Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781014-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220760640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:23:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự; là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng, đường ống cấp nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa các công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt bị hư hỏng trên địa bàn xã Bhalêê.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang , địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang. Địa chỉ: Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.796.045
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Viện Khoa học thủy lợi Miền trung và Tây Nguyên; + Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tơ Viêng. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430. + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang. Địa chỉ: Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.796.045


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang , địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang. Địa chỉ: Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.796.045


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu * Tất cả tài liệu được photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang. Địa chỉ: Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.796.045
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lượm, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI
B Hố móng
1Phá đá mặt bằng móng bể TN, tường cánh bằng máy khoan D105mm, đá cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0311100m3
2Vận chuyển đá mồ côi ra xa CT 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,78m3
C Đê quây
1Đắp đê quây bằng thủ công, dung trọng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,87m3
2Đào xúc đất để đắp đê quây bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,87m3
3Đào phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,87m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3791100m2
D Sửa chữa thân đập
1Sửa chữa thân đập, khe phai vữa BT M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29111 m3
E Tường Gia cố chân đập
1Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông tường gia cố chân đập, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,752m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gia cố chân đậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0584100m2
F Hố thu, hố van
1Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông móng hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392m3
2Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, bê tông tường hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,952m3
3Bê tông tấm đan hố thu nước, hố van vận hành, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1344m3
4Cốt thép móng hố thu nước, hố van vận hành, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
5Cốt thép tường hố thu nước, hố van vận hành), đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0399tấn
6Cốt thép tường ( hố thu nước, hố van vận hành), đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
7Cốt thép tấm đan hố thu nước, hố van vận hànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0065tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu nước, hố van vận hànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu nước, hố van vận hànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố thu nước, hố van vận hànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0064100m2
11Lắp tấm đan hố thu nước, hố van vận hành bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
G Gia cố mái hai bên bể tiêu năng
H Ống và Phụ kiến ống
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn (đoạn từ cửa vào đập xuống bể hố van ), đường kính 115mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1862100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D115mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 115mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 115mm (van vận hành)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Gia công đoạn ống thu nước đầu tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0161tấn
I ĐƯỜNG ỐNG DẪN CHÍNH
J *. Tuyến ống dẫn (Chưa kể phần trụ đỡ, cáp treo)
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V816,3568m3
2Đào đất móng đường ống - đoạn qua suối bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47m3
3Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V799,387m3
4Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Gia cố đường ống đoạn đi qua suối, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,11m3
5Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Mố giữ ống đoạn đi qua suối, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
6Bê tông đổ thủ công, trộn bằng máy, Mố néo ống đoạn đi trên nền đá, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo đoạn đi qua nền đáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,663100m2
K *. Ống HDPE D110
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D115mm (đoạn qua suối)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5419100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,7919100m
3Hàn nối bích nhựa HDPE, D110mm, chiều dày 5,3 mm (Tại vị trí chuyển sang ống thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
4Lắp bích thép, Dống 115mm (Bích gắn với ống ống thép tại chỗ nối với ống HDPE)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cặp bích
5Bích thép rời nối ống thép với ống HDPED110- D126 (Đi kèm với bích nhựa HDPE)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
6Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
7Lắp đặt Côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-90mm, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
L *. Ống HDPE D90
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,3157100m
2Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Gia công Lắp đặt cụm treo ống lên cầu treo cũ (đoạn đi qua cầu treo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0012Tấn
5Lắp đặt cùm omêga ôm đỡ ống (cả đoạn cáp treo và đoạn qua cầu treo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17Cái
M *. Cụm van xả khí
1Lắp đai khởi thuỷ Dống 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Dống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
3Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, Dcôn, cút 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
4Lắp đặt van ren, Dvan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt van xả khí, Dvan 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
N *. Cụm hố van xả khí, xả cặn
1Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông đáy (hố van xả cặn, xả khí), đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
2Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông tường (hố van xả cặn, xả khí), đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,32m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,125m3
4Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0828tấn
5Ván khuôn gỗ - Ván khuôn bản đáy (hố van xả cặn, xả khíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0968100m2
6Ván khuôn gỗ -Ván khuôn tường (hố van xả cặn, xả khíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5432100m2
7Ván khuôn gỗ - ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0556100m2
8Lắp các loại tấm đan, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171 CK
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm - ống xả cặnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
10Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm - ống xả cặnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp bích thép, Dống 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cặp bích
12Lắp đặt van mặt bích, Dvan 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
O Phần trụ đỡ, cáp treo và cùm treo ống qua cầu treo (không tính ống)
1Đào móng trụ đỡ căng cáp, mố néo, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6261100m3
2Đắp đất móng trụ đỡ căng cáp, mố néo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2181100m3
3Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,707m3
4Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông mố néo, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m3
5Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, bê tông đáy trụ, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8063m3
6Bê tông đổ thủ công, trôn bằng máy, trụ, dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3735m3
7Cốt thép móng (mố néo, trụ), Dcốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1228tấn
8Cốt thép móng (mố néo, trụ), Dcốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2817tấn
9Cốt thép móng (mố néo), Dcốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
10Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192tấn
11Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0952tấn
12Cốt thép dầm D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0003tấn
13Cốt thép dầm, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0139tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (mố néo, trụ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1934100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0045100m2
17Gia công chế tạo con lăn (Con lăn + Bu lông chân chẻ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0299tấn
18Lắp đặt cấu kiện con lăn lên đầu dầm, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0702tấn
19Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kéo giữ đường ống, cáp neo kiểu lực kéoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0702tấn
20Chế tạo cụm cùm Ômêga cáp treo và đoạn qua cầu treo (Cùm ôm đỡ ống, cùm ôm cáp, thanh treo, bu lông các loại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
21Lắp đặt cùm omêga ôm đỡ ống (cả đoạn cáp treo và đoạn qua cầu treo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47cái
22Lắp đặt cùm omêga bắt cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
23Lắp đặt thanh treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Thanh
24Lắp đặt Tăng đơ 6TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Lắp đặt ống siết cáp (gia cố cáp với mố néo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
P Tuyến N1 cấp nước cho khu 1 thôn ATep; Đầu vào, đầu ra bể bê tông cũ
Q *. Ống và Phụ kiện ống cấp 1 : N1
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,9869m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,0512m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0015100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32 (để nối với tuyến cấp 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
R *. Đầu vào và xả thừa bể bê tông cũ, Hố van đầu tuyến N1
1Bê tông hố van, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0775m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (đoạn từ bể đến van đầu tuyến cấp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D90mm (xả thừa, đầu vào bể BT cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
4Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm - đầu ra nhánh cấp 1 (từ bể bê tông cũ đến van đầu tuyến cấp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt van siết (đầu tuyến ống cấp 1), đường kính van 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 90mm (đầu vào bể bê tông cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
S *. Ống và phụ kiến tuyến ống cấp 2 - D32
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,296m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,204m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,144100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
T Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn)
U *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
2Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
3Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
4Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
7Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt bồn chứa 500l (Tận dụng bồn cũ 500l, chỉ tính công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
V Ống và phụ kiện tuyến N2 cấp nước khu 2, thôn Atep
W *. Ống và Phụ kiện Tuyên ống cấp 1 - N2
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,6819m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,6093m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,258100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
6Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
X *. Hố van đầu tuyến N2
1Bê tông hố van, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0775m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (đoạn từ bể đến van đầu tuyến cấp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m
3Lắp đặt Lơi, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm - đầu ra nhánh cấp 1 (từ bể bê tông cũ đến van đầu tuyến cấp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt van siết (đầu tuyến ống cấp 1), đường kính van 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Y *. Ống và phụ kiến ống - Tuyến ống cấp 2 - D32
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1227m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,0055m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4581100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
5Lắp đặt van siết HDPE đầu tuyến, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
Z Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn)
AA *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
2Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
3Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
4Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
7Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
8Lắp đặt bồn chứa 500l (Tận dụng bồn cũ 500l, chỉ tính công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
AB Ống và phụ kiện cấp nước khu 3, khu 4 thôn Atep
AC *. Ống và phụ tuyến ống cấp 1 - Tuyến N3
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8255m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8255m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9644100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63 - 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
AD *. Đầu vào và xả thừa bể bê tông cũ, Hố van đầu tuyến N1
AE *. Tuyến ống cấp 2 - D32
1Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3711m3
2Đắp đất móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,2428m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5968100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
5Lắp đặt van siết HDPE đầu tuyến, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
AF *. Khu sử dụng tập trung (Sân, trụ lấy nước, bệ đỡ bồn)
1Đào đất móng trụ đỡ vòi rử, bệ đỡ bồn, sân bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,68m3
2Đắp đất móng trụ đỡ vòi rử, bệ đỡ bồn, sân bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
4Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,48m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,119m3
6Ván khuôn gỗ - Bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216100m2
7Ván khuôn g - tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1416100m2
8Cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3322tấn
9Cốt thép , đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0974tấn
AG *. Ống và phụ kiện đầu vào, ra của bồn chứa
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (nối từ mang sông cuối tuyến lên bồn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Lắp đặt lơi, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
3Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
4Lắp đặt nối mềm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
7Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt bồn chứa mới 1000L (bồn mới và đã tính cả cước VC; VC gùi cõng = 3.917đ/cái; VC ô tô từ Đà Nẵng = 30.850đ/cái; Báo giá Cty = 3.420.000/1.1 đ/cái), Công lắp đặt Tạm tính 1 công/cáiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự; là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng, đường ống cấp nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị2
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạt Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy gia nhiệt Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->