Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:06:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,635,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.545.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc (đào) ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định Cải tạo, nâng cấp hè các tuyến đường Hùng Vương, đường Trần Tế Xương, đường Lê Hồng Phong (đoạn Trần Tế Xương – Trần Nhật Duật), thành phố Nam Định 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định (Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định). Điện thoại: 0228849706 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.903,671 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8073 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5144 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6.345,57 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 634,56 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,722 | 10m |
| 9 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6.345,57 | m2 |
| 10 | Đầm lại nền hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | ca |
| 11 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1836 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6528 | 100m2 |
| 18 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680 | cái |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,39 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7739 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7392 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 521,75 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.543,62 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 178,15 | m |
| 27 | Phá dỡ bó vỉa (cả móng ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,67 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2724 | 100m2 |
| 31 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,03 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,97 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,71 | m |
| 34 | Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 35 | Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 36 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103,97 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0397 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.390 | m |
| 39 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250,2 | m2 |
| 40 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,02 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,78 | 100m2 |
| 42 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,22 | m3 |
| 43 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cây |
| 44 | Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 45 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 46 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,09 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3909 | 100m3 |
| 48 | Đào đất dưới đường- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0521 | 100m3 |
| 50 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,57 | m2 |
| 51 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,06 | m3 |
| 52 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5) cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,57 | m2 |
| B | ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.154,199 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3084 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2036 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.847,33 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 384,73 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,542 | 10m |
| 9 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.847,33 | m2 |
| 10 | Đầm lại nền hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | ca |
| 11 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9376 | 100m2 |
| 18 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,65 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.040 | cái |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa (cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,746 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7314 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 219,42 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng vát cạnh KT (22x30x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 619,29 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x30x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,08 | m |
| 27 | Phá dỡ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,09 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3409 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 31 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,26 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 532,03 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,47 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | m |
| 35 | Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 36 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,953 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.274 | m |
| 39 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 229,32 | m2 |
| 40 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,93 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,548 | 100m2 |
| 42 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,58 | m3 |
| 43 | Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 44 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1 cây |
| 45 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 46 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 48 | Đào đất dưới đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 50 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,53 | m2 |
| 51 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 52 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,53 | m2 |
| C | ĐƯỜNG TRẦN TẾ XƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.132,155 | m2 |
| 2 | Đào vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2643 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6946 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6946 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.773,85 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 377,39 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,316 | 10m |
| 9 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.773,85 | m2 |
| 10 | Đầm lại nền hè cũ bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,35 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đan rãnh ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,69 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1269 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Đan rãnh BT đúc sẵn M200 đá 1x2 KT( 50x30x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4512 | 100m2 |
| 18 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,5 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 470 | cái |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa ( cả móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,94 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5094 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8324 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 149,83 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn thẳng KT (22x18x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 767,5 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng đứng đá xanh tự nhiên trên đoạn cong vát cạnh KT (22x18x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,66 | m |
| 27 | Bó vỉa hàm ếch giả đá 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh hố ga ghi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 29 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,77 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6777 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thành bồn cây giả đá kích thước (18x22x100) cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 906 | m |
| 32 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163,08 | m2 |
| 33 | Bê tông móng bồn cây M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,31 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,812 | 100m2 |
| 35 | Đất màu trồng cây (đổ bù vào bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,62 | m3 |
| 36 | Cắt tỉa tán cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 cây |
| 37 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 38 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,89 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2389 | 100m3 |
| 40 | Đào đất dưới đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 42 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,28 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,93 | m3 |
| 44 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,28 | m2 |
| D | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.545.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu HSMT; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/Xây dựng dân dụng công nghiệp/Giao thông/Cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 2 công trình cấp IV) có hạng mục hè đường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình/hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Ô tô tải có gắn cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy xúc (đào) ≥ 0,4m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi