Gói thầu: Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:03:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,797,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 127 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥381.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥300 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng (50 - 500) T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kích thông tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (150 - 250) T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥1000 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị sàng dung dịch bentonit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 100 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥62,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy búa rung cọc cát tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Xây lắp đoạn từ Km17+00-Km21+905 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng) Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.919,81 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.578,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.118,17 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát từ bãi tập kết về tận dụng cự ly 7,91km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125.977,41 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình K95 bằng cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109.044,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.267,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.034,29 | m3 |
| 9 | Đắp đất bao nền đường K95 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.181,76 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.499,04 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.496,67 | m2 |
| 12 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,25 | m2 |
| 13 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58.021,06 | m2 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63.255,31 | m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 5,8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,14 | m2 |
| 16 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63.255,31 | m2 |
| 17 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.567,62 | m3 |
| 18 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,69 | m3 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.563,1 | m3 |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,75 | m3 |
| 21 | Bù vênh CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,88 | m3 |
| 22 | Bù vênh CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,68 | m3 |
| 23 | Đào thay nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.851,8 | m3 |
| 24 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.736,02 | m3 |
| 25 | Đệm cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.475,84 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79.335,16 | m2 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.852,21 | m2 |
| 28 | Đào dỡ tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.879,89 | m3 |
| 29 | Đào dỡ tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.261,43 | m3 |
| 30 | Đắp bao tải cát (0,25*0,25*0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,69 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125.441 | m |
| 32 | Giếng cát D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208.639,7 | m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240 | m2 |
| 34 | Đá dăm cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 35 | Bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,59 | m3 |
| 36 | Cọc đo chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 37 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 38 | Giếng quan trắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đắp đê quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,94 | m3 |
| 40 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,75 | m3 |
| 41 | Lót 1 lớp bạt ngoài đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.170,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 chịu lực, L=1m (ống cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đốt |
| 43 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 chịu lực, L=3m (ống cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đốt |
| 44 | Lót 1 lớp bạt bọc mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 45 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,28 | m3 |
| 47 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,35 | m3 |
| 48 | Lót 1 lớp bạt gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.513,72 | m2 |
| B | GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy C20 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt mái taluy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m2 |
| 3 | BTXM C20 tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.211,44 | kg |
| 5 | Vữa XM 10Mpa chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,93 | m3 |
| 6 | Gia cố taluy đá hộc xây vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,51 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt mái taluy đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,24 | m2 |
| 8 | BTXM C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.671,02 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,98 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.836,62 | m3 |
| 11 | Đắp trả cát chân khay K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.621,05 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 13 | Cốt thép gằng mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,2 | kg |
| 14 | Đào đất thi công thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,61 | m3 |
| 15 | Đắp trả đất K95 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,69 | m2 |
| 17 | Bê tông thân tường chắn BTCT C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường chắn BTCT C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,84 | m3 |
| 19 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m2 |
| 20 | Cốt thép thân tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,48 | kg |
| 21 | Cốt thép thân tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.804,58 | kg |
| 22 | Cốt thép móng tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.398,86 | kg |
| 23 | Đá dăm đệm tường chắn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,43 | m3 |
| 24 | Đào cát móng tường chắn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,38 | m3 |
| 25 | Đắp trả cát K95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,93 | m3 |
| 26 | Đá hộc xếp khan sau tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,86 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | md |
| 30 | Bê tông móng chân khay tứ nón tường chắn C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây vữa 10Mpa tứ nón tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,78 | m3 |
| 32 | Cát đệm tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây tường chắn vữa XM 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn vữa XM 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m |
| 37 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m2 |
| 38 | Vữa XM 10Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Đào cát hố móng tường chắn đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,17 | m3 |
| 40 | Đắp trả lại bằng cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,57 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông xi măng bó vỉa C20 loại 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,71 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng đan rãnh C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,42 | m3 |
| 3 | Vữa XM 10Mpa lót bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt bó vỉa (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m |
| 5 | Bê tông ống cống D400 đúc sẵn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D400 đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối cống D400 C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Ống cống loại D600 chịu lực, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đốt |
| 10 | Ống cống loại D600 chịu lực, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đốt |
| 11 | Ống cống loại D600 chịu lực, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đốt |
| 12 | Ống cống loại D600 chịu lực, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đốt |
| 13 | Ống cống loại D600 chịu lực, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | đốt |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,45 | đốt |
| 15 | Vữa XM 10Mpa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 16 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 17 | Bê tông móng cống D600 đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,53 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng cống D600 đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,14 | kg |
| 19 | Cốt thép móng cống D600 đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,35 | kg |
| 20 | Bê tông móng cống D600 đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,61 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,37 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống bê tông D400 cũ, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | đốt |
| 23 | Tháo dỡ ống cống bê tông D600 cũ, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,43 | đốt |
| 24 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,34 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,6 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố ga C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,48 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.573,41 | kg |
| 28 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.397,51 | kg |
| 29 | Bê tông móng hố ga C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 31 | Tấm đan Composite KT: 900x900mm 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lưới chắn rác Composite KT: 500x260x40mm (tận dụng) 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lát gạch Granito hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,1 | m2 |
| 34 | Tấm ngăn mùi bằng cao su KT (550x450x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,24 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,97 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,08 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh kín (0,5x0,6)m đổ tại chổ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh (0,5x0,6) đổ tại chổ D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.288,55 | kg |
| 3 | Đá dăm đệm rãnh kín (0,5x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tẩm nhựa đường (0,5x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,65 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh kín (0,5x0,6) C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,69 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh kín (0,5x0,6) D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.537,85 | kg |
| 7 | Bê tông tấm rãnh đúc sẵn (1,2x0,4x0,4)m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,59 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,34 | m2 |
| 10 | Vữa XM 10Mpa miết mạch rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đúc sẵn C20 đoạn qua tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 13 | Vữa XM 10Mpa miết mạch rãnh dọc qua tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | kg |
| 16 | Cốt thép rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao dân sinh D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4 | kg |
| 17 | Đá dăm đệm rãnh hộp đúc sẵn qua đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2 | kg |
| 20 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7 | kg |
| 21 | Bê tông hố tiêu năng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 22 | Lót 1 lớp bạt hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 23 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 24 | Đắp trả lại bằng cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cống loại D1000 chịu lực, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đốt |
| 2 | Ống cống loại D1000 chịu lực, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | đốt |
| 3 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,54 | m2 |
| 4 | Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 6 | Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đúc sẵn C25 D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống D1000 đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,02 | kg |
| 9 | Bê tông móng cống D1000 đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,03 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,87 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,08 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống C16 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,36 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm sân cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,59 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề C20 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 18 | Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,58 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,51 | kg |
| 21 | Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 22 | Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,65 | kg |
| 24 | Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 25 | Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,74 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 28 | Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,41 | m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả chân khay bằng cát K90 taluy đầu cống D1000 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,45 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.143,67 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường K95 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,74 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình K95 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.658,22 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.235 | m |
| 34 | Bê tông thân tường chắn C10 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 35 | Bê tông móng tường chắn C10 cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,19 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm tường chắn cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 37 | Đay tẩm nhựa chèn khe tường chắn cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 38 | Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đốt |
| 39 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,08 | m2 |
| 40 | Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,77 | m2 |
| 41 | Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 42 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 43 | Bê tông móng cống D1500 đúc sẵn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng cống D1500 đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,77 | kg |
| 45 | Bê tông móng cống D1500 đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 47 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 48 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 50 | Bê tông sân cống C16 cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m3 |
| 51 | Đá dăm đệm sân cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 52 | Bê tông gia cố lề C20 cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 53 | Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,93 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,93 | m3 |
| 56 | Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 57 | Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 58 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | kg |
| 59 | Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 60 | Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 61 | Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,42 | m3 |
| 62 | Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 63 | Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,95 | m3 |
| 64 | Đào cát chân khay taluy đầu cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,89 | m3 |
| 65 | Đắp hoàn trả chân khay, sân cống bằng cát K90 cống D1500 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,91 | m3 |
| 66 | Đắp mang cống bằng cát K95 cống D1500 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,04 | m3 |
| 67 | Ống cống loại D1500 chịu lực, L=1m (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đốt |
| 68 | Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3m (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | đốt |
| 69 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,85 | m2 |
| 70 | Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,88 | m2 |
| 71 | Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 72 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,6 | m2 |
| 73 | Bê tông móng cống D1500 đúc sẵn C25 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 74 | Cốt thép móng cống D1500 đúc sẵn D≤10 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,64 | kg |
| 75 | Bê tông móng cống D1500 đổ tại chỗ C16 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,13 | m3 |
| 76 | Đá dăm đệm móng cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,21 | m3 |
| 77 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m3 |
| 78 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,16 | m3 |
| 79 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m3 |
| 80 | Bê tông sân cống C16 cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,89 | m3 |
| 81 | Đá dăm đệm sân cống D1500 (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.502,5 | m |
| 83 | Đào đất hố móng (cống 3D1500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.006,04 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường K95 (cống 3D1500) đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,96 | m3 |
| 85 | Đắp cát nền đường K95 (cống 3D1500) đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,26 | m3 |
| 86 | Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30 không có tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 87 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | kg |
| 88 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,42 | kg |
| 89 | Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30 có tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 90 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,35 | kg |
| 91 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.826,9 | kg |
| 92 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,0x1,0)m có tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | kg |
| 93 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,97 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,99 | kg |
| 95 | Vữa XM 10MPa mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 96 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m2 |
| 97 | Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,56 | m2 |
| 98 | Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,84 | m2 |
| 99 | Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 100 | Đá dăm đệm móng cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | kg |
| 103 | Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555,2 | kg |
| 104 | Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 105 | Bê tông hố ga C25 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 106 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,85 | kg |
| 107 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,16 | kg |
| 108 | Đá dăm đệm hố ga cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm nắp hố ga C25 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 110 | Cốt thép tấm nắp hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | kg |
| 111 | Đắp cát K95 cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m3 |
| 112 | Đắp đắp dăm trộn cát cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,38 | m3 |
| 113 | Bê tông ống cống hộp (1,5x1,5)m đúc sẵn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 114 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,02 | kg |
| 115 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.703,28 | kg |
| 116 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9 | kg |
| 117 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,85 | m2 |
| 118 | Vữa XM 10MPa mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 119 | Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 120 | Vải địa tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 121 | Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m2 |
| 122 | Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 123 | Đá dăm đệm móng cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 125 | Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,94 | kg |
| 126 | Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,72 | kg |
| 127 | Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 128 | Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 129 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m3 |
| 130 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,89 | m3 |
| 131 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 132 | Bê tông sân cống C16 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 133 | Đá dăm đệm sân cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 134 | Bê tông gia cố lề C20 cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 135 | Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 137 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,11 | kg |
| 138 | Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 139 | Bê tông thanh giằng C20 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 140 | Cốt thép D≤10 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | kg |
| 141 | Đào đất thi công thanh giằng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 142 | Đắp trả đất thanh giằng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 143 | Bê tông chân khay C16 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 144 | Đá dăm đệm chân khay taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 145 | Đào đất chân khay, hố móng taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,64 | m3 |
| 146 | Đắp hoàn trả chân khay bằng cát K90 taluy đầu cống hộp (1,5x1,5)m (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | m3 |
| 147 | Đào nền cát hố móng, chân khay cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,11 | m3 |
| 148 | Đắp đá dăm trộn cát cống hộp (1,5x1,5)m (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,69 | m3 |
| 149 | Bê tông bản nắp cống hộp đổ tại chỗ C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,04 | m3 |
| 150 | Cốt thép bản nắp cống hộp đổ tại chỗ D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,62 | kg |
| 151 | Cốt thép bản nắp cống hộp đổ tại chỗ D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52.662,93 | kg |
| 152 | Bê tông bản tường cống hộp đổ tại chỗ C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,12 | m3 |
| 153 | Cốt thép tường cống hộp đổ tại chỗ D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,94 | kg |
| 154 | Cốt thép tường cống hộp đổ tại chỗ D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.335,08 | kg |
| 155 | Bê tông bản đáy cống hộp đổ tại chỗ C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,48 | m3 |
| 156 | Cốt thép bản đáy cống hộp đổ tại chỗ D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,7 | kg |
| 157 | Cốt thép bản đáy cống hộp đổ tại chỗ D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.193,36 | kg |
| 158 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,94 | m2 |
| 159 | Bê tông đệm C10 móng cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,73 | m3 |
| 160 | Đá dăm đệm móng cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,24 | m3 |
| 161 | Bê tông bản quá độ C25 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,73 | m3 |
| 162 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,57 | kg |
| 163 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.520,47 | kg |
| 164 | Cốt thép bản dẫn D>18 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,64 | kg |
| 165 | Bê tông đệm C10 bản quá độ cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 166 | Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | kg |
| 167 | Cốt thép mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,15 | kg |
| 168 | Cốt thép mối nối D>18 mm cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.749,27 | kg |
| 169 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9 | m |
| 170 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | m |
| 171 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,25 | m2 |
| 172 | Vữa XM 10MPa mối nối cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 173 | Bi tum chèn khe mối nối cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | kg |
| 174 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, cửa phai C35 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,77 | m3 |
| 175 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống C35 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,63 | m2 |
| 176 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,55 | kg |
| 177 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.287,45 | kg |
| 178 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,11 | kg |
| 179 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.040,17 | kg |
| 180 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, cửa phai C16 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 181 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống C16 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 182 | Bê tông đệm C10 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m3 |
| 183 | Bê tông sân cống, chân khay C16 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,35 | m3 |
| 184 | Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,17 | m3 |
| 185 | Đào đất hố móng cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.537,55 | m3 |
| 186 | Đào đất đắp bọc cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,02 | m3 |
| 187 | Đào cát cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.723,17 | m3 |
| 188 | Đắp bọc bằng đất cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373,61 | m3 |
| 189 | Đắp đá dăm trộn cát (cát tận dụng) cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.408,05 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền đường K95 cống hộp đổ tại chỗ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,23 | m3 |
| 191 | Đắp cát công trình K95 cống hộp đổ tại chỗ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,79 | m3 |
| 192 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,22 | m3 |
| 193 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63.964,38 | m |
| 194 | Bê tông cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,55 | m3 |
| 195 | Cốt thép cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.365,95 | kg |
| 196 | Cốt thép cọc BTCT (0,35x0,35)m đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124.270,09 | kg |
| 197 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.477,68 | kg |
| 198 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m3 |
| 199 | Cốt thép quấn đầu cọc D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079 | kg |
| 200 | Đắp đê quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,55 | m3 |
| 201 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,55 | m3 |
| F | TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU BA LĂNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầu cầu K95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.149,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đầu cầu, trên mố K98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất bao K95 đường đầu cầu (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504,5 | m3 |
| 4 | Đắp nền cát K95 đường đầu cầu (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.230,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô K98 lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,54 | m3 |
| 7 | Đào thay nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,67 | m3 |
| 8 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.633,75 | m3 |
| 9 | Đệm cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,85 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.952,56 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.611,26 | m2 |
| 12 | Đào dỡ tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m3 |
| 13 | Đào dỡ tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,98 | m3 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | m2 |
| 15 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m2 |
| 16 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | m2 |
| 17 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | m2 |
| 18 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,65 | m3 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,88 | m3 |
| 20 | BTXM C20 tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,46 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.841,48 | kg |
| 22 | Vữa XM 10Mpa chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 23 | BTXM C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 25 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,25 | m3 |
| 26 | Đắp trả cát chân khay K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,53 | m3 |
| 28 | Lót 1 lớp bạt gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 29 | Đắp nền đường K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,2 | m3 |
| 30 | Gia cố taluy đá hộc xây vữa 10Mpa tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,43 | m3 |
| 31 | Lót 1 lớp bạt mái taluy đá hộc xây tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6 | m2 |
| 32 | BTXM C16 chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,63 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 34 | Đào đất hố móng chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,35 | m3 |
| 35 | Đắp trả cát chân khay K90 tứ nón (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 38 | Đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 40 | Bê tông bậc thang C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| G | CẦU BA LĂNG | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản C45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.623,44 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,72 | kg |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.108,6 | kg |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | m |
| 6 | Ống tôn tạo lỗ rỗng D296/300 + nắp bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.727,36 | kg |
| 7 | Thép hình đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,32 | kg |
| 8 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.363,31 | kg |
| 12 | Tấm đệm cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Vữa không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3 | m |
| 15 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,55 | m2 |
| 16 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,55 | m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,55 | m2 |
| 18 | Khe co giãn bằng thép dạng răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 19 | Cốt thép khe co giãn D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,18 | kg |
| 20 | Bê tông không co ngót khe co giản C45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 21 | Tấm bịt khe co giãn, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,61 | kg |
| 22 | Gối cao su cốt bản thép 150x250x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 23 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.799,7 | kg |
| 24 | Ống thoát nước mặt cầu bằng gang D150/160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Bê tông móng C30 bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 27 | Cốt thép chân cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,87 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m |
| 29 | Khung móng chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Hộp cáp 200x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bê tông bệ mố, trụ giằng ngang C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,59 | m3 |
| 32 | Bê tông thân mố trụ, xà mũ trụ, tường cánh mố C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,92 | m3 |
| 33 | Bê tông bịt đáy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,83 | m3 |
| 34 | Vữa không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,03 | kg |
| 36 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.483,91 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.675,4 | kg |
| 38 | Quét nhựa bi tum nóng mố trụ (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,56 | m2 |
| 39 | Bitum chèn chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 40 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95.140 | kg |
| 41 | Chốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58.080 | kg |
| 42 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 43 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,13 | m3 |
| 44 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | kg |
| 46 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.025,78 | kg |
| 47 | Bitum chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 48 | Bê tông cọc khoan nhồi D1000, C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,85 | m3 |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.062,19 | kg |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220,2 | kg |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75.924,07 | kg |
| 52 | Cóc nối cốt chủ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | bộ |
| 53 | Ống thăm dò thép D59,9 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596 | m |
| 54 | Ống thăm dò thép D113,5 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | m |
| 55 | Vữa lấp lòng ống thăm dò C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 56 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 57 | Bê tông C35 cọc thử PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc thử PDA D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,41 | kg |
| 59 | Cốt thép cọc thử PDA D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,71 | kg |
| 60 | Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D113,5 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 61 | Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D59,9 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 62 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mặt cắt |
| 63 | Khoan kiểm tra đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 64 | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 65 | Đào dỡ tải tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,78 | m3 |
| 66 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.148,48 | m3 |
| 67 | Đắp trả hố móng K90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,32 | m3 |
| 68 | Đắp hoàn trả cát hạt thô K98 đường đầu cầu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,3 | m3 |
| 69 | Thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,72 | m3 |
| H | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa 80T/h (gồm cả hệ thống cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầu 93,75KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,94% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 127 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥381.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy xúc lật | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 20 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 13 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 19 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 1 |
| 20 | Búa rung | Công suất ≥40 kW | 1 |
| 21 | Máy bơm vữa | Năng suất ≥6 m3/h | 1 |
| 22 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 | 1 |
| 23 | Búa căn nén khí | Năng suất ≥6 m3/h | 1 |
| 24 | Máy nén khí | Năng suất ≥300 m3/h | 1 |
| 25 | Kích nâng | Sức nâng (50 - 500) T | 1 |
| 26 | Kích thông tâm | (150 - 250) T | 1 |
| 27 | Thiết bị trộn dung dịch khoan | Dung tích ≥1000 L | 1 |
| 28 | Thiết bị sàng dung dịch bentonit | Năng suất 100 m3/h | 1 |
| 29 | Máy phát điện lưu động | Công suất ≥62,5 kVA | 1 |
| 30 | Máy búa rung cọc cát tự hành | Công suất ≥40 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi