Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779665-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220777397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:58:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,337,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.336.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/ Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc (đào) ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định
Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Quang Trung, đường Mạc Thị Bưởi (đoạn Trường Chinh-Nguyễn Du), đường Trường Chinh (đoạn Vị Hoàng-Mạc Thị Bưởi, phía Nam đường), thành phố Nam Định
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT thành phố Nam Định. - Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Chứng chỉ còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định). Điện thoại: 0228849706
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 250kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cấu kiện
2Phá dỡ mũ ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08m3
3Phá dỡ tường xây ghi cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,17m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12m3
5Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0037100m3
6Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,55m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,48m2
8Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,66m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy ghi đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0233100m2
10Lắp đặt đáy ghi đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41cấu kiện
11Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,69m2
13Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,19m3
14Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0302100m2
15Cốt thép tường đầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0076tấn
16Cốt thép tường đầu , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0211tấn
17Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0669tấn
18Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41cấu kiện
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
20Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
21Cắt mép thảm bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0536100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,39m3
23Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0639100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0399100m3
25Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27m3
B THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI
1Tháo dỡ ghi thu nước cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cấu kiện
2Phá dỡ mũ ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27m3
3Phá dỡ Phá dỡ tường xâyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,55m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,38m3
5Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,012100m3
6Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,84m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,38m2
8Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,61m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1633100m2
10Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt281cấu kiện
11Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,88m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,85m2
13Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,33m3
14Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2112100m2
15Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0532tấn
16Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1476tấn
17Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4685tấn
18Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt281 cấu kiện
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8100m
20Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
21Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1khoản
22Cắt mép thảm bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3752100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,53m3
24Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5853100m3
25Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2792100m3
26Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,88m3
27Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,26m3
28Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,57m2
29Đáy ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,84m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1122100m2
31Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71cấu kiện
32Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1603tấn
33Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,58m2
35Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1m3
36Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1064100m2
37Cốt thép tường đầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0265tấn
38Cốt thép tường đầu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1094tấn
39Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,78m3
41Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3478100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0927100m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,94m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,18m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0582100m3
47Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,53m3
48Vận chuyển bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,53m3
49Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,51m3
50Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,64m2
51Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0417100m2
53Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141cấu kiện
54Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,38m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,46m2
56Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,32m3
57Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0385100m2
58Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0297tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,29m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0231100m2
61Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0267tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141cấu kiện
63Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0674100m3
64Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0674100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0277100m3
C THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 1
1Tháo dỡ ghi thu nước cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cấu kiện
2Phá dỡ mũ ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,06m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0018100m3
6Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,21m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,08m2
8Đáy ghi BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,25m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2216100m2
10Lắp đặt đáy ghi đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt381cấu kiện
11Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,98m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,58m2
13Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m3
14Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2867100m2
15Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0722tấn
16Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2003tấn
17Gia công và lắp đặt thép góc viền miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6359tấn
18Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt381cấu kiện
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8100m
20Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38cái
21Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
22Cắt mép thảm bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5092100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt93,82m3
24Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9382100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3789100m3
26Bê tông đổ chèn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,55m3
27Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
29Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0114100m3
30Móng đan rãnh BT đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,75m3
31Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45m3
32Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,52m2
33Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0575100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt761 cấu kiện
35Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,44m3
36Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,36m2
37Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,11m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1283100m2
39Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81cấu kiện
40Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1832tấn
41Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,97m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,04m2
43Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
44Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1216100m2
45Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0302tấn
46Cốt thép đầu tường,, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125tấn
47Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81cấu kiện
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,41m3
49Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4941100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1421100m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,98m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,34m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,084100m3
55Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,03m3
56Vận chuyển bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,03m3
57Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,58m3
58Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,74m2
59Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,87m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0477100m2
61Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161cấu kiện
62Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,33m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,02m2
64Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36m3
65Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,044100m2
66Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0339tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,33m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0264100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0306tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161cấu kiện
71Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,106100m3
72Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,106100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0468100m3
D THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 2
1Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,06m3
2Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,56m2
3Đáy ghi đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,47m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy ghi đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0875100m2
5Lắp đặt đáy ghi đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt151cấu kiện
6Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,15m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1m2
8Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,71m3
9Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1132100m2
10Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0285tấn
11Cốt thép đầu tường,, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0791tấn
12Cung cấp, gia công và lắp đặt thép góc viền miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,251tấn
13Cung cấp và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt151cấu kiện
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5100m
15Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
16Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
17Cắt mép thảm bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,201100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,72m3
19Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5272100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1496100m3
21Bê tông đổ chèn M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,01m3
22Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45m3
24Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0045100m3
25Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3m3
26Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18m3
27Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,97m2
28Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0227100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
30Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
31Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,39m2
32Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,79m3
33Ván khuôn ga thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0481100m2
34Lắp đặt đáy ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0687tấn
36Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,49m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,52m2
38Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,43m3
39Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0456100m2
40Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0113tấn
41Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0469tấn
42Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
43Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,53m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1853100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0553100m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,24m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5m3
49Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0314100m3
50Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,51m3
51Vận chuyển bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,51m3
52Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,22m3
53Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,28m2
54Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,33m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0179100m2
56Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61cấu kiện
57Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,87m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,01m2
59Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14m3
60Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0165100m2
61Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0127tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0099100m2
64Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0115tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61cấu kiện
66Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0397100m3
67Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0397100m3
68Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0175100m3
69Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36m3
70Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,59m2
71Đáy ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,53m3
72Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0321100m2
73Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cấu kiện
74Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0458tấn
75Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,55m3
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,53m2
77Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,29m3
78Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ,Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0304100m2
79Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0076tấn
80Cốt thép đầu tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0313tấn
81Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang KT 900x900Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cấu kiện
82Đào xúc đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,34m3
83Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1534100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0347100m3
85Tháo dỡ cống tròn D300 hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 đoạn ống
86Cắt ống cống tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m
87Vận chuyển ống D300 thừaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0007100m3
88Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m3
89Cung cấp và lắp dựng đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 cấu kiện
90Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,81 đoạn ống
91Mối nối cống D300 bằng vữa XMCV M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4mối nối
92Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,69m3
93Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0169100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0131100m3
95Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,93m3
96Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,28m2
97Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,93m3
98Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0451100m2
99Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1421cấu kiện
100Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,11m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt218,68m2
102Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,5m3
103Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9088100m2
104Cốt thép đầu tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6518tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,82m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3635100m2
107Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5126tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1421cấu kiện
109Đào móng- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1868100m3
110Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1868100m3
111Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9656100m3
112BÃI ĐÚC CẤU KIỆNTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
E VỈA HÈ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt189,828m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4293100m3
3Vận chuyển phế thải- Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3797100m3
4Đào khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6828100m3
5Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6828100m3
6Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt632,76m2
7Bê tông nền hè M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,28m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,24610m
9Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt632,76m2
10Đầm lại nền hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
11Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4809100m
12Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,99m3
13Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0799100m3
14Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,44m3
15Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1481100m2
16Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,66m3
17Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,43m2
18Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2842100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt296,18cái
20Phá dỡ bó vỉa (cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,11m3
21Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1511100m3
22Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,44m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1481100m2
24Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,43m2
25Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt146,61m
26Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,03m3
27Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0703100m3
28Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94m
29Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,92m2
30Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,69m3
31Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,188100m2
32Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,01m3
33Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cây
34Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
35Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,041m2/lần
F VỈA HÈ - ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt949,671m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3295100m3
3Phá dỡ đường bê tông hiện trạng (tại các vuốt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,35m3
4Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1228100m3
5Đào khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9412100m3
6Vận chuyển phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9412100m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.314,54m2
8Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt331,45m3
9Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,96810m
10Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.314,54m2
11Đầm lại nền hè cũ bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
12Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,5372100m
13Phá dỡ đan rãnh (cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,49m3
14Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5149100m3
15Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,61m3
16Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9537100m2
17Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,16m3
18Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt286,12m2
19Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8307100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.907,44cái
21Phá dỡ bó vỉa (cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101,22m3
22Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0122100m3
23Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,77m3
24Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9924100m2
25Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt297,72m2
26Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt907,43m
27Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,03m
28Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,47m3
29Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4847100m3
30Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt648m
31Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt116,64m2
32Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,66m3
33Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,296100m2
34Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,88m3
35Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cây
36Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
37Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,21m2/lần
G VỈA HÈ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 1
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.007,736m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4108100m3
3Phá dỡ đường bê tông hiện trạng ( tại các vuốt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,11m3
4Vận chuyển phế thả- Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0666100m3
5Đào khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0462100m3
6Vận chuyển phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0462100m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.415,24m2
8Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt341,52m3
9Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,96710m
10Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.415,24m2
11Đầm lại nền hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
12Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,7586100m
13Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,5m3
14Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,635100m3
15Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,28m3
16Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1759100m2
17Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,17m3
18Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2579100m2
19Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt352,76m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.351,72cái
21Phá dỡ bó vỉa ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,47m3
22Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1847100m3
23Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,84m3
24Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1615100m2
25Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt348,44m2
26Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.092,66m
27Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,17m
28Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,59m3
29Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4159100m3
30Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt556m
31Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,08m2
32Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,01m3
33Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,112100m2
34Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,92m3
35Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71 cây
36Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
37Cung cấp, trồng + chăm bón cỏ lạcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,851m2/lần
H VỈA HÈ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG ĐOẠN 2
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt405,477m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5677100m3
3Phá dỡ đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,68m3
4Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9178100m3
5Đào khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,87100m3
6Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,87100m3
7Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.351,59m2
8Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt135,16m3
9Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,5710m
10Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.351,59m2
11Đầm lại nền hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
12Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0364100m
13Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,39m3
14Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1639100m3
15Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,11m3
16Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3036100m2
17Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,46m3
18Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5857100m2
19Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,09m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt607,28cái
21Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2432100m
22Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,21m3
23Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1121100m3
24Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,22m3
25Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1243100m2
26Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,74m3
27Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7284100m2
28Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,16m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt248,64cái
30Phá dỡ bó vỉa (cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,19m3
31Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4719100m3
32Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,88m3
33Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4626100m2
34Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,79m2
35Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt418,87m
36Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,12m
37Bê tông mặt đường M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,24m3
38Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1424100m3
39Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,19m2
40Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,16m3
41Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1616100m3
42Cung cấp và lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt216m
43Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,88m2
44Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,89m3
45Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,432100m2
46Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,29m3
47Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cây
48Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
49BÃI ĐÚC CẤU KIỆNTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2tủ
2Cung cấp, lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cột
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn trên cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cần đèn
4Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi trên cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cần đèn
5Cung cấp, lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21bộ
6Cung cấp, lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19bảng
7Cung cấp, lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cửa
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,42m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8844100m2
10Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0825m3
11Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,58m3
12Khung móng cột M24x300x300x675mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19bộ
13Bu lông mạ kẽm móng tủ điện M16*500 (kèm đai ốc, vòng đệm, mũ chụp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
14Đắp đất móng cột đèn, tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7575m3
15Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54m
16Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2275m3
17Đào đất hào cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198,9m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2932100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198,9m3
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,2375m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9263100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8385tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9751 cấu kiện
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,5100m2
25Băng báo hiệu cáp ngầm B=300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt585m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,94100m
27Hoàn trả nền đường bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8975m3
28Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,03100m
29Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt668m
30Cáp điện ngầm CXV/DSTA 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84m
31Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,17100m
32Cáp điện CXV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177m
33Cáp điện treo CXV 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
34Cáp thép bọc nhựa D8 làm dây treo cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84m
35Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0207kg
36Cóc kẹp cáp 8mm (kẹp chữ U)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
37Tăng đơ M16 mạ kẽm treo dây thép dưỡng cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
38Colie CLC-1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
39Lắp đặt colie trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
40Kẹp bổ trợ đơn (khóa néo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
41Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (kẹp nối chữ C)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
42Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36đầu cáp
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4100m
44Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt132cái
45Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,210 đầu cốt
47Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19bộ
48Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2tủ
49Tháo dỡ thu hồi cần đèn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cần đèn
50Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21bộ
51Tháo dỡ, thu hồi cáp điện treoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,75100m
52Hạ cột đèn bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cột
53Phá dỡ cột đèn bê tông cốt thép, đường kính cột trung bình 120mm, cột cao 8mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7182m3
54Vận chuyển đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0395100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG QUANG TRUNG
1Cung cấp, lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
2Cung cấp, lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
4Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,28100m
5Cáp điện treo CXV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt828m
6Cáp điện treo CXV 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,35100m
8Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (kẹp nối chữ C)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76cái
9Colie CLC-2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
10Tăng đơ M16 mạ kẽm treo dây thép dưỡng cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57bộ
11Cóc kẹp cáp 8mm (kẹp chữ U)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57bộ
12Cáp thép bọc nhựa D8 làm dây treo cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt811m
13Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2kg
14Kẹp bổ trợ đơn (khóa néo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,810 đầu cốt
17Tháo dỡ thu hồi cần đèn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29cần đèn
18Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29bộ
19Tháo dỡ, thu hồi cáp điện treoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8100m
20Cung cấp, lắp đặt Mốc sứ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30mốc
21Vận chuyển cần đèn, chóa đèn thu hồi về địa điểm tập kếtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.336.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó:* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/ Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy xúc (đào) ≤ 0,8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn điện ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->