Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:23:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự; là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng, đường ống cấp nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa các công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt bị hư hỏng trên địa bàn xã Bhalêê. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu * Tất cả tài liệu được photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang. Địa chỉ: Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.796.045 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lượm, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| B | Hố móng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng móng bể TN, tường cánh bằng máy khoan D105mm, đá cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá mồ côi ra xa CT 50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,78 | m3 |
| C | Đê quây | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng thủ công, dung trọng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,87 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê quây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,87 | m3 |
| 3 | Đào phá đê quây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,87 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3791 | 100m2 |
| D | Sửa chữa thân đập | |||
| 1 | Sửa chữa thân đập, khe phai vữa BT M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2911 | 1 m3 |
| E | Tường Gia cố chân đập | |||
| 1 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông tường gia cố chân đập, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gia cố chân đập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0584 | 100m2 |
| F | Hố thu, hố van | |||
| 1 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông móng hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông tường hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng hố thu nước, hố van vận hành, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường hố thu nước, hố van vận hành), đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường ( hố thu nước, hố van vận hành), đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu nước, hố van vận hành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu nước, hố van vận hành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu nước, hố van vận hành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố thu nước, hố van vận hành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan hố thu nước, hố van vận hành bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| G | Gia cố mái hai bên bể tiêu năng | |||
| H | Ống và Phụ kiến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn (đoạn từ cửa vào đập xuống bể hố van ), đường kính 115mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1862 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D115mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 115mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 115mm (van vận hành) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Gia công đoạn ống thu nước đầu tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | tấn |
| I | ĐƯỜNG ỐNG DẪN CHÍNH | |||
| J | *. Tuyến ống dẫn (Chưa kể phần trụ đỡ, cáp treo) | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 816,3568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống - đoạn qua suối bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 799,387 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Gia cố đường ống đoạn đi qua suối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Mố giữ ống đoạn đi qua suối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Mố néo ống đoạn đi trên nền đá, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo đoạn đi qua nền đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,663 | 100m2 |
| K | *. Ống HDPE D110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D115mm (đoạn qua suối) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5419 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7919 | 100m |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE, D110mm, chiều dày 5,3 mm (Tại vị trí chuyển sang ống thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép, Dống 115mm (Bích gắn với ống ống thép tại chỗ nối với ống HDPE) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cặp bích |
| 5 | Bích thép rời nối ống thép với ống HDPED110- D126 (Đi kèm với bích nhựa HDPE) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-90mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | *. Ống HDPE D90 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3157 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công Lắp đặt cụm treo ống lên cầu treo cũ (đoạn đi qua cầu treo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0012 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cùm omêga ôm đỡ ống (cả đoạn cáp treo và đoạn qua cầu treo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| M | *. Cụm van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ Dống 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Dống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Dcôn, cút 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, Dvan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, Dvan 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| N | *. Cụm hố van xả khí, xả cặn | |||
| 1 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông đáy (hố van xả cặn, xả khí), đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông tường (hố van xả cặn, xả khí), đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0828 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ - Ván khuôn bản đáy (hố van xả cặn, xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ -Ván khuôn tường (hố van xả cặn, xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại tấm đan, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 CK |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm - ống xả cặn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm - ống xả cặn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, Dống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, Dvan 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| O | Phần trụ đỡ, cáp treo và cùm treo ống qua cầu treo (không tính ống) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ căng cáp, mố néo, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đỡ căng cáp, mố néo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông mố néo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông đáy trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8063 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, trụ, dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3735 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng (mố néo, trụ), Dcốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1228 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng (mố néo, trụ), Dcốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2817 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng (mố néo), Dcốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (mố néo, trụ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 17 | Gia công chế tạo con lăn (Con lăn + Bu lông chân chẻ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0299 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện con lăn lên đầu dầm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0702 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kéo giữ đường ống, cáp neo kiểu lực kéo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0702 | tấn |
| 20 | Chế tạo cụm cùm Ômêga cáp treo và đoạn qua cầu treo (Cùm ôm đỡ ống, cùm ôm cáp, thanh treo, bu lông các loại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cùm omêga ôm đỡ ống (cả đoạn cáp treo và đoạn qua cầu treo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt cùm omêga bắt cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt thanh treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Thanh |
| 24 | Lắp đặt Tăng đơ 6T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống siết cáp (gia cố cáp với mố néo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| P | Tuyến N1 cấp nước cho khu 1 thôn ATep; Đầu vào, đầu ra bể bê tông cũ | |||
| Q | *. Ống và Phụ kiện ống cấp 1 : N1 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,9869 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,0512 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32 (để nối với tuyến cấp 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| R | *. Đầu vào và xả thừa bể bê tông cũ, Hố van đầu tuyến N1 | |||
| 1 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (đoạn từ bể đến van đầu tuyến cấp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D90mm (xả thừa, đầu vào bể BT cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm - đầu ra nhánh cấp 1 (từ bể bê tông cũ đến van đầu tuyến cấp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van siết (đầu tuyến ống cấp 1), đường kính van 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 90mm (đầu vào bể bê tông cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| S | *. Ống và phụ kiến tuyến ống cấp 2 - D32 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,204 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,144 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| T | Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn) | |||
| U | *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa 500l (Tận dụng bồn cũ 500l, chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| V | Ống và phụ kiện tuyến N2 cấp nước khu 2, thôn Atep | |||
| W | *. Ống và Phụ kiện Tuyên ống cấp 1 - N2 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,6819 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,6093 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,258 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| X | *. Hố van đầu tuyến N2 | |||
| 1 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (đoạn từ bể đến van đầu tuyến cấp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm - đầu ra nhánh cấp 1 (từ bể bê tông cũ đến van đầu tuyến cấp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van siết (đầu tuyến ống cấp 1), đường kính van 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| Y | *. Ống và phụ kiến ống - Tuyến ống cấp 2 - D32 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1227 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0055 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4581 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van siết HDPE đầu tuyến, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| Z | Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn) | |||
| AA | *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa 500l (Tận dụng bồn cũ 500l, chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| AB | Ống và phụ kiện cấp nước khu 3, khu 4 thôn Atep | |||
| AC | *. Ống và phụ tuyến ống cấp 1 - Tuyến N3 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8255 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8255 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9644 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AD | *. Đầu vào và xả thừa bể bê tông cũ, Hố van đầu tuyến N1 | |||
| AE | *. Tuyến ống cấp 2 - D32 | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3711 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2428 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5968 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van siết HDPE đầu tuyến, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AF | *. Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đỡ vòi rử, bệ đỡ bồn, sân bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đỡ vòi rử, bệ đỡ bồn, sân bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,119 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn g - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3322 | tấn |
| 9 | Cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0974 | tấn |
| AG | *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa mới 1000L (bồn mới và đã tính cả cước VC; VC gùi cõng = 3.917đ/cái; VC ô tô từ Đà Nẵng = 30.850đ/cái; Báo giá Cty = 3.420.000/1.1 đ/cái), Công lắp đặt Tạm tính 1 công/cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự; là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng, đường ống cấp nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy gia nhiệt | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi