Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780784-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220777250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:06:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,635,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc (đào) ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định
Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT thành phố Nam Định. - Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định). Điện thoại: 0228849706
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.903,671m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6651100m3
3Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8073100m3
4Đào khuôn móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5144100m3
5Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5144100m3
6Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6.345,57m2
7Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt634,56m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,72210m
9Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6.345,57m2
10Đầm lại nền hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26ca
11Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4100m
12Phá dỡ đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,36m3
13Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1836100m3
14Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,02m3
15Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,34100m2
16Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,12m3
17Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6528100m2
18Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt680cái
20Phá dỡ bó vỉa ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177,39m3
21Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7739100m3
22Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,17m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7392100m2
24Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt521,75m2
25Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.543,62m
26Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt178,15m
27Phá dỡ bó vỉa (cả móng )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,67m3
28Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1667100m3
29Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,9m3
30Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2724100m2
31Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,03m2
32Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,97m
33Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,71m
34Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18m
35Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
36Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt103,97m3
37Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0397100m3
38Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.390m
39Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250,2m2
40Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,02m3
41Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,78100m2
42Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,22m3
43Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29cây
44Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cây
45Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
46Phá dỡ đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,09m3
47Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3909100m3
48Đào đất dưới đường- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,21m3
49Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0521100m3
50Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,57m2
51Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,06m3
52Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5) cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,57m2
B ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.154,199m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6159100m3
3Vận chuyển phế thải- Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3084100m3
4Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2036100m3
5Vận chuyển phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2036100m3
6Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.847,33m2
7Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt384,73m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,54210m
9Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.847,33m2
10Đầm lại nền hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14ca
11Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2100m
12Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,52m3
13Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2352100m3
14Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,07m3
15Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,52100m2
16Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,84m3
17Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9376100m2
18Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt130,65m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.040cái
20Phá dỡ bó vỉa (cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,6m3
21Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,746100m3
22Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7314100m2
24Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt219,42m2
25Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt619,29m
26Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,08m
27Phá dỡ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,09m3
28Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3409100m3
29Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,03m3
30Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,557100m2
31Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,26m2
32Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x100)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt532,03m
33Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,47m
34Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39m
35Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
36Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,3m3
37Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,953100m3
38Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.274m
39Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt229,32m2
40Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,93m3
41Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,548100m2
42Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,58m3
43Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cây
44Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61 cây
45Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
46Phá dỡ đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,73m3
47Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,473100m3
48Đào đất dưới đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0063100m3
49Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0063100m3
50Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,53m2
51Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,15m3
52Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,53m2
C ĐƯỜNG TRẦN TẾ XƯƠNG
1Phá dỡ vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.132,155m2
2Đào vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,585100m3
3Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2643100m3
4Đào khuôn vỉa hè- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6946100m3
5Vận chuyển phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6946100m3
6Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.773,85m2
7Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt377,39m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,31610m
9Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.773,85m2
10Đầm lại nền hè cũ bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
11Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,35100m
12Phá dỡ đan rãnh ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,69m3
13Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1269100m3
14Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,05m3
15Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,235100m2
16Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,23m3
17Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4512100m2
18Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,5m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt470cái
20Phá dỡ bó vỉa ( cả móng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,94m3
21Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5094100m3
22Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,98m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8324100m2
24Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt149,83m2
25Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt767,5m
26Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,66m
27Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9m
28Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
29Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,77m3
30Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6777100m3
31Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt906m
32Lót vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt163,08m2
33Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,31m3
34Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,812100m2
35Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,62m3
36Cắt tỉa tán câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 cây
37Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
38Phá dỡ đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,89m3
39Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2389100m3
40Đào đất dưới đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0319100m3
41Vận chuyển phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0319100m3
42Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,28m2
43Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,93m3
44Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,28m2
D BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy xúc (đào) ≥ 0,4m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn điện ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->