Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776814-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,213,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường ĐH.71 đoạn từ ĐH.53 đến ĐT.378
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc photo công chứng Scan gửi đính kèm E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông
1Đào móng rãnh, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.174,0831m3
2Đào móng rãnh, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3953100m3
3Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5508100m3
4Đào kết cấu đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công332,31m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2089100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8207100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,9789100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9021100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,0591100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần bù vênh bằng đá dăm đen)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,5907100m2
11Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h( Theo định mức vật tư xây dựng 1784 ngày 16/8/2007 của BXD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3544100tấn
12Rải thảm bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,5907100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,1754100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h ( Theo định mức vật tư xây dựng 1784 ngày 16/8/2007 của BXD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,86100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,2345100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,2345100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (Loại C12.5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3304100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,2345100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,5448100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T( Từ Trạm trộn công ty CP Hưng Bình, địa chỉ Dân Tiến, Khoái Châu về chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,5448100tấn
21Vận chuyển bùn, phế thải, đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,9084100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,9084100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5508100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công172,71m3
25Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công537,1m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,3164100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5566tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, tấm đan rãnh, hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,4172tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.919cái
31Mối nối thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.917mối nối
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.838cái
33Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (30% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,331m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4977100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,099100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,231100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,25m3
39Cống hộp BxH = 1500x1500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
41Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11mối nối
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,7875100m
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,44m2
46Ván khuôn tấm đan miệng hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0099100m2
47Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0296tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Cắt cống hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4m
51Phá dỡ cống D800 cũ, chiều dài 9m bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,711100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,711100m3/1km
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,8638100m
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,54m3
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,58m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,063100m
59Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0063100m2
60Đá dăm 2x4 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m3
61Đế cống đúc sẵn, D1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cấu kiện
62Ống cống D1000, tải trọng HL-93Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
64Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3861100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1859100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1608100m3
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4473100m3
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,83m2
69Mặt biển báo tam giác, cạnh 70cm, sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
70Cột biển D89, sơn phản quang, L=3,2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cột
71Lắp đặt cột và mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
72Bê tông chôn chân cọc tiêu, biển báo, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,13m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,131m3
74Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m
75Cột L=1,75m; d=4mm vát góc (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cột
76Hộp đệm (160x160x360 mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
77Thanh đầu, cuốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
78Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cấu kiện
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,161m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy đầm bánh hơi tự hành Vẫn hoạt động bình thường3
10 Máy phun nhựa đường Vẫn hoạt động bình thường1
11 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->