Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:36:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,213,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường ĐH.71 đoạn từ ĐH.53 đến ĐT.378 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc photo công chứng Scan gửi đính kèm E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền - mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng rãnh, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.174,083 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,3953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5508 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 332,31 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2089 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8207 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9789 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9021 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,0591 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần bù vênh bằng đá dăm đen) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,5907 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h( Theo định mức vật tư xây dựng 1784 ngày 16/8/2007 của BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3544 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,5907 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,1754 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h ( Theo định mức vật tư xây dựng 1784 ngày 16/8/2007 của BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,86 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,2345 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,2345 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (Loại C12.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3304 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,2345 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,5448 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T( Từ Trạm trộn công ty CP Hưng Bình, địa chỉ Dân Tiến, Khoái Châu về chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,5448 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bùn, phế thải, đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,9084 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,9084 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5508 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 172,71 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 537,1 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,3164 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5566 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, tấm đan rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,4172 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.919 | cái |
| 31 | Mối nối thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.917 | mối nối |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.838 | cái |
| 33 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (30% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,33 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4977 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,099 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,25 | m3 |
| 39 | Cống hộp BxH = 1500x1500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | mối nối |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7875 | 100m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,44 | m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0296 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Cắt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m |
| 51 | Phá dỡ cống D800 cũ, chiều dài 9m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,711 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,711 | 100m3/1km |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8638 | 100m |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,54 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,58 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | 100m |
| 59 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | 100m2 |
| 60 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 61 | Đế cống đúc sẵn, D1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cấu kiện |
| 62 | Ống cống D1000, tải trọng HL-93 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 64 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3861 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1859 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1608 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4473 | 100m3 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,83 | m2 |
| 69 | Mặt biển báo tam giác, cạnh 70cm, sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 70 | Cột biển D89, sơn phản quang, L=3,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cột |
| 71 | Lắp đặt cột và mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 72 | Bê tông chôn chân cọc tiêu, biển báo, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,13 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,13 | 1m3 |
| 74 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | m |
| 75 | Cột L=1,75m; d=4mm vát góc (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cột |
| 76 | Hộp đệm (160x160x360 mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 77 | Thanh đầu, cuối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 78 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cấu kiện |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Vẫn hoạt động bình thường | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Vẫn hoạt động bình thường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi