Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779529-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220779012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:28:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,920,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76007E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng > 4.088.032.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 2.044.016.000 VND.- Scan tài liệu chứng minh ( Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực ) hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng :01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật dân dụng:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 2 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công xây dựng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Nhơn Mỹ. + Địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã an Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0964003777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2442100m3
3Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5684100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5684100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,6810m³/1km
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5gốc
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
14Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3471100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3772100m3
17Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5509100m3
18Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0610m³/1km
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6511100m2
22Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3668100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,34m3
24Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
25Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
26Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111100m3
31Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5567100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2785100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3119100m3
35Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1012100m3
36Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7939100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,794100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9410m³/1km
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6093100m2
40Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,999100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,98m3
42Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
43Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592100m3
51Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,349100m3
52Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9276100m3
53Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1047100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,105100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0510m³/1km
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m2
57Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8559100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,12m3
59Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
60Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
63Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5765100m3
64Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6514100m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6514100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km : 1 km đường loai 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5110m³/1km
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696100m3
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
70Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,62m3
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7786100m2
73Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,668100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,36m3
75Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
76Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
77Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 1 km ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m3
78Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5110m³/1km
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5002100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76tấn
8Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,402100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4763100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1261cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4168100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7028100m3
15Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,608tấn
20Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,213100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4487100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1191cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m3
27Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,128100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1977tấn
32Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8694tấn
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,807100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4408100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1411cấu kiện
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
38Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2429100m2
42Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 rọ
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8149100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4031100m3
45Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5632100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5484tấn
50Thép hình gia công tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799tấn
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8527100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2519100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V701cấu kiện
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
C NHÀ QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3041100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3581m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7541tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,634m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2314m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2774tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,756m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,842m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1908100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,854m3
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,588m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171tấn
10Ván khuôn gỗ sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2222100m2
11Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1624m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,14m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,512m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,41m2
10Đắp đường xúc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V214,592m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,512m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,08m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,42m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5344100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m
20Gia công và lắp dựng cửa bằng thép hộp theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
G NHÀ VỆ SINH
H PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2197100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2188m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m3
I PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3271100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,195m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,662m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,613m3
3Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,94m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,44m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,33m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,01m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,95m
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,945m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,08m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
17Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,075m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,98m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,77m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,285m2
22SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5ly, khóa solex, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
23SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
24SXLD tấm compat ngăn tiểu, dày 12mm, phụ kiện inox 304, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m2
K PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5087m3
3Láng nền đáy đáy buy, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0192m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6541100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2028m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6104m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
9Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
10Trát mặt buy lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
11Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6368m2
L PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi thoát lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
20Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt co ren thau giảm 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt máy bơm 2HP (Máy bơm + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Giếng Khoan sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
M PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt đèn bán cầu neon D200 áp sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Lắp đặt đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
6Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt mặt nạ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Lắp đặt conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.380036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76007E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng > 4.088.032.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 2.044.016.000 VND.- Scan tài liệu chứng minh ( Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực ) hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng :01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 2 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật dân dụng:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 2 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))31
3 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình))31
4 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình)).31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
7 Máy lu rung tự hành 16T Hoạt động tốt1
8 Máy đào 0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
13 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->