Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:01:00 đến ngày 2022-08-02 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bê tông đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình San nền, cổng, nhà bảo vệ, nhà xe và các hạng mục phụ trợ khác Trường THCS Hải Lộc, huyện Hậu Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 39,0126 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp | Theo Chương V; phần 2 | 8.407,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 840,723 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 100,0324 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 20,8844 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,6044 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0969 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3449 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,0404 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2226 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1262 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0474 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0611 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6723 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1057 | tấn |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,1347 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7405 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0458 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0979 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9803 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1782 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,9223 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,2926 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3221 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,1164 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 35,64 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 9,79 | m2 |
| 31 | Cắt tạo chỉ xung quanh cột | Theo Chương V; phần 2 | 40,8 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 59,676 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 92,23 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 102,02 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 26,5338 | m2 |
| 36 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 37 | Cổng thép trường THCS | Theo Chương V; phần 2 | 12,576 | m2 |
| 38 | Đất đào tận dụng san nền | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 23,5581 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,02 | m3 |
| 4 | Xây móng Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 7,8 | m3 |
| 5 | Xây móng Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 3,5101 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1022 | tấn |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7728 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,08 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 4,08 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0984 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1022 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,4784 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,159 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 6,5067 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 29,5759 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 35,2739 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 33,6 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 7,2 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 29,5759 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 60,0739 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 6,384 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 6,384 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0918 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,092 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 5,952 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 7,8824 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 1,54 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định | Theo Chương V; phần 2 | 2,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 5,85 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Chương V; phần 2 | 142,9052 | kg |
| 40 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,3099 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1208 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,161 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5438 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5438 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D76mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 60 | Đất đào tận dụng san nền | Theo Chương V; phần 2 | 15,7 | m3 |
| D | BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8356 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 1.671,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 167,11 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 66,27 | 10m |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,9232 | 1m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1754 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 5,2752 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 12,987 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M50 | Theo Chương V; phần 2 | 55,264 | m2 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0308 | 100m3 |
| 11 | Đất đào tận dụng | Theo Chương V; phần 2 | 6,16 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,1116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8775 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V; phần 2 | 0,365 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,365 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,4718 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,4718 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 38,4 | 1m2 |
| 11 | Bulong M18x500 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 12 | Bulong M10x90 | Theo Chương V; phần 2 | 45 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V; phần 2 | 0,405 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V; phần 2 | 0,405 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 35,3612 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 1,2608 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn hứng nước | Theo Chương V; phần 2 | 24 | md |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V; phần 2 | 504,32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2682 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,98 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0066 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,1364 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,264 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0725 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V; phần 2 | 0,446 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,446 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,5874 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,5874 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 48 | 1m2 |
| 30 | Bulong M18x500 | Theo Chương V; phần 2 | 44 | cái |
| 31 | Bulong M10x90 | Theo Chương V; phần 2 | 55 | cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V; phần 2 | 0,495 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V; phần 2 | 0,495 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 43,2193 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 1,5683 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn hứng nước | Theo Chương V; phần 2 | 30 | md |
| 37 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V; phần 2 | 627,32 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2682 | 100m |
| 39 | Đất đào tận dụng san nền | Theo Chương V; phần 2 | 2,4 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 132,8946 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,6843 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,5046 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 16,8868 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh thẳng Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 23,3125 | m3 |
| 7 | Xây tường hố ga thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 3,865 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 233,3592 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 79,53 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,6336 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,1869 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,1891 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V; phần 2 | 258 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4453 | 100m3 |
| 15 | Đất đào luân chuyển san nền | Theo Chương V; phần 2 | 89,06 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC, BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,103 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D125/110 đấu nối | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy D125/63 đấu nối | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE 110/63 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE 63/63 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 6 | Cút 90 HDPE D63 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Cút HDPE D63 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Rắc co D50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Ren ngoài DN63x50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Kép thép DN50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Theo Chương V; phần 2 | 3,003 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2037 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2944 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Chương V; phần 2 | 63,09 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5925 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0846 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0298 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0031 | tấn |
| 21 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1476 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 19,344 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 0,0115 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0302 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng đất Cấp 3 | Theo Chương V; phần 2 | 29,5449 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,089 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,824 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,007 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2012 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5891 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1121 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,2329 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0379 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,169 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,1167 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1674 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2052 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 11,9 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 29,4304 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,9536 | m2 |
| 43 | Đánh màu | Theo Chương V; phần 2 | 42,384 | m2 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0985 | 100m3 |
| 45 | Đất đào luân chuyển san nền | Theo Chương V; phần 2 | 19,7 | m3 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1.152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,2944 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lần | Theo Chương V; phần 2 | 2,512 | m2 |
| 6 | Đào móng -đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 15,556 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,826 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lần | Theo Chương V; phần 2 | 1,884 | m2 |
| 13 | Đào móng -đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0389 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 3,888 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0384 | 100m3 |
| 16 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cột |
| 18 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn ngang tuyến | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 20 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-2T-1 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp hãm 4x(70-95) | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 322 | m |
| 23 | Tiếp hạ thế cột tròn RC2 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy bê tông đầm bàn | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy bê tông đầm rùi | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô 7-12T | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi