Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777159-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220658695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tư nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:21:00 đến ngày 2022-08-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,042,838,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,229 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Chợ Nhống xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tư nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Khê Xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sen Vàng Lotus Gold (Địa chỉ: Lộng Khê 4, xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Khê Xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Khê Xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Khê – Trụ sở HĐND-UBND xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG ĂN 2 (1 NHÀ)+ NHÀ BÁN RAU CỦ QUẢ (2 NHÀ)
1Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2381100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,17161m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,1965m3
4Bu lông M20*600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168cái
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,495m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,0729m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5628100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,554m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt388,8m2
10Bản mã chân cột thép bản dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt294kg
11Gia công cột bằng thép hình (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6315tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3704tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0524tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt218,57771m2
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3704tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6315tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0524tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,326100m2
19Tôn úp nóc và hồi máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,856md
20Bu lông DK18 M20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168cái
B NHÀ BÁN HÀNG ĂN 1 (1 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5361m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,55781m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6968m3
4Bu lông M20*600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,38m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,462m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1072100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,957m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,4m2
10Bản mã chân cột thép bản dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56kg
11Gia công cột bằng thép hình (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1203tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0706tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1851tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,82361m2
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0706tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1203tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1851tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (0,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7611100m2
19Tôn úp nóc và hồi máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,752md
20Bu lông DK18 M20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
C NHÀ BÁN HÀNG TẠP HOÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9381m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,58641m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,4908m3
4Bu lông M20*600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,165m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,2984m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3304100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,716m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,8m2
10Bản mã chân cột thép bản dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98kg
11Gia công cột bằng thép hình (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2772tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,328tấn
13Gia công khung rèm L30×30×3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1213tấn
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5408tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,05661m2
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,328tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2772tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5408tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1401100m2
20Tôn úp nóc và hồi máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,44m
21Bulong DK18 M20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8225100m3
2Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.645,72m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,2m3
F SÂN BÊ TÔNG + GẠCH VỈA HÈ
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,96m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt433m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,648100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,21m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m3
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5284tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm- Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép panen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,876tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1201 cấu kiện
12Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m3
H CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4044100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,81m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4914m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,773m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7666m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,265tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0378tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1606100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt277,464m2
10Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt277,464m2
I NHÀ KIOT BÁN HÀNG (ĐƠN NGUYÊN 1-4)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2243100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,48100m
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,31m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,91m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,0653m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3909m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,9495m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3423m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7928100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2323tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8273tấn
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,0326m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4592m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,6544m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1504100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5384tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5693tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,2624m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9568100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8363tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1294tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,1686m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7083100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0875tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7095tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,056m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4649100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2905tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,8571m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,5914m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,088m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6419m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1287tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,175tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1881tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2211tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2211tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,4961m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1765100m2
40Tôn úp nóc, nóc hồiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,08m
41Máng nước tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,4m
42Cửa đi pano kính mờ (kể cả kính mờ 6,38ly, bản lề, chốt cửa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,8m2
43Cửa sổ kính (kể cả kính trắng 6,38ly, bản lề, chốt cửa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,56m2
44Cửa cuốn nhôm cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250,8m2
45Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
46Thép hoa văn lan can sảnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,9232kg
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360,3904m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt265,48m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230,48m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.047,4248m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.050,16m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt446,4864m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131,632m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt442,056m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt228,96m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,312m
57Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.986,1272m2
58Rọ chắn rác fi6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
59Ống lồng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
60Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
62Ống tràn PVC - D32 L=200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8100m
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,481m3
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
66Thép bản 40*4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,288kg
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
69Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cọc
70Bật thép D12 L=200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
71Hộp kiểm tra tiếp địa 150*250*120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
72Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
73Lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt480m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m
75Lắp đặt dây dơn ≤2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.600m
76Lắp đặt dây dơn ≤1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.520m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
80Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
82Tủ điện tổng 300*400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
84Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
85Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
86Cầu chì 2 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
87Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
91Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
92Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì,atuomat, KT≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16hộp
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,52100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,56100m
97Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
98Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
99Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
102Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148cái
106Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
107Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240cái
108Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
109Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
110Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
111Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60cái
115Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
116Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
117Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
118Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
119Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
121Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
124Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bể
125Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
126Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
127Vòi gạt bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,28100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
136Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
137Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
138Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
143Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5363100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05961m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,1333m3
146Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4×6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,816m3
147Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,224m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3227tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1655tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 cấu kiện
154Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8047m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,423m2
156Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,728m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,728m2
158Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,728m2
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
163Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
J NHÀ KIOT BÁN HÀNG (ĐƠN NGUYÊN 5)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2426100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,075100m
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,51171m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2572m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2906m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5188m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,977m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9513m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3586100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0465tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3655tấn
12Bê tông nền, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1453m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6355m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1284m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4662100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6367tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4122m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6204100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3223tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6875tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2949m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7897100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2035tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0171tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,0222m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4649100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9205tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,1092m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,538m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,376m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1381m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1686tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0973tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0281tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3879tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3879tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,361m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7867100m2
40Tôn úp nóc, nóc hồiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,1m
41Máng nước tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5m
42Cửa đi pano kính mờ (kể cả kính mờ 6,38ly, bản lề, chốt cửa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8375m2
43Cửa sổ kính (kể cả kính trắng 6,38ly, bản lề, chốt cửa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,24m2
44Cửa cuốn nhôm cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,575m2
45Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
46Thép hoa văn lan can sảnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,6924kg
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM M75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,2881m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,7775m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,215m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt313,0532m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380,705m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,3162m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,38m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,124m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,6m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6m
57Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt900,1984m2
58Rọ chắn rác fi6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
59Ống lồng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
60Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
62Ống tràn PVC - D32 L=200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7100m
64Đào móng băng, rộng≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,121m3
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
66Thép bản 40*4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,072kg
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
69Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
70Bật thép D12 L=200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
71Hộp kiểm tra tiếp địa 150*250*120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
72Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
73Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
75Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
76Lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
80Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
82Tủ điện tổng 300*400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
84Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
85Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
86Cầu chì 2 phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
87Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
91Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
92Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì,atuomat, KT≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,88100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,64100m
97Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
98Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37cái
106Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
107Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60cái
108Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
115Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
116Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
117Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
118Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
119Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
121Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
124Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bể
125Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
126Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
127Vòi gạt bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
136Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
137Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
138Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
143Đào móng, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1341100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01491m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5333m3
146Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4×6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,704m3
147Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,056m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0807tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0414tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 cấu kiện
154Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9512m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6058m2
156Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,182m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,182m2
158Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,182m2
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
163Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,229 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
12 Máy lu Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->