Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng nâng cấp hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng nâng cấp hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:59:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,506,477,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.250.000.000 VNĐ, tính chất tương tự gói thầu đang xét có hạng mục hệ thống thoát nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.500.000.000 VNĐ.Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, trong các công trình đó có hạng mục: Hệ thống thoát nước, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng nâng cấp hệ thống thoát nước Nâng cấp hệ thống thoát nước thị trấn Dương Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên). - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc, số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4 – phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG 30-4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp 4 đặt hố ga (1.2x1.2)m miệng thu nước bằng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,42 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1142 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 đặt hố ga (1.2x1.2)m miệng thu nước bằng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,27 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3427 | 100m3 |
| 6 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót hố ga (1.2x1.2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 7 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga (1.2x1.2)m đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1271 | tấn |
| 9 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7605 | tấn |
| 10 | Thép hình dày 5mm bọc hầm ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4945 | tấn |
| 11 | Thép hình dày 10mm bọc cạnh nắp miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0268 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 5mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 12mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1619 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hầm ga TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt nắp miệng thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3332 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lót hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,36 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 23 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | m3 |
| 24 | Bêtông đá (1x2)cm M300 mương dẫn nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m3 |
| 25 | Bêtông đá (1x2)cm M300 đan nắp mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 26 | Cốt thép đan nắp mương dẫn nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5077 | tấn |
| 27 | Cốt thép đan nắp mương dẫn nước ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 28 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4936 | tấn |
| 29 | Cốt thép mương dẫn nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3399 | tấn |
| 30 | Cốt thép mương dẫn nước, ĐK, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5904 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp đan rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn mương dẫn nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4742 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 35 | Mặt đường tái lập bằng bê tông xi măng đá (1x2)cm M.400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,77 | m2 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 38 | Đục phá mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,58 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông xi măng sau đập phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2258 | 100m3 |
| 40 | Đào đất cấp 3 đặt rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9031 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9031 | 100m3 |
| 42 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,55 | m3 |
| 43 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh cắt nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,37 | m3 |
| 44 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0711 | tấn |
| 45 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1852 | tấn |
| 46 | Thép hình dày 8mm bọc cạnh khuôn rãnh cắt nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2359 | tấn |
| 47 | Thép hình dày 8mm bọc cạnh nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,959 | tấn |
| 48 | Thép tấm dày 5mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2745 | tấn |
| 49 | Thép tấm dày 10mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3494 | tấn |
| 50 | Lắp đặt nắp rãnh cắt nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt rãnh cắt nước đúc sẵn TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,1667 | 1 đoạn |
| 52 | Vữa xi măng M.100 dày 2cm mối nối khe biến dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4605 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lót hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 57 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 60 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I mặt đường dày 15cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 61 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6495 | 100m2 |
| 62 | Mặt đường bê tông xi măng đá (1x2)cm M.350 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,59 | m3 |
| 63 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,57 | m2 |
| 64 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 65 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5557 | 100m2 |
| 66 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | 100m3 |
| 67 | Cắt mặt vỉa hè dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4378 | 100m |
| 68 | Đục phá mặt vỉa hè xi măng hiện trạng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,74 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bê tông sau đập phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | 100m3 |
| 70 | Đào đất cấp 3 đặt rãnh cắt nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,56 | 1m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7156 | 100m3 |
| 72 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,85 | m3 |
| 73 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh cắt nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m3 |
| 74 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1445 | tấn |
| 75 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1339 | tấn |
| 76 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh khuôn rãnh cắt nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4407 | tấn |
| 77 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5387 | tấn |
| 78 | Thép tấm dày 5mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4584 | tấn |
| 79 | Lắp đặt nắp rãnh cắt nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt rãnh cắt nước đúc sẵn TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,5 | 1 đoạn |
| 81 | Vữa xi măng M.100 dày 2cm mối nối khe biến dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,5 | m2 |
| 82 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6576 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn lót hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100m3 |
| 89 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,95 | m2 |
| 90 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 91 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2795 | 100m2 |
| 92 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 93 | Cắt mặt vỉa hè dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 94 | Đục phá mặt vỉa hè xi măng hiện trạng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 96 | Đào đất cấp 3 đặt rãnh cắt nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | 1m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 98 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 99 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,66 | m3 |
| 100 | Bêtông đá (1x2)cm M300 đan nắp mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 101 | Cốt thép rãnh thu nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4901 | tấn |
| 102 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh khuôn rãnh thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 103 | Cốt thép đan nắp rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4591 | tấn |
| 104 | Cốt thép đan nắp rãnh đúc sẵn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 105 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp rãnh thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6729 | tấn |
| 106 | Thép tấm dày 5mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 107 | Lắp đặt nắp rãnh thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn rãnh thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4653 | 100m2 |
| 109 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 110 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 111 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 112 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 113 | Đập phá bê tông nắp mương dẫn nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 115 | Bêtông đá (1x2)cm M300 đan nắp mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 116 | Cốt thép đan nắp mương dẫn nước đúc sẵn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8567 | tấn |
| 117 | Cốt thép đan nắp mương dẫn nước đúc sẵn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 118 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp mương dẫn nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | tấn |
| 119 | Lắp đặt nắp rãnh thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| 120 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,22 | m2 |
| 121 | Thép tấm dày 5mm lưới chắc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m2 |
| B | NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp 4 đặt hố ga (1.2x1.2)m miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,93 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 6 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót hố ga (1.2x1.2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga (1.2x1.2)m đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 8 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 9 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1733 | tấn |
| 10 | Thép hình dày 5mm bọc hầm ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 11 | Thép hình dày 10mm bọc cạnh nắp miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2416 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 5mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 12mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5087 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hầm ga TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt nắp miệng thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lót hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,54 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Mặt đường tái lập bằng bê tông xi măng đá (1x2)cm M.400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 25 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 26 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt vỉa hè dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 29 | Đục phá mặt vỉa hè xi măng hiện trạng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,49 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 31 | Đào đất cấp 3 đặt rãnh cắt nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,07 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4307 | 100m3 |
| 33 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m3 |
| 34 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m3 |
| 35 | Bêtông đá (1x2)cm M300 đan nắp mương dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 36 | Cốt thép rãnh thu nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2185 | tấn |
| 37 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh khuôn rãnh thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5074 | tấn |
| 38 | Cốt thép đan nắp rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1287 | tấn |
| 39 | Cốt thép đan nắp rãnh đúc sẵn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 40 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp rãnh thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6541 | tấn |
| 41 | Thép tấm dày 5mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 42 | Lắp đặt nắp rãnh thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | 1cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn rãnh thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,154 | 100m2 |
| 44 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,73 | m2 |
| 45 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 46 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 47 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 48 | BT đá (1x2)cm M.150 dày 6cm móng chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 49 | BT đá (1x2)cm M.300 bó vỉa đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 50 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5071 | 100m2 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa xi măng tạo phẳng M.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,95 | m2 |
| 52 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m3 |
| 53 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4195 | 100m2 |
| 54 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá (1x2) M.200 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 56 | BT lót đá (4x6)cm M.150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | m3 |
| 57 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6846 | 100m2 |
| 58 | Đào di dời cây xanh trên vỉa hè, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | gốc |
| 59 | Trồng cây xanh trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100 cây |
| 60 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây /năm |
| 61 | Bê tông bồn cây, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 62 | Vữa lót dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bồn cây ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 64 | Coffa lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 65 | Đất mua trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 66 | Đào đất cấp 3 đặt hố ga, cống thoát nước mưa dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3171 | 100m3 |
| 67 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót thân cống, gối cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | m3 |
| 68 | Bêtông móng cống đá (1x2)cm M300 đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 69 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,47 | m3 |
| 70 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga phần đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 71 | Bêtông đá (1x2)cm M300 khuôn hầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 72 | Bêtông đá (1x2)cm M300 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 73 | Bêtông đá (1x2)cm M300 cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 74 | Bêtông lót đá (4x6)cm M150 cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D300mm, L=1.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Cốt thép khuôn, nắp + Cửa thu nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2849 | tấn |
| 78 | Cốt thép khuôn, nắp + Cửa thu nước ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 79 | Cốt thép thang hầm ga, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 80 | Cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1547 | tấn |
| 81 | Cốt thép hầm ga đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 82 | Cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | tấn |
| 83 | Cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3079 | tấn |
| 84 | Cung cấp song chắn rác khung 960x530 nắp 860x430 tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đv |
| 85 | song chắn rác khung 960x530 nắp 860x430 tải trọng 25 tấn thu nước dưới lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 86 | Thép hình dày 5mm bọc khuôn hầm ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 87 | Sản xuất thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp đan hầm ga trên vỉa hè, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2036 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ cống cũ vỉa hè BTCT ly tâm D600, L=4m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT ly tâm D600, L=4m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT ly tâm D600, L=4m (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT ly tâm D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ngang đường BTCT ly tâm D600, H30, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | mối nối |
| 94 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (trung bình dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 96 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 97 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1018 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 99 | Cẩu lắp hầm ga đúc sẳn TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất lưng cống, hầm ga đến cao độ tự nhiên K=0,95 (Tận dụng 90% từ đất đào cống + hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6494 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thành hầm ga + móng cống đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6594 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2874 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 106 | Cắt mặt đường nhựa thi công cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 107 | Đào đất cấp 4 thi công cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | 1m3 |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 109 | Mặt đường tái lập bằng bê tông xi măng đá (1x2)cm M.400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 110 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp dưới dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0915 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp trên dày 18cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | 100m3 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4207 | 100m2 |
| 114 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4207 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | 100tấn |
| 116 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | 100tấn |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4273 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4273 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100tấn |
| 120 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100tấn |
| C | NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày TB 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 3 | Cắt bó vỉa bê tông dày trung bình 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉa, mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,85 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0685 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 4 đặt hố ga (1.2x1.2)m miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4045 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,78 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 10 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót hố ga (1.2x1.2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,01 | m3 |
| 11 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga (1.2x1.2)m đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,44 | m3 |
| 12 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0356 | tấn |
| 13 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9065 | tấn |
| 14 | Thép hình dày 5mm bọc hầm ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | tấn |
| 15 | Thép hình dày 10mm bọc cạnh nắp miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6576 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 5mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 12mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5955 | tấn |
| 18 | Lắp đặt hầm ga TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | 1 đoạn |
| 19 | Lắp đặt nắp miệng thu nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | 1cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4661 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lót hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 24 | Mặt đường tái lập bằng bê tông xi măng đá (1x2)cm M.400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,34 | m3 |
| 25 | Đào đất cấp 3 đặt hố ga, cống ngang tại các vị trí giao với đường dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0871 | 100m3 |
| 26 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót thân cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3 | m3 |
| 27 | Bêtông móng cống đá (1x2)cm M300 đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,48 | m3 |
| 28 | Bêtông đá (1x2)cm M300 thành hố ga đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,72 | m3 |
| 29 | Bêtông đá (1x2)cm M300 khuôn hầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| 30 | Bêtông đá (1x2)cm M300 nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | m3 |
| 31 | Cốt thép khuôn + nắp hầm ga ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0575 | tấn |
| 32 | Cốt thép khuôn + nắp hầm ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7218 | tấn |
| 33 | Cốt thép hầm ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3827 | tấn |
| 34 | Cốt thép hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3544 | tấn |
| 35 | Thép hình dày 5mm bọc khuôn hầm ga, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3898 | tấn |
| 36 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp đan hầm ga trên vỉa hè, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0365 | tấn |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ngang đường BTCT ly tâm D600, H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ngang đường BTCT ly tâm D600, H30, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | mối nối |
| 40 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (trung bình dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 42 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 43 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3414 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất lưng cống, hầm ga đến cao độ tự nhiên K = 0,95 (Tận dụng 90% từ đất đào cống + hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1105 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8984 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn khuôn hầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 51 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,64 | m3 |
| 53 | Đào xúc bê tông sau đục phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2464 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2464 | 100m3 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7747 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,91 | m3 |
| 57 | Đào xúc bê tông sau đục phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3991 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3991 | 100m3 |
| 59 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I mặt đường dày 15cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3741 | 100m3 |
| 60 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4943 | 100m2 |
| 61 | Mặt đường bê tông xi măng đá (1x2)cm M.300 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,91 | m3 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3455 | 100m |
| 63 | Đào bỏ mặt đường nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp dưới dày 18cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp trên dày 10cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | 100tấn |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | 100tấn |
| 71 | BT đá (1x2)cm M.150 dày 6cm móng chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 72 | BT đá (1x2)cm M.300 bó vỉa đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 73 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9831 | 100m2 |
| 74 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,34 | m3 |
| 77 | Đào xúc đá hộc sau phá dỡ phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0934 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1119 | 100m3 |
| 79 | Bêtông đá (1x2)cm M.300 thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,53 | m3 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,889 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1121 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4788 | tấn |
| 83 | Bêtông lót đá (4x6)cm M.150 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,57 | m3 |
| 84 | Băng cản nước PVC V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 85 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,03 | m2 |
| 86 | Bêtông lót đá (4x6)cm M.150 dày 10cm mương và chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m3 |
| 87 | Mương đá hộc xây vữa ximăng M.100 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m3 |
| 88 | Chân khay đá hộc xây vữa ximăng M.100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 89 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 90 | Đào đất hố móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2564 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7764 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, H10, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, H30, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | 1 đoạn ống |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1200, H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1200, H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | 1 đoạn ống |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | 1 đoạn ống |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mối nối |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | mối nối |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | mối nối |
| 101 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (trung bình dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,5 | m2 |
| 102 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 103 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,79 | m3 |
| 104 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6006 | 100m2 |
| 106 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 107 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466 | cái |
| 108 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,93 | m3 |
| 109 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8146 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0197 | 100m2 |
| 111 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272 | cái |
| 113 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,08 | m3 |
| 114 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8496 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6574 | 100m2 |
| 116 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 117 | Bêtông đá 1x2 M300 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,37 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1208 | 100m2 |
| 119 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,64 | m3 |
| 120 | Đào móng xây dựng cốc dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9778 | 100m3 |
| 121 | Đào móng xây dựng cốc dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3182 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 90% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0822 | 100m3 |
| 123 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc hiện hữu (NC; MTC = 60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.249 | 1cấu kiện |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,49 | 10 tấn/1km |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh cũ, bó vỉa, nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,74 | m3 |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2174 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2174 | 100m3 |
| 128 | Bêtông đá (1x2)cm M300 giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,51 | m3 |
| 129 | Cốt thép giếng thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0641 | tấn |
| 130 | Cốt thép giếng thu ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7522 | tấn |
| 131 | Ván khuôn giếng thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4267 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng giếng thu đúc sẵn, cột ≤7T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 133 | Bêtông đá (1x2)cm M300 giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,23 | m3 |
| 134 | Cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3171 | tấn |
| 135 | Cốt thép giếng thu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4828 | tấn |
| 136 | Ván khuôn giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6767 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép thang hầm ga, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | tấn |
| 138 | Bêtông đá (1x2)cm M300 khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 139 | Cốt thép khuôn giếng ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 140 | Cốt thép khuôn giếng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8986 | tấn |
| 141 | Gia công Thép hình V50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5998 | tấn |
| 142 | Ván khuôn khuôn giếng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | 1cấu kiện |
| 144 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 12mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9944 | tấn |
| 145 | Sản xuất thép tấm cường độ cao Q345B dày 5mm, nắp hầm ga dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3624 | tấn |
| 146 | Thép hình dày 10mm bọc cạnh nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,322 | tấn |
| 147 | Lắp đặt nắp rãnh cắt nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | 1cấu kiện |
| 148 | Bêtông đá (1x2)cm M300 cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | m3 |
| 149 | Cốt thép cổ giếng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 150 | Cốt thép cổ giếng, , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 151 | Ván khuôn cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5824 | 100m2 |
| 152 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,67 | m3 |
| 153 | Đào giếng thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | 100m3 |
| 154 | Đào giếng thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5194 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 90% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6016 | 100m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,14 | m3 |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4514 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4514 | 100m3 |
| 159 | Bêtông bản tường cửa xả đá (1x2)cm M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cốt thép bản tường cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cốt thép bản tường cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | 100m2 |
| 163 | Bêtông bản đáy cửa xả đá (1x2)cm M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 164 | Bêtông đá (4x6)cm M.150 dày 10cm lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 166 | Ván khuôn bản đáy cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 167 | Bêtông bản tường cửa xả đá (1x2)cm M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cốt thép bản tường cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0963 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cốt thép bản tường cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1412 | tấn |
| 170 | Lắp đặt ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | 100m2 |
| 171 | Bêtông bản đáy cửa xả đá (1x2)cm M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 172 | Bêtông đá (4x6)cm M.150 dày 10cm lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 174 | Ván khuôn bản đáy cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 175 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3129 | 100m |
| 176 | Đất đắp chọn lọc dày 50cm đầm chặt K>=0.95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5398 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3936 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8812 | 100m3 |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp dưới dày 18cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0743 | 100m3 |
| 180 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp trên dày 10cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3499 | 100m3 |
| 181 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4991 | 100m2 |
| 182 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4991 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2436 | 100tấn |
| 184 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2436 | 100tấn |
| 185 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4991 | 100m2 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,86 | m3 |
| 187 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7186 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7186 | 100m3 |
| 189 | BT đá (1x2)cm M.150 dày 6cm móng chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,56 | m3 |
| 190 | BT đá (1x2)cm M.300 bó vỉa đúc tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,86 | m3 |
| 191 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0232 | 100m2 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,89 | m3 |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6389 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6389 | 100m3 |
| 195 | Bê tông đá (1x2) M.300 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,89 | m3 |
| 196 | Lớp bạt nhựa nylon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3893 | 100m2 |
| 197 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6389 | 100m3 |
| 198 | Cung cấp cừ larsen FSP-II, L=5m loại 48kg/md (tính 1 lần thi công phân đoạn 24m sau đó tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.920 | kg |
| 199 | Ép cọc cừ larsen FSP-II, L=5m tại vị trí hố ga và cống dọc đoạn không ngập đất 0,2m (HS = NC, MTC x 0.75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7292 | 100m |
| 200 | Ép cọc cừ larsen FSP-II, L=5m tại vị trí hố ga và cống dọc đoạn ngập đất 4,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,4998 | 100m |
| 201 | Ép cọc cừ larsen FSP-II, L=5m tại vị trí gia cố tại vị trí cột điện đoạn không ngập đất 0,2m (HS = NC, MTC x 0.75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 202 | Ép cọc cừ larsen FSP-II, L=5m tại vị trí gia cố tại vị trí cột điện đoạn ngập đất 4,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | 100m |
| 203 | Nhổ cừ larsen FSP-II, L=5m tại vị trí hố ga và cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,7398 | 100m |
| 204 | Cung cấp thép dọc, dầm ngang I300 loại 36,7kg/md (tính 1 lần thi công phân đoạn 24m sau đó tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3341 | tấn |
| 205 | Lắp dựng Thép dọc, dầm ngang I300 gia cố phui đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,2712 | tấn |
| 206 | Tháo dỡ Thép dọc, dầm ngang I300 gia cố phui đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,2712 | tấn |
| 207 | Cung cấp thép tấm dày 5mm tấn thành mương đào hố ga và cống dọc (tính 1 lần thi công phân đoạn 24m sau đó tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,693 | tấn |
| 208 | Lắp đặt thép tấm dày 5mm tấn thành mương đào hố ga và cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113 | 1cấu kiện |
| 209 | Tháo dỡ thép tấm dày 5mm tấn thành mương đào hố ga và cống dọc (NC; MTC = 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113 | 1cấu kiện |
| 210 | Đào vét lòng kênh bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1107 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1107 | 100m3 |
| D | NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TỪ TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÔNG ĐẾN ĐƯỜNG DƯƠNG ĐÔNG - CỬA CẠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau đục phá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đào nền đường (đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2262 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ ao mương (đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7066 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất đắp chọn lọc, K>=0.95 (Tận dụng từ đất đào nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5654 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I mặt đường lớp trên dày 20cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7929 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3861 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0534 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường bê tông xi măng M.350 dày 18cm đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,7 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giả có, không thanh truyền lực và khe dọc đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,763 | 100m |
| 12 | Khe co giả có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,4 | m |
| 13 | Khe co giả không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,4 | m |
| 14 | Khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2 | m |
| 15 | Khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,5 | m |
| 16 | Đào đất cấp 3 đặt rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2697 | 100m3 |
| 17 | Bêtông đá (1x2)cm M150 lót rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 18 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh cắt nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | m3 |
| 19 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | tấn |
| 20 | Cốt thép rãnh cắt nước đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4531 | tấn |
| 21 | Thép hình dày 8mm bọc cạnh khuôn rãnh cắt nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2743 | tấn |
| 22 | Lắp đặt rãnh cắt nước đúc sẵn TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8333 | 1 đoạn |
| 23 | Thép hình dày 8mm bọc cạnh nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4449 | tấn |
| 24 | Thép tấm dày 5mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 25 | Thép tấm dày 10mm nắp rãnh cắt nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2422 | tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh cắt nước bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Vữa xi măng M.100 dày 2cm mối nối khe biến dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thành hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7525 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất lưng rãnh cắt nước (Tận dụng 90% từ đất đào rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0859 | 100m3 |
| 30 | Đào đất cấp 2 thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2126 | 100m3 |
| 31 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót thân cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 32 | Bêtông móng cống đá (1x2)cm M300 đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 33 | Bêtông tường đá (1x2)cm M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ngang đường BTCT ly tâm D600, H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ngang đường BTCT ly tâm D600, H30, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 37 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (trung bình dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m2 |
| 38 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bê tông đá (1x2)cm M300 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | m3 |
| 40 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất lưng cống (tận dụng từ đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 43 | Diện tích cốt pha tường đầu cống (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 44 | Diện tích cốt pha tường đầu cống (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | 100m2 |
| 45 | Đào đất cấp 2 thi công rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4343 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất trả lại đến cao độ tự nhiên (tận dụng từ đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7062 | 100m3 |
| 47 | Bêtông đá (4x6)cm M150 lót rãnh, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,14 | m3 |
| 48 | Bêtông đá (1x2)cm M300 rãnh dọc đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,13 | m3 |
| 49 | Bêtông đá (1x2)cm M300 hố ga (1.3x1.3)m đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m3 |
| 50 | Bêtông đá (1x2)cm M300 nắp đan rãnh dọc đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m3 |
| 51 | Bêtông đá (1x2)cm M300 nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 52 | Cốt thép rãnh dọc, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0635 | tấn |
| 53 | Cốt thép rãnh dọc, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6435 | tấn |
| 54 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 55 | Cốt thép hố ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 56 | Cốt thép nắp đan rãnh dọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7143 | tấn |
| 57 | Cốt thép nắp đan rãnh dọc đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6909 | tấn |
| 58 | Cốt thép nắp đan hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | tấn |
| 59 | Cốt thép nắp đan hố ga đúc sẵn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 60 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh khuôn rãnh dọc và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1108 | tấn |
| 61 | Thép tấm dày 5mm bọc cạnh khuôn rãnh dọc và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3757 | tấn |
| 62 | Thép hình dày 5mm bọc cạnh nắp rãnh dọc và nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9611 | tấn |
| 63 | Thép tấm dày 5mm bọc cạnh nắp rãnh dọc và nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8529 | tấn |
| 64 | Vữa xi măng M.100 dày 5cm mối nối khe biến dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 65 | Bao tải tẩm nhựa mối nối khe biến dạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,33 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đan nắp rãnh dọc và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343 | 1cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn rãnh dọc đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8203 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3527 | 100m2 |
| 69 | Cắt thành rãnh bê tông tận dụng dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông rãnh tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70)cm, Lcột=2.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất lắp đặt biển báo tròn D=70cm, Lcột=2.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác + tam giác (2 biển gắn trên 1 cột), Lcột=3.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG HTTN | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào phục vụ thi công bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình hàng rào (1%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 3 | Sơn hàng rào trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp nắp đặt đèn chớp tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 5 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | công |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang di dộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật chỉ hướng lưu thông (20x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác (70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật (90x130)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật (80x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1.5x1.2)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M.150 chân hàng rào đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 14 | Lưới thép ĐK10 chân hàng rào đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 15 | Sản xuất hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hàng rào đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | 1cấu kiện |
| 17 | Cung cấp chụp nhựa chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.250.000.000 VNĐ, tính chất tương tự gói thầu đang xét có hạng mục hệ thống thoát nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.500.000.000 VNĐ.Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, trong các công trình đó có hạng mục: Hệ thống thoát nước, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công thoát nước | 2 | có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công đường giao thông | 1 | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách KCS | 1 | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,7m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép tự hành | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel | 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi