Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780536-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:01:00 đến ngày 2022-08-02 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bê tông đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
San nền, cổng, nhà bảo vệ, nhà xe và các hạng mục phụ trợ khác Trường THCS Hải Lộc, huyện Hậu Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh; Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo Chương V; phần 239,0126100m3
2Mua đất đồi về đắpTheo Chương V; phần 28.407,23m3
3Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 2840,72310m³/1km
4San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 2100,0324100m3
B CỔNG
1Đào móng đất cấp IIITheo Chương V; phần 220,88441m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,60441m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0969100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,3449m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,5466m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V; phần 20,0404100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,2226m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,1262tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 20,0474tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0611100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,6723m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0149tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,1057tấn
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,075100m3
16Ván khuôn cộtTheo Chương V; phần 20,1347100m2
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,7405m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0159tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0458tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1011tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0979100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,9803m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0254tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1782tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,9223100m2
26Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 27,2926m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3221tấn
28Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 24,1164m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 235,64m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 29,79m2
31Cắt tạo chỉ xung quanh cộtTheo Chương V; phần 240,8m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V; phần 259,676m
33Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 292,23m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2102,02m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 226,5338m2
36Bảng hiệu cắt chữ bằng MICATheo Chương V; phần 21bộ
37Cổng thép trường THCSTheo Chương V; phần 212,576m2
38Đất đào tận dụng san nềnTheo Chương V; phần 215m3
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V; phần 223,55811m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0785100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,02m3
4Xây móng Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 27,8m3
5Xây móng Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 23,5101m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,792m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,072100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0179tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1022tấn
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0155100m3
11Bê tông nền chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,7728m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 24,08m2
13Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 24,08m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,792m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,0984100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0179tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,1022tấn
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,4784m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,15100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,159tấn
21Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 26,5067m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V; phần 229,5759m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Chương V; phần 235,2739m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M50Theo Chương V; phần 233,6m
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 27,2m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 215m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 229,5759m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 260,0739m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 26,384m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 26,384m2
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,0918tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,092tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 25,9521m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 20,09100m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo Chương V; phần 27,8824m2
36Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo Chương V; phần 21,54m2
37Vách kính cố địnhTheo Chương V; phần 22,6m2
38Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, mở quayTheo Chương V; phần 25,85m2
39Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo Chương V; phần 2142,9052kg
40Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,30991m3
41Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,1208m3
42Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 20,161m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,5438m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,5438m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V; phần 21bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V; phần 21cái
47Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V; phần 21cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 22cái
49Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốtTheo Chương V; phần 21cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V; phần 21cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V; phần 22cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V; phần 22cái
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V; phần 250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V; phần 250m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V; phần 230m
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V; phần 230m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V; phần 20,3100m
58Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo Chương V; phần 26cái
59Đai giữ ống D76mmTheo Chương V; phần 26cái
60Đất đào tận dụng san nềnTheo Chương V; phần 215,7m3
D BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,8356100m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V; phần 21.671,1m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo Chương V; phần 2167,11m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V; phần 266,2710m
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,92321m3
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1754100m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 25,2752m3
8Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 212,987m3
9Ốp gạch thẻ, vữa lót M50Theo Chương V; phần 255,264m2
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0308100m3
11Đất đào tận dụngTheo Chương V; phần 26,16m3
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,621m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0054100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,1116100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,216m3
5Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,8775m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V; phần 20,365tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo Chương V; phần 20,365tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,4718tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,4718tấn
10Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 238,41m2
11Bulong M18x500Theo Chương V; phần 236cái
12Bulong M10x90Theo Chương V; phần 245cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V; phần 20,405tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V; phần 20,405tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 235,36121m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 21,2608100m2
17Máng tôn hứng nướcTheo Chương V; phần 224md
18Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Chương V; phần 2504,32cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V; phần 20,2682100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,981m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0066100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,1364100m2
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,264m3
24Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,0725m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V; phần 20,446tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo Chương V; phần 20,446tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,5874tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 20,5874tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2481m2
30Bulong M18x500Theo Chương V; phần 244cái
31Bulong M10x90Theo Chương V; phần 255cái
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V; phần 20,495tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V; phần 20,495tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 243,21931m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 21,5683100m2
36Máng tôn hứng nướcTheo Chương V; phần 230md
37Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Chương V; phần 2627,32cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V; phần 20,2682100m
39Đất đào tận dụng san nềnTheo Chương V; phần 22,4m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IIITheo Chương V; phần 2132,89461m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,68431m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 20,5046100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0346100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 216,8868m3
6Xây tường rãnh thẳng Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 223,3125m3
7Xây tường hố ga thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 23,865m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2233,3592m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 279,53m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,6336100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,1869m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V; phần 21,1891tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V; phần 22581cấu kiện
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,4453100m3
15Đất đào luân chuyển san nềnTheo Chương V; phần 289,06m3
G CẤP NƯỚC, BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Chương V; phần 22,103100 m
2Lắp đặt đai khởi thủy D125/110 đấu nốiTheo Chương V; phần 21cái
3Lắp đặt đai khởi thủy D125/63 đấu nốiTheo Chương V; phần 21cái
4Tê nhựa HDPE 110/63Theo Chương V; phần 21cái
5Tê nhựa HDPE 63/63Theo Chương V; phần 26cái
6Cút 90 HDPE D63Theo Chương V; phần 26cái
7Cút HDPE D63Theo Chương V; phần 23cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V; phần 21cái
9Rắc co D50Theo Chương V; phần 21cái
10Ren ngoài DN63x50Theo Chương V; phần 21cái
11Kép thép DN50Theo Chương V; phần 21cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Chương V; phần 21cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluyTheo Chương V; phần 23,0031m3
14Đắp cát công độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2037100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2944100m3
16Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Chương V; phần 263,09m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,59251m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,0846m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,0298m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0031tấn
21Xây hố van, hố ga, vữa XM M100Theo Chương V; phần 20,1476m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 219,344m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 21,1m2
24Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 20,0115100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,0302m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 211 cấu kiện
27Đào móng đất Cấp 3Theo Chương V; phần 229,54491m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 20,089100m2
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,824m3
30Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,007m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2012tấn
32Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,5891m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,1121100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,2329m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0379tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,169tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,1167100m2
38Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,1674m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,2052tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 211,9m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 229,4304m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 212,9536m2
43Đánh màuTheo Chương V; phần 242,384m2
44Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V; phần 20,0985100m3
45Đất đào luân chuyển san nềnTheo Chương V; phần 219,7m3
H CẤP ĐIỆN
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21.152m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 25,36m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,296m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,2944100m2
5Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lầnTheo Chương V; phần 22,512m2
6Đào móng -đất cấp IIITheo Chương V; phần 215,5561m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,08100m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,576m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,826m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,15m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,132100m2
12Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lầnTheo Chương V; phần 21,884m2
13Đào móng -đất cấp IIITheo Chương V; phần 20,0389100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 23,8881m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0384100m3
16Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Theo Chương V; phần 214cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V; phần 214cột
18Xà néo lệch cáp vặn xoắn ngang tuyếnTheo Chương V; phần 21bộ
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1Theo Chương V; phần 27bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-2T-1Theo Chương V; phần 23bộ
21Kẹp hãm 4x(70-95)Theo Chương V; phần 222cái
22Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo Chương V; phần 2322m
23Tiếp hạ thế cột tròn RC2Theo Chương V; phần 24bộ
24Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo Chương V; phần 24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)31
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)31
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)21
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 80L Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
4 Máy bê tông đầm bàn Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
5 Máy bê tông đầm rùi Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
6 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Máy ủi Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
8 Ô tô 7-12T Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->