Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774790-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220773248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:01:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,017,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm đảm bảo giao thông)
Tuyến giao thông nội thị Lý Tự Trọng; Lý trình: Km0+000 – Km1+069,60; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tiên Phát - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần TVĐTXD Hoàng Sa: Địa chỉ: 38 Yết Kiêu, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 811 182. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị Trấn Hà Lam , địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị trấn Hà Lam, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 874 654.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Giao thông
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1201 m
2Đào mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,8381 m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,8381 m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,8381 m3
5Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế191,231 m2
6Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,8381 m3
7Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.765,1531 m3
8Đào mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,8421 m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.818,9951 m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.818,9951 m3
11Đào nền + khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế642,1121 m3
12Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.690,9661 m2
13Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.472,3421 m3
14Khối lượng đất vận chuyển về đắp (bảng điều phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.267,7951 m3
15Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế806,2061 m3
16Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.066,1271 m3
17Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.964,4961 m2
18Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,6341 Tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,6341 Tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.64km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,6341 Tấn
21Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.964,4961 m2
22Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.457,7181 m3
23Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 0.46cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9631 m3
24Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.059,21 m
25Bê tông gia cố lề, vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,1021 m3
26Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565,5111 m2
27Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,5511 m3
28Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.287,3191 m2
29Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế227,8611 m3
30Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,5591 m3
31Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế651,4461 m2
32Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.389,011 m
33Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128,7721 m3
34Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế416,7031 m2
35Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế154,6041 m3
36Bê tông bó bồn đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7061 m3
37Ván khuôn bó bồnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế147,261 m2
38Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9411 m3
39Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế176,6721m2
40Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1361 m3
41Bê tông móng gờ chắn vữa BT M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6891 m3
42Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,8031 m2
43Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7231 m3
44Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,3571m2
B Vị trí đỗ xe
1Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7461 m3
2Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141,041 m2
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2421 m3
4Bê tông mặt đường,dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,0441 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,221 m2
6Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5331 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,541 m2
8Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,51 m
9Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,758kg
10Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0621 tấn
11Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2791 m2
12Cắt khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131 m
13Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,41kg
14Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0621 m3
15Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,4641 m2
16Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,51 m
17Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6731 m3
18Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,451 m2
19Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,151 m3
20Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,211 m2
21Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3611 m3
C Nút giao thông
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7261 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7261 m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7261 m3
4Đào mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,171 m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,171 m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,171 m3
7Đào nền + khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,8351 m3
8Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,0961 m2
9Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,8441 m3
10Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,3021 m3
11Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,061 m2
12Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220,691 m2
13Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,8431 Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,8431 Tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,8431 Tấn
16Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,061 m2
17Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220,691 m2
18Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,0121 m3
19Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế345,791 m2
20Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,9741 m3
21Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,171 m3
22Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,0721 m2
23Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,821 m
24Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9581 m3
25Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,1461 m2
26Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3821 m3
27Bê tông gia cố lề, vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,781 m3
28Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,91 m2
29Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,891 m3
D Nút giao đường dân sinh
1Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,7311 m3
2Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế715,521 m2
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,1121 m3
4Bê tông mặt đường,dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,4561 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế398,721 m2
6Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,8081 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,2181 m2
8Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,141 m
9Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,256kg
10Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0491 tấn
11Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2211 m2
12Cắt khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,521 m
13Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,116kg
14Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4241 m3
15Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,0531 m2
16Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,821 m
17Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2951 m3
18Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,8461 m2
19Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,2821 m3
20Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,1561 m2
21Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,8381 m3
22Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế455,816m2
23Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,296m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cm, trụ L=2.8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70, trụ L=2.8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 Cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác A70, trụ L=2.8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế311 Cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác A70+Biển vuông 70x70cm, trụ L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 Cái
28Bê tông móng biển báo M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,041 m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,41 m2
30Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028Tấn
31Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6081 m3
32Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,241 m3
33Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,21 m3
E Thoát nước:
1Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2671 đoạn
2Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế381 đoạn
3Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế461 đoạn
4Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1211 đoạn
5Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3041mối nối
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4721c/kiện
7Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế365,6191 m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8161 m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,371 tấn
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6421 tấn
11Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2021 tấn
12Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm ống nhựa PVC f21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6041 tấn
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 c/kiện
14Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8431 m3
15Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,1121 m2
16Gia công cốt thép xà mũ, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,419Tấn
17Gia công cốt thép xà mũ, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,34Tấn
18Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4231 tấn
19Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,7661 m3
20Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.265,4171 m2
21Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,2961 m3
22Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152,461 m2
23Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4321 m3
24Bê tông thân hố thu vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8851 m3
25Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,0151 m2
26Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9481 m3
27Gia công cốt thép hố thu, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187Tấn
28Gia công cốt thép hố thu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,819Tấn
29Lắp tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79Cái
30Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8681 m3
31Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,1161 m2
32LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,61 m
33Lắp đặt van lật ngăn mùi d200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế158Cái
34Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.141,3091 m3
35Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.812,6221 m3
36Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,841 m3
37Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế501 m2
38Cốt thép bản cống, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037Tấn
39Cốt thép bản cống, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,477Tấn
40Cốt thép bản cống, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72Tấn
41Bê tông thân cống vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,3751 m3
42Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,21 m2
43Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099Tấn
44Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,267Tấn
45Gia công lắp đặt cốt thép cống, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,383Tấn
46Bê tông móng cống, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,21 m3
47Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301 m2
48Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,41 m3
49Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế295,8681 m3
50Đắp cát K95 bằng máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,61 m3
51Bê tông bản giảm tải vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,8081 m3
52Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,3041 m2
53Cốt thép bản giảm tải, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1711 tấn
54Cốt thép bản giảm tải, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7191 tấn
55Cốt thép bản giảm tải, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5021 tấn
56Đào mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0871 m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0871 m3
58Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0871 m3
59Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
60Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,6411 m3
61Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,3551 m3
62Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,1281 m3
63Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,7441 m2
64Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,7441 m2
65Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7151 Tấn
66Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7151 Tấn
67Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.64km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7151 Tấn
F Cống lấy nước tưới D400
1Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211 đoạn
2Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn
3Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn
4Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế271c/kiện
6Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9851 m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2031 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0071 tấn
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0121 tấn
10Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0041 tấn
11Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1051 tấn
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 c/kiện
13Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6711 m3
14Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,641 m2
15Gia công cốt thép xà mũ, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042Tấn
16Gia công cốt thép xà mũ, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075Tấn
17Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1251 tấn
18Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5991 m3
19Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,3291 m2
20Gia công cốt thép hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016Tấn
21Gia công cốt thép hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19Tấn
22Gia công cốt thép hố ga, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
23Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5841 m3
24Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,861 m2
25Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5281 m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,863m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8631 m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8631 m3
29Bê tông bịt đầu cống vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9181 m3
30Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế269,9961 m3
31Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế236,3451 m3
32Bê tông thân TĐ-TC, vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6361 m3
33Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2021 m2
34Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay, vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,391 m3
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,7681 m2
36Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4821 m3
37Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,3131 m3
38Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,9231 m3
39Bê tông gia cố mái taluy vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,861 m3
40Ván khuôn bê tông gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1251 m2
41Bê tông chân khay, vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,51 m3
42Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101 m2
43Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151 m3
G Đảm bảo giao thông
1Nhân công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200Công
2Biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
4Biển báo chữ nhật (90x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
5Biển báo chữ nhật (90x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
6Trụ đỡ F90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,05m
7Lắp đặt cột và biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111 Cái
8Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 Cái
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 Cái
10Khung đế bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026Tấn
11Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,961 m3
12Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,961 m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,961 m3
14Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 Cái
15Ống nhựa PVC f76Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121,2m
16Dây cảnh giới phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.000m
17Bê tông đế rào chắn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5781 m3
18Dán giấy phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0091m2
19Lắp dựng hệ rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5001 m
20Luân chuyển hệ rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 1,6m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy rải ≥ 130-140 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
11 Ô tô tự đổ ≥ 12T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
12 Máy ủi 110CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Cần cẩu ≥ 10 tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->