 82 | Khấu hao khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 39,49 | kg |
| 83 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | 100m |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG TRÒN Þ60CM ĐẤU NỐI CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H10) | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| E | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 39,6 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo HSTK được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 5,523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,538 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 15,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,147 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 45,33 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 4,107 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 28,85 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ móng M-a | Theo HSTK được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC và phụ kiện sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Tháo dở kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| I | PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI | |||
| 1 | Lắp móng M-a | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn và phụ kiện sdl | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht (sdl) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.647.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục hoặc Ô tô có cần cầu sức nâng >=16T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục >= 10 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục >= 25 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa >=1,2T | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 13 | Máy ủi - công suất >= 110,0 CV | Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi