Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780005-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220779596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/07/2022 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:11:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.674849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34969E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Cấp IV trở lên.- Các hạng mục tương tự: mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Gia cố rãnh dọc bằng bê tông; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥1.714.930.000 đồngGhi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự nêu trên mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ đã thi công hoàn thành (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 7T đến10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Từ 0,4m3 đến 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,5T đến 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt liên thôn xã Tư
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/07/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Định An; Địa chỉ: Thôn Xuyên Tây 1, Thị trấn Nam Phước, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí; Địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, Phường Hoà Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.389 8258; Số fax: 0235.389 8258.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - TƯỜNG CHẮN
1Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,513100m2
2Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40- nt -136,584m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -1,71100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm- nt -0,6118100m
5Lắp đặt ống lọc nhựa PVC D48mm- nt -0,342100m
6Lắp đặt tê nhựa D48mm- nt -34cái
7Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằm- nt -21,3408m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, rọ thép D3mm mạ kẽm, bọc nhựa- nt -18rọ
B GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY -MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -1,6672100m2
2Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40- nt -47,3907m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m- nt -4,4161100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, D- nt -1,4135tấn
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- nt -4,9734m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường - nt -0,449100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW- nt -4,2846m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- nt -1,347m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng - nt -0,1773100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt -0,0566100m3
C GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY -MÁI TA LUY
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây- nt -7,94100m2
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn, rọ thép D3mm mạ kẽm, bọc nhựa- nt -621rọ
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập- nt -13,7641100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax- nt -137,66m3
D GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - GIA CỐ ĐỈNH MÁI TA LUY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40- nt -23,889m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -1,2905100m2
3Ván khuôn- nt -0,4217100m2
E GIA CỐ MÁI TALUY NHÀ MÁY - CÔNG TÁC NỀN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III- nt -16,0014100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- nt -0,1006100m3
3Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95- nt -4,9905100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi - nt -5,6393100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi - nt -10,3621100m3
F ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây- nt -39,0012100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int0,8436100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIInt49,6018100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIInt1,5406100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt4,8058100m3
6Lu lèn nền đường K = 0,95nt19,5006100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất Int0,8436100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt5,4306100m3
9Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt44,1712100m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmnt11,4111100m2
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ- CỌC TIÊU
1Đào móng cột - Cấp đất IIInt12,288m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ côngnt9,216m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40nt2,64m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,3072100m2
5Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40nt1,17m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=14mmnt0,2645tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=10mmnt0,0758tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,1764100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgnt481 cấu kiện
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt32,04m2
11Dán màng phản quang đầu dải phân cáchnt0,47041m2
H ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - CỐNG TIÊU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,5604100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,3639100m3
3Bê tông ống buy D60cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,3957m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, Dnt0,0892tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,4208100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmnt10đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmnt9mối nối
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00nt10ống cống
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt6,452m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt5,0961m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,2022100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lynt0,08100m2
I ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG CÔNG VỤ - GIA CỐ RÃNH DỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,6443100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt47,2896m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt3,1526100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1.6421 cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200nt17,1376m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100nt590,952m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,0285100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant6,7896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.674849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34969E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Cấp IV trở lên.- Các hạng mục tương tự: mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Gia cố rãnh dọc bằng bê tông; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥1.714.930.000 đồngGhi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục mặt đường (hoặc móng đường) bằng cấp phối đá dăm; Tường chắn bê tông; Gia cố rọ đá.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự nêu trên mà nhân sự đã từng tham gia thi công có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ đã thi công hoàn thành (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Từ 7T đến10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào Từ 0,4m3 đến 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Từ 8,5T đến 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn >=1kW, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi >=1,5kW, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện >=23kW, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->