Gói thầu: Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780564-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220361765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:03:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 175,797,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 127 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥381.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy búa rung cọc cát tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V14.919,81m3
2Đào nền đường, đào cấp, khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.578,24m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V39.118,17m3
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V313,31m3
5Vận chuyển cát từ bãi tập kết về tận dụng cự ly 7,91kmMô tả kỹ thuật theo Chương V125.977,41m3
6Đắp cát công trình K95 bằng cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V109.044,49m3
7Đắp đất nền đường K95 (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.267,42m3
8Đắp đất nền đường K98 (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30.034,29m3
9Đắp đất bao nền đường K95 (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41.181,76m3
10Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6.499,04m2
11Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56.496,67m2
12Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,25m2
13Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58.021,06m2
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63.255,31m2
15Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 5,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V426,14m2
16Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63.255,31m2
17Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.567,62m3
18Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V342,69m3
19Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.563,1m3
20Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V411,75m3
21Bù vênh CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V423,88m3
22Bù vênh CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,68m3
23Đào thay nền đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V51.851,8m3
24Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41.736,02m3
25Đệm cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.475,84m3
26Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V79.335,16m2
27Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.852,21m2
28Đào dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.879,89m3
29Đào dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V38.261,43m3
30Đắp bao tải cát (0,25*0,25*0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V90,69m3
31Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V125.441m
32Giếng cát D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V208.639,7m
33Vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2.240m2
34Đá dăm cửa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
35Bao tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V51,59m3
36Cọc đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V246cái
37Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V123bộ
38Giếng quan trắc mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Đắp đê quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,94m3
40Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,75m3
41Lót 1 lớp bạt ngoài đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.170,08m2
42Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 chịu lực, L=1m (ống cống tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đốt
43Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 chịu lực, L=3m (ống cống tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đốt
44Lót 1 lớp bạt bọc mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
45Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V347,2m3
46Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,28m3
47Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V663,35m3
48Lót 1 lớp bạt gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4.513,72m2
B GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN
1Bê tông mái ta luy C20 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
2Lót 1 lớp bạt mái taluy bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V139m2
3BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,52m3
4Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V56.211,44kg
5Vữa XM 10Mpa chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V44,93m3
6Gia cố taluy đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V408,51m3
7Lót 1 lớp bạt mái taluy đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.004,24m2
8BTXM C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2.671,02m3
9Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V264,98m3
10Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V8.836,62m3
11Đắp trả cát chân khay K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.621,05m3
12Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
13Cốt thép gằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V293,2kg
14Đào đất thi công thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61m3
15Đắp trả đất K95 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,42m3
16Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V882,69m2
17Bê tông thân tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6m3
18Bê tông móng tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,84m3
19Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,34m2
20Cốt thép thân tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V212,48kg
21Cốt thép thân tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V7.804,58kg
22Cốt thép móng tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.398,86kg
23Đá dăm đệm tường chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V40,43m3
24Đào cát móng tường chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V453,38m3
25Đắp trả cát K95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,93m3
26Đá hộc xếp khan sau tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,81m3
27Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V81,86m3
28Vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V122m2
29Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,99md
30Bê tông móng chân khay tứ nón tường chắn C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,67m3
31Đá hộc xây vữa 10Mpa tứ nón tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,78m3
32Cát đệm tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V13,93m3
33Đá hộc xây tường chắn vữa XM 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,86m3
34Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn vữa XM 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m3
35Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
36Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,16m
37Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,15m2
38Vữa XM 10Mpa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
39Đào cát hố móng tường chắn đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V118,17m3
40Đắp trả lại bằng cát K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,57m3
C HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông xi măng bó vỉa C20 loại 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,71m3
2Bê tông xi măng đan rãnh C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,42m3
3Vữa XM 10Mpa lót bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,57m3
4Tháo dỡ, lắp đặt bó vỉa (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V319m
5Bê tông ống cống D400 đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
6Cốt thép ống cống D400 đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V140,7m3
7Bê tông mối nối cống D400 C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
8Bê tông móng C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
9Ống cống loại D600 chịu lực, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7đốt
10Ống cống loại D600 chịu lực, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đốt
11Ống cống loại D600 chịu lực, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đốt
12Ống cống loại D600 chịu lực, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đốt
13Ống cống loại D600 chịu lực, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V145đốt
14Vải địa kỹ thuật 12KN/m mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,45đốt
15Vữa XM 10Mpa mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
16Đay tẩm nhựa chèn khe mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m2
17Bê tông móng cống D600 đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,53m3
18Cốt thép móng cống D600 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.998,14kg
19Cốt thép móng cống D600 đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,35kg
20Bê tông móng cống D600 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,61m3
21Đá dăm đệm móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,37m3
22Tháo dỡ ống cống bê tông D400 cũ, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8đốt
23Tháo dỡ ống cống bê tông D600 cũ, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V600,43đốt
24Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V593,34m3
25Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,6m3
26Bê tông thân hố ga C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,48m3
27Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.573,41kg
28Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.397,51kg
29Bê tông móng hố ga C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m3
30Đá dăm đệm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
31Tấm đan Composite KT: 900x900mm 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
32Tháo dỡ, lắp đặt lưới chắn rác Composite KT: 500x260x40mm (tận dụng) 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
33Lát gạch Granito hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V243,1m2
34Tấm ngăn mùi bằng cao su KT (550x450x25)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
35Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V365,24m3
36Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,97m3
37Phá dỡ bê tông hố ga cũMô tả kỹ thuật theo Chương V56,08m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân rãnh kín (0,5x0,6)m đổ tại chổ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,69m3
2Cốt thép rãnh (0,5x0,6) đổ tại chổ D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.288,55kg
3Đá dăm đệm rãnh kín (0,5x0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m3
4Giấy dầu tẩm nhựa đường (0,5x0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,65m2
5Bê tông tấm đan rãnh kín (0,5x0,6) C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,69m3
6Cốt thép tấm đan rãnh kín (0,5x0,6) D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.537,85kg
7Bê tông tấm rãnh đúc sẵn (1,2x0,4x0,4)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,59m3
8Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m3
9Lót 1 lớp bạt đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,34m2
10Vữa XM 10Mpa miết mạch rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,23m3
11Đay tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m2
12Bê tông tấm đúc sẵn C20 đoạn qua tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
13Vữa XM 10Mpa miết mạch rãnh dọc qua tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
14Bê tông rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
15Cốt thép rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2kg
16Cốt thép rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,4kg
17Đá dăm đệm rãnh hộp đúc sẵn qua đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
18Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
19Cốt thép tấm nắp đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,2kg
20Cốt thép tấm nắp đúc sẵn D>10 qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V182,7kg
21Bê tông hố tiêu năng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
22Lót 1 lớp bạt hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m2
23Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
24Đắp trả lại bằng cát K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống cống loại D1000 chịu lực, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8đốt
2Ống cống loại D1000 chịu lực, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V55đốt
3Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,54m2
4Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
5Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m2
6Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
7Bê tông móng cống đúc sẵn C25 D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m3
8Cốt thép móng cống D1000 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,02kg
9Bê tông móng cống D1000 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,03m3
10Đá dăm đệm móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,73m3
11Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,87m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,08m3
13Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,82m3
14Bê tông sân cống C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,36m3
15Đá dăm đệm sân cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,59m3
16Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
17Bê tông gia cố lề C20 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
18Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,58m2
19Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,73m3
20Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V967,51kg
21Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
22Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
23Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V135,65kg
24Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
25Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,43m3
26Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,74m3
27Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
28Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,41m3
29Đắp hoàn trả chân khay bằng cát K90 taluy đầu cống D1000 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,45m3
30Đào đất hố móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.143,67m3
31Đắp đất nền đường K95 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,74m3
32Đắp cát công trình K95 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.658,22m3
33Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.235m
34Bê tông thân tường chắn C10 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
35Bê tông móng tường chắn C10 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,19m3
36Đá dăm đệm tường chắn cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
37Đay tẩm nhựa chèn khe tường chắn cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
38Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V7đốt
39Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,08m2
40Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,77m2
41Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
42Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m2
43Bê tông móng cống D1500 đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
44Cốt thép móng cống D1500 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,77kg
45Bê tông móng cống D1500 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
46Đá dăm đệm móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
47Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,14m3
48Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m3
49Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
50Bê tông sân cống C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,82m3
51Đá dăm đệm sân cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
52Bê tông gia cố lề C20 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
53Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,93m2
54Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
55Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,93m3
56Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
57Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
58Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V23,28kg
59Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
60Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
61Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,42m3
62Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
63Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,95m3
64Đào cát chân khay taluy đầu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,89m3
65Đắp hoàn trả chân khay, sân cống bằng cát K90 cống D1500 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,91m3
66Đắp mang cống bằng cát K95 cống D1500 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,04m3
67Ống cống loại D1500 chịu lực, L=1m (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đốt
68Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3m (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49đốt
69Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,85m2
70Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,88m2
71Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
72Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,6m2
73Bê tông móng cống D1500 đúc sẵn C25 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
74Cốt thép móng cống D1500 đúc sẵn D≤10 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,64kg
75Bê tông móng cống D1500 đổ tại chỗ C16 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,13m3
76Đá dăm đệm móng cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,21m3
77Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,28m3
78Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,16m3
79Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m3
80Bê tông sân cống C16 cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,89m3
81Đá dăm đệm sân cống D1500 (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m3
82Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.502,5m
83Đào đất hố móng (cống 3D1500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.006,04m3
84Đắp đất nền đường K95 (cống 3D1500) đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V292,96m3
85Đắp cát nền đường K95 (cống 3D1500) đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V856,26m3
86Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30 không có taiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
87Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V18,18kg
88Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V338,42kg
89Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30 có taiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
90Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V136,35kg
91Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.826,9kg
92Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,0x1,0)m có taiMô tả kỹ thuật theo Chương V111kg
93Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V134,97m3
94Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V628,99kg
95Vữa XM 10MPa mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
96Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,41m2
97Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V84,56m2
98Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V126,84m2
99Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m3
100Đá dăm đệm móng cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
101Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,69m3
102Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V39,42kg
103Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.555,2kg
104Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
105Bê tông hố ga C25 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
106Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V251,85kg
107Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V251,16kg
108Đá dăm đệm hố ga cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
109Bê tông tấm nắp hố ga C25 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
110Cốt thép tấm nắp hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V110kg
111Đắp cát K95 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,06m3
112Đắp đắp dăm trộn cát cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V209,38m3
113Bê tông ống cống hộp (1,5x1,5)m đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m3
114Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V41,02kg
115Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.703,28kg
116Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V151,9kg
117Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V79,85m2
118Vữa XM 10MPa mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
119Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
120Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
121Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m2
122Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m3
123Đá dăm đệm móng cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
124Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
125Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V159,94kg
126Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V489,72kg
127Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
128Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
129Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m3
130Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,89m3
131Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
132Bê tông sân cống C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,22m3
133Đá dăm đệm sân cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
134Bê tông gia cố lề C20 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
135Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m2
136Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
137Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V166,11kg
138Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
139Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
140Cốt thép D≤10 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,15kg
141Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
142Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
143Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
144Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
145Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V33,64m3
146Đắp hoàn trả chân khay bằng cát K90 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,59m3
147Đào nền cát hố móng, chân khay cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V178,11m3
148Đắp đá dăm trộn cát cống hộp (1,5x1,5)m (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,69m3
149Bê tông bản nắp cống hộp đổ tại chỗ C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,04m3
150Cốt thép bản nắp cống hộp đổ tại chỗ D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,62kg
151Cốt thép bản nắp cống hộp đổ tại chỗ D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V52.662,93kg
152Bê tông bản tường cống hộp đổ tại chỗ C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,12m3
153Cốt thép tường cống hộp đổ tại chỗ D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,94kg
154Cốt thép tường cống hộp đổ tại chỗ D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.335,08kg
155Bê tông bản đáy cống hộp đổ tại chỗ C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,48m3
156Cốt thép bản đáy cống hộp đổ tại chỗ D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,7kg
157Cốt thép bản đáy cống hộp đổ tại chỗ D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V66.193,36kg
158Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.593,94m2
159Bê tông đệm C10 móng cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V94,73m3
160Đá dăm đệm móng cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V142,24m3
161Bê tông bản quá độ C25 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V76,73m3
162Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V85,57kg
163Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V10.520,47kg
164Cốt thép bản dẫn D>18 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V424,64kg
165Bê tông đệm C10 bản quá độ cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m3
166Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66kg
167Cốt thép mối nối DMô tả kỹ thuật theo Chương V161,15kg
168Cốt thép mối nối D>18 mm cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.749,27kg
169Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9m
170Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V227m
171Đay tẩm nhựa đường mối nối cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27,25m2
172Vữa XM 10MPa mối nối cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
173Bi tum chèn khe mối nối cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6kg
174Bê tông thân tường đầu, tường cánh, cửa phai C35 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V47,77m3
175Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống C35 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V192,63m2
176Cốt thép tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V164,55kg
177Cốt thép tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V15.287,45kg
178Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V204,11kg
179Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V18.040,17kg
180Bê tông thân tường đầu, tường cánh, cửa phai C16 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m3
181Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống C16 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m3
182Bê tông đệm C10 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V43,16m3
183Bê tông sân cống, chân khay C16 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V242,35m3
184Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V125,17m3
185Đào đất hố móng cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3.537,55m3
186Đào đất đắp bọc cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,02m3
187Đào cát cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3.723,17m3
188Đắp bọc bằng đất cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.373,61m3
189Đắp đá dăm trộn cát (cát tận dụng) cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4.408,05m3
190Đắp đất nền đường K95 cống hộp đổ tại chỗ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,23m3
191Đắp cát công trình K95 cống hộp đổ tại chỗ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,79m3
192Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V71,22m3
193Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V63.964,38m
194Bê tông cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,55m3
195Cốt thép cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.365,95kg
196Cốt thép cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V124.270,09kg
197Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24.477,68kg
198Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m3
199Cốt thép quấn đầu cọc D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.079kg
200Đắp đê quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,55m3
201Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V738,55m3
F TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU BA LĂNG
1Đắp đất nền đường đầu cầu K95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.149,61m3
2Đắp đất nền đường đầu cầu, trên mố K98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,98m3
3Đắp đất bao K95 đường đầu cầu (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.504,5m3
4Đắp nền cát K95 đường đầu cầu (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.230,76m3
5Đắp cát hạt thô K95 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,08m3
6Đắp cát hạt thô K98 lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V551,54m3
7Đào thay nền đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.415,67m3
8Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.633,75m3
9Đệm cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,85m3
10Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.952,56m2
11Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.611,26m2
12Đào dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,12m3
13Đào dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V997,98m3
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V671m2
15Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V792m2
16Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V671m2
17Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V671m2
18Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,65m3
19Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,88m3
20BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V39,46m3
21Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.841,48kg
22Vữa XM 10Mpa chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
23BTXM C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m3
24Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
25Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V143,25m3
26Đắp trả cát chân khay K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,3m3
27Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,53m3
28Lót 1 lớp bạt gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
29Đắp nền đường K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V324,2m3
30Gia cố taluy đá hộc xây vữa 10Mpa tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V35,43m3
31Lót 1 lớp bạt mái taluy đá hộc xây tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V210,6m2
32BTXM C16 chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V29,63m3
33Đá dăm đệm chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
34Đào đất hố móng chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V82,35m3
35Đắp trả cát chân khay K90 tứ nón (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,36m3
36Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Vải địa kỹ thuật 12KN/m bịt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
38Đá dăm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
39Đào nền đường bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m3
40Bê tông bậc thang C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m3
G CẦU BA LĂNG
1Bê tông dầm cầu bản C45Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,6m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V37.623,44kg
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,72kg
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12.108,6kg
5Ống nhựa bọc cáp PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo Chương V864m
6Ống tôn tạo lỗ rỗng D296/300 + nắp bịt đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.727,36kg
7Thép hình đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,32kg
8Quét keo Epoxy đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
9Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,7m3
10Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m3
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.363,31kg
12Tấm đệm cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
13Vữa không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
14Ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3m
15Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
16Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
17Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
18Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
19Cốt thép khe co giãn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,18kg
20Bê tông không co ngót khe co giản C45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
21Tấm bịt khe co giãn, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,61kg
22Gối cao su cốt bản thép 150x250x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
23Gia công lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.799,7kg
24Ống thoát nước mặt cầu bằng gang D150/160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Bê tông móng C30 bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
27Cốt thép chân cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Chương V68,87kg
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m
29Khung móng chân cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Hộp cáp 200x200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Bê tông bệ mố, trụ giằng ngang C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,59m3
32Bê tông thân mố trụ, xà mũ trụ, tường cánh mố C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,92m3
33Bê tông bịt đáy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,83m3
34Vữa không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
35Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V427,03kg
36Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V14.483,91kg
37Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.675,4kg
38Quét nhựa bi tum nóng mố trụ (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V433,56m2
39Bitum chèn chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
40Chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V95.140kg
41Chốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V58.080kg
42Tấm đệm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
43Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,13m3
44Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
45Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V29,83kg
46Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.025,78kg
47Bitum chèn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
48Bê tông cọc khoan nhồi D1000, C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V605,85m3
49Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.062,19kg
50Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220,2kg
51Cốt thép cọc khoan nhồi D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V75.924,07kg
52Cóc nối cốt chủ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.160bộ
53Ống thăm dò thép D59,9 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.596m
54Ống thăm dò thép D113,5 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V783m
55Vữa lấp lòng ống thăm dò C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
56Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m3
57Bê tông C35 cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
58Cốt thép cọc thử PDA D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,41kg
59Cốt thép cọc thử PDA D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,71kg
60Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D113,5 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
61Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D59,9 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
62Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V45mặt cắt
63Khoan kiểm tra đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
64Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
65Đào dỡ tải tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V763,78m3
66Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.148,48m3
67Đắp trả hố móng K90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,32m3
68Đắp hoàn trả cát hạt thô K98 đường đầu cầu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,3m3
69Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,72m3
H CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa 80T/h (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầu 93,75KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 127 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥381.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.20
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
17 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
18 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
19 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.1
20 Búa rung Công suất ≥40 kW1
21 Máy bơm vữa Năng suất ≥6 m3/h1
22 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥6 m31
23 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h1
24 Máy nén khí Năng suất ≥300 m3/h1
25 Kích nâng Sức nâng (50 - 500) T1
26 Kích thông tâm (150 - 250) T1
27 Thiết bị trộn dung dịch khoan Dung tích ≥1000 L1
28 Thiết bị sàng dung dịch bentonit Năng suất 100 m3/h1
29 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA1
30 Máy búa rung cọc cát tự hành Công suất ≥40 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->