Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:10:00 đến ngày 2022-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,636,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang khuôn viên ao nước xã Tân Thành 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,592 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nâng nền cao 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,235 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,35 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,35 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 7 | Nilon PVC chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9335 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5289 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4046 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,225 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,335 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,335 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,335 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 18 | Nilon PVC chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9092 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4384 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4384 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4384 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1622 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0488 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m3 |
| 42 | Lát gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,144 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0816 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7704 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,546 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 49 | Bulon M16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 50 | Bulon xòe M12x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Tủ điện chiếu sáng DB. CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng trụ đèn cao 3,5m;bộ đèn jupiter; lắp bóng bulb led 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 53 | Bảng đấu điện tại trụ đèn (MCP 1P6A; bản nhựa; đôminô đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 54 | Led thanh 1m-6w (ánh sáng trắng hoặc đổi màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC - CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 59 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét M16x2400 (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cọc |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa TFP D30(40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa TFP D25(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Phụ kiện (đầu cos các loại; băng keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm2 (dự kiến nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa TFP D30(40/30) (dự kiến nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Nilon PVC chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi