Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:58:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,337,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.336.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/ Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc (đào) ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Chứng chỉ còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định). Điện thoại: 0228849706 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ mũ ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây ghi cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 8 | Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy ghi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đáy ghi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,69 | m2 |
| 13 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường đầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường đầu , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0669 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cắt mép thảm bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0536 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,39 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0399 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi thu nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ mũ ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Phá dỡ tường xây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,38 | m2 |
| 8 | Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1633 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,88 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,85 | m2 |
| 13 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0532 | tấn |
| 16 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1476 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4685 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 21 | Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | khoản |
| 22 | Cắt mép thảm bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3752 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,53 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5853 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2792 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 27 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 28 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,57 | m2 |
| 29 | Đáy ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1122 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1603 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,58 | m2 |
| 35 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tường đầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường đầu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,78 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3478 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0927 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 47 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 49 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 50 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,64 | m2 |
| 51 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0417 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 54 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,46 | m2 |
| 56 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0277 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi thu nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ mũ ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,08 | m2 |
| 8 | Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2216 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đáy ghi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,98 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,58 | m2 |
| 13 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2867 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 16 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2003 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6359 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 21 | Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 22 | Cắt mép thảm bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5092 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9382 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3789 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 27 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 30 | Móng đan rãnh BT đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 31 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 32 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 33 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0575 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 36 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,36 | m2 |
| 37 | Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 40 | Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1832 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,97 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,04 | m2 |
| 43 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0302 | tấn |
| 46 | Cốt thép đầu tường,, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,41 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4941 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1421 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 55 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 57 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 58 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,74 | m2 |
| 59 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 62 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,02 | m2 |
| 64 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,06 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,56 | m2 |
| 3 | Đáy ghi đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy ghi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đáy ghi đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,1 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1132 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0285 | tấn |
| 11 | Cốt thép đầu tường,, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0791 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép góc viền miệng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 17 | Cắt mép thảm bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,201 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,72 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5272 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đổ chèn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 22 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 26 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 27 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,97 | m2 |
| 28 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 30 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 31 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 32 | Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 33 | Ván khuôn ga thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đáy ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,52 | m2 |
| 38 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 41 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0469 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,53 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1853 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 50 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 52 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 53 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,28 | m2 |
| 54 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,01 | m2 |
| 59 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 66 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0397 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0397 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0175 | 100m3 |
| 69 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 70 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,59 | m2 |
| 71 | Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 74 | Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 75 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,53 | m2 |
| 77 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 80 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 82 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,34 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1534 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 85 | Tháo dỡ cống tròn D300 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 86 | Cắt ống cống tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m |
| 87 | Vận chuyển ống D300 thừa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 88 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 89 | Cung cấp và lắp dựng đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | 1 đoạn ống |
| 91 | Mối nối cống D300 bằng vữa XMCV M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 92 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0131 | 100m3 |
| 95 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,93 | m3 |
| 96 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,28 | m2 |
| 97 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,93 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0451 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142 | 1cấu kiện |
| 100 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,11 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 218,68 | m2 |
| 102 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9088 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6518 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,82 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5126 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142 | 1cấu kiện |
| 109 | Đào móng- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1868 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1868 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9656 | 100m3 |
| 112 | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| E | VỈA HÈ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 189,828 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3797 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6828 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 632,76 | m2 |
| 7 | Bê tông nền hè M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,28 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,246 | 10m |
| 9 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 632,76 | m2 |
| 10 | Đầm lại nền hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4809 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,99 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 16 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 17 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,43 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2842 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296,18 | cái |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa (cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1511 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,43 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 146,61 | m |
| 26 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,03 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0703 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94 | m |
| 29 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,92 | m2 |
| 30 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 32 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 33 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 34 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 35 | Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,04 | 1m2/lần |
| F | VỈA HÈ - ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 949,671 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3295 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng (tại các vuốt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1228 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9412 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.314,54 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 331,45 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,968 | 10m |
| 10 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.314,54 | m2 |
| 11 | Đầm lại nền hè cũ bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5372 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đan rãnh (cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,49 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5149 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9537 | 100m2 |
| 17 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,16 | m3 |
| 18 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 286,12 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8307 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.907,44 | cái |
| 21 | Phá dỡ bó vỉa (cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,22 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0122 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9924 | 100m2 |
| 25 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 297,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 907,43 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,03 | m |
| 28 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,47 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4847 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 648 | m |
| 31 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,64 | m2 |
| 32 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,66 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,88 | m3 |
| 35 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cây |
| 36 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 37 | Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,2 | 1m2/lần |
| G | VỈA HÈ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.007,736 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4108 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng ( tại các vuốt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thả- Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0666 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0462 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0462 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.415,24 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 341,52 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,967 | 10m |
| 10 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.415,24 | m2 |
| 11 | Đầm lại nền hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,7586 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1759 | 100m2 |
| 17 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2579 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 352,76 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.351,72 | cái |
| 21 | Phá dỡ bó vỉa ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,47 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1847 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1615 | 100m2 |
| 25 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 348,44 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.092,66 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,17 | m |
| 28 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,59 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4159 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 556 | m |
| 31 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,08 | m2 |
| 32 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,01 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,92 | m3 |
| 35 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1 cây |
| 36 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 37 | Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,85 | 1m2/lần |
| H | VỈA HÈ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 405,477 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5677 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9178 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,87 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,87 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.351,59 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 135,16 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,57 | 10m |
| 10 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.351,59 | m2 |
| 11 | Đầm lại nền hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 12 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0364 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,39 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1639 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3036 | 100m2 |
| 17 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5857 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,09 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 607,28 | cái |
| 21 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2432 | 100m |
| 22 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,21 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1121 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 26 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7284 | 100m2 |
| 28 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,16 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 248,64 | cái |
| 30 | Phá dỡ bó vỉa (cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,19 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4719 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4626 | 100m2 |
| 34 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 138,79 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 418,87 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,12 | m |
| 37 | Bê tông mặt đường M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,24 | m3 |
| 38 | Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1424 | 100m3 |
| 39 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,19 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,16 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1616 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 216 | m |
| 43 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 44 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 46 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,29 | m3 |
| 47 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cây |
| 48 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 49 | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn trên cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi trên cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 5 | Cung cấp, lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | bảng |
| 7 | Cung cấp, lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cửa |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8844 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,58 | m3 |
| 12 | Khung móng cột M24x300x300x675mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 13 | Bu lông mạ kẽm móng tủ điện M16*500 (kèm đai ốc, vòng đệm, mũ chụp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất móng cột đèn, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,7575 | m3 |
| 15 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2275 | m3 |
| 17 | Đào đất hào cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2932 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198,9 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,2375 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9263 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8385 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 975 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,5 | 100m2 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 585 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,94 | 100m |
| 27 | Hoàn trả nền đường bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8975 | m3 |
| 28 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,03 | 100m |
| 29 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 668 | m |
| 30 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 31 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,17 | 100m |
| 32 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177 | m |
| 33 | Cáp điện treo CXV 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 34 | Cáp thép bọc nhựa D8 làm dây treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 35 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0207 | kg |
| 36 | Cóc kẹp cáp 8mm (kẹp chữ U) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Tăng đơ M16 mạ kẽm treo dây thép dưỡng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Colie CLC-1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt colie trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Kẹp bổ trợ đơn (khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (kẹp nối chữ C) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | đầu cáp |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 132 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cần đèn |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,75 | 100m |
| 52 | Hạ cột đèn bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cột |
| 53 | Phá dỡ cột đèn bê tông cốt thép, đường kính cột trung bình 120mm, cột cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7182 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0395 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,28 | 100m |
| 5 | Cáp điện treo CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 828 | m |
| 6 | Cáp điện treo CXV 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 8 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (kẹp nối chữ C) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 9 | Colie CLC-2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Tăng đơ M16 mạ kẽm treo dây thép dưỡng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 11 | Cóc kẹp cáp 8mm (kẹp chữ U) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 12 | Cáp thép bọc nhựa D8 làm dây treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 811 | m |
| 13 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | kg |
| 14 | Kẹp bổ trợ đơn (khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cần đèn |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Mốc sứ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | mốc |
| 21 | Vận chuyển cần đèn, chóa đèn thu hồi về địa điểm tập kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.336.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó:* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/ Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy xúc (đào) ≤ 0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi