Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779628-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220779463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:13:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.647.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục hoặc Ô tô có cần cầu sức nâng >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc cần trục >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa >=1,2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất >= 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thu gom nước thải khu vực khóm 1, phường 1, thành phố Trà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Trà Vinh (Địa chỉ: số 557, đường Dương Quang Đông, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.) Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP AO VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,191100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng VL đào)Theo HSTK được duyệt6,997100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ4-4,4cm, L=4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,76100m
4Nẹp đầu cọc tràmTheo HSTK được duyệt0,16100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,167100m3
6Tấn phên tre chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,12100m2
7Thép tròn D=6mm buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt3,21kg
B HỐ LẮNG HL01 VỊ TRÍ CỐNG GÃY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt1,38m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,249100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,606100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,08m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H10)Theo HSTK được duyệt1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt1mối nối
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,022tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,072tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt0,015100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,15m3
12Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,013100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,063tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,004tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,059tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,13m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,38m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,228100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,93m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,089tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG TRÒN Ø100CM
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt11cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt11gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt5,74m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt103,61m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,064100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mmTheo HSTK được duyệt0,032100m3
7Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,213100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt2,56m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt28,529100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt19,946100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,71m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt51cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H10)Theo HSTK được duyệt25,5đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt23mối nối
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,33m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt185cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H10)Theo HSTK được duyệt92,5đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt82mối nối
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt19,077100m
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt4,42m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt14cái
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,195100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,61m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30)Theo HSTK được duyệt7đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt6mối nối
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,31tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,008tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt0,203100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,09m3
30Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,185100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,886tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,054tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,832tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,85m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,024100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,24m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn miệng thu nướcTheo HSTK được duyệt0,226100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,18m3
39Lắp đặt tấm composite 30x50cm (12,5T)Theo HSTK được duyệt141 cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mmTheo HSTK được duyệt0,319100m
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt5,29m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,22100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt41,39m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,225tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,26tấn
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt37,5100m
47Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt37,5100m
48Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt37,5100m cọc
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt100,265tấn
50Khấu hao cọcTheo HSTK được duyệt1.302kg
51Khấu hao khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt802,12kg
52Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt4,08100m
53Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt4,08100m
54Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt4,08100m cọc
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt11,075tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt11,075tấn
57Khấu hao cọcTheo HSTK được duyệt826,93kg
58Khấu hao khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt719,91kg
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,135tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,297tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt0,084100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,04m3
63Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,132100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,198tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,031tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,591tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,084100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,58m3
69Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt7,344100m
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,91m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,015100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,021tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,721tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,016tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt15,81m3
76Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,75100m
77Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (không ngập đất)Theo HSTK được duyệt1,05100m
78Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,75100m
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt0,608tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt0,608tấn
81Khấu hao cọcTheo HSTK được duyệt995,08kg
82Khấu hao khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt39,49kg
83Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm Þ3,5-3,9cm, L=2,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,728100m
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,48m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,133100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,106tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt1,88m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG TRÒN Þ60CM ĐẤU NỐI CỐNG HIỆN HỮU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,08m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H10)Theo HSTK được duyệt1,5đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt3cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt1mối nối
E TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt0,3100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt39,6m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,436100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,198100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mmTheo HSTK được duyệt0,079100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mmTheo HSTK được duyệt0,079100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt0,396100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt0,396100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt0,396100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt0,396100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,494100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,168100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mmTheo HSTK được duyệt0,081100m3
14Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmTheo HSTK được duyệt0,337100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,337100m2
F PHẦN VỈA HÈ - BÓ VỈA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,446100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt5,523100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,538100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt15,63m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,147100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt45,33m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,235100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt6,36m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt4,107100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt28,85m3
G PHẦN ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
H PHẦN THÁO DỠ DI DỜI
1Tháo dỡ móng M-aTheo HSTK được duyệt3móng
2Trụ BTLT 8,5m sdlTheo HSTK được duyệt3Trụ
3Dây dẫn LV-ABC và phụ kiện sdlTheo HSTK được duyệt1Trọn bộ
4Tháo dở kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- htTheo HSTK được duyệt3bộ
I PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI
1Lắp móng M-aTheo HSTK được duyệt1móng
2Trụ BTLT 8,5m sdlTheo HSTK được duyệt1Trụ
3Dây dẫn và phụ kiện sdlTheo HSTK được duyệt1Trọn bộ
4Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht (sdl)Theo HSTK được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật ; cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.647.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. Hoặc đã tham gia thi công 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công di dời điện 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình di dời điện. Tài liệu kèm theo gồm (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,5m3 Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
3 Cần cẩu hoặc cần trục hoặc Ô tô có cần cầu sức nâng >=16T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
4 Cần cẩu hoặc cần trục >= 10 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
5 Cần cẩu hoặc cần trục >= 25 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
6 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
7 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
8 Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa >=1,2T Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
9 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
10 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt; Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 8,5 T Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
13 Máy ủi - công suất >= 110,0 CV Còn hoạt động tốt; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->