Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:01:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,017,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông) Tuyến giao thông nội thị Lý Tự Trọng; Lý trình: Km0+000 – Km1+069,60; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
- Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị Trấn Hà Lam , địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị trấn Hà Lam, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 874 654. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Giao thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,838 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,838 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,838 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,23 | 1 m2 |
| 6 | Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,838 | 1 m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.765,153 | 1 m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,842 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.818,995 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.818,995 | 1 m3 |
| 11 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,112 | 1 m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.690,966 | 1 m2 |
| 13 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.472,342 | 1 m3 |
| 14 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp (bảng điều phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.267,795 | 1 m3 |
| 15 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 806,206 | 1 m3 |
| 16 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,127 | 1 m3 |
| 17 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.964,496 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,634 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,634 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.64km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,634 | 1 Tấn |
| 21 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.964,496 | 1 m2 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.457,718 | 1 m3 |
| 23 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 0.46cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,963 | 1 m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.059,2 | 1 m |
| 25 | Bê tông gia cố lề, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,102 | 1 m3 |
| 26 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565,511 | 1 m2 |
| 27 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,551 | 1 m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.287,319 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,861 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,559 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,446 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.389,01 | 1 m |
| 33 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,772 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,703 | 1 m2 |
| 35 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,604 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,706 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,26 | 1 m2 |
| 38 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,941 | 1 m3 |
| 39 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,672 | 1m2 |
| 40 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,136 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng gờ chắn vữa BT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,803 | 1 m2 |
| 43 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | 1 m3 |
| 44 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,357 | 1m2 |
| B | Vị trí đỗ xe | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,746 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,04 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,242 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường,dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,044 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,22 | 1 m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,533 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,54 | 1 m2 |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | 1 m |
| 9 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,758 | kg |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 1 m2 |
| 12 | Cắt khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 m |
| 13 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,41 | kg |
| 14 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,464 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 1 m |
| 17 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,673 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,45 | 1 m2 |
| 19 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,15 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,21 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | 1 m3 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | 1 m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,17 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,17 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,17 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,835 | 1 m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,096 | 1 m2 |
| 9 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,844 | 1 m3 |
| 10 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,302 | 1 m3 |
| 11 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,06 | 1 m2 |
| 12 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,69 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,843 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,843 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,843 | 1 Tấn |
| 16 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,06 | 1 m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,69 | 1 m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,012 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,79 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,974 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,17 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,072 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,82 | 1 m |
| 24 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,958 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,146 | 1 m2 |
| 26 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,382 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông gia cố lề, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | 1 m3 |
| 28 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | 1 m2 |
| 29 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | 1 m3 |
| D | Nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,731 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,52 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,112 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường,dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,456 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,72 | 1 m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,808 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,218 | 1 m2 |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,14 | 1 m |
| 9 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,256 | kg |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 1 m2 |
| 12 | Cắt khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,52 | 1 m |
| 13 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,116 | kg |
| 14 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,424 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,053 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,82 | 1 m |
| 17 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,295 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,846 | 1 m2 |
| 19 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,282 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,156 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,838 | 1 m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455,816 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,296 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cm, trụ L=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70, trụ L=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác A70, trụ L=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | 1 Cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác A70+Biển vuông 70x70cm, trụ L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Cái |
| 28 | Bê tông móng biển báo M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | 1 m2 |
| 30 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | Tấn |
| 31 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | 1 m3 |
| 32 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | 1 m3 |
| E | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | 1 đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304 | 1mối nối |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472 | 1c/kiện |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365,619 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,816 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,642 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 1 tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm ống nhựa PVC f21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,604 | 1 tấn |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 c/kiện |
| 14 | Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,843 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,112 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,419 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,423 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,766 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.265,417 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,296 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,46 | 1 m2 |
| 23 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,432 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông thân hố thu vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,885 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,015 | 1 m2 |
| 26 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,948 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép hố thu, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép hố thu, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | Tấn |
| 29 | Lắp tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | Cái |
| 30 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,868 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,116 | 1 m2 |
| 32 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,6 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt van lật ngăn mùi d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | Cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.141,309 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.812,622 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép bản cống, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 39 | Cốt thép bản cống, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | Tấn |
| 40 | Cốt thép bản cống, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | Tấn |
| 41 | Bê tông thân cống vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,375 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,2 | 1 m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | Tấn |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,267 | Tấn |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | Tấn |
| 46 | Bê tông móng cống, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 m2 |
| 48 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 1 m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,868 | 1 m3 |
| 50 | Đắp cát K95 bằng máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,6 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông bản giảm tải vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,808 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,304 | 1 m2 |
| 53 | Cốt thép bản giảm tải, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 1 tấn |
| 54 | Cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,719 | 1 tấn |
| 55 | Cốt thép bản giảm tải, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,502 | 1 tấn |
| 56 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,087 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,087 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,087 | 1 m3 |
| 59 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 60 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,641 | 1 m3 |
| 61 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,355 | 1 m3 |
| 62 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,128 | 1 m3 |
| 63 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,744 | 1 m2 |
| 64 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,744 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,715 | 1 Tấn |
| 66 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,715 | 1 Tấn |
| 67 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.64km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,715 | 1 Tấn |
| F | Cống lấy nước tưới D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1c/kiện |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,985 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 1 tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 1 tấn |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 c/kiện |
| 13 | Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,599 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,329 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép hố ga, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 23 | Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | 1 m2 |
| 25 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bịt đầu cống vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,996 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,345 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông thân TĐ-TC, vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,202 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay, vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,39 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,768 | 1 m2 |
| 36 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 1 m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,313 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,923 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông chân khay, vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 m2 |
| 43 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 1 m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Công |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (90x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,05 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Cái |
| 10 | Khung đế bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 1 m3 |
| 14 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Cái |
| 15 | Ống nhựa PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,2 | m |
| 16 | Dây cảnh giới phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 17 | Bê tông đế rào chắn M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,578 | 1 m3 |
| 18 | Dán giấy phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hệ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | 1 m |
| 20 | Luân chuyển hệ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 130-140 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi