Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:05:00 đến ngày 2022-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,367,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 335,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2367912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).+ Giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 15.657.538.000 đồng+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.657.538.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy nén khí ≥360m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1) Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 335.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng và đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 128.408,38 | 1 m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 44.534,19 | 1 m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 262,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 71.309,085 | 1 m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7.680,885 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.303,446 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.303,446 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.5km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.303,446 | 1 Tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7.680,885 | 1 m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.284,444 | 1 m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2.729,11 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2.884,814 | 1 m3 |
| 13 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3.814,877 | 1 m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 8.703,871 | 1 m2 |
| 15 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3.191,182 | 1 m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3.641,793 | 1 m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ART14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4.337,425 | 1 m2 |
| 18 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.139,938 | 1 m3 |
| 19 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.468,468 | 1 m3 |
| 20 | Đắp cát K95 máy lu bánh thép 25T (cát tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 699,047 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3.352,22 | 1 m3 |
| 22 | Rải giấy dầu chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16.291,115 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.099,292 | 1 m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2.833,432 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ART14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 24.813,418 | 1 m2 |
| 26 | Lu lèn nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 15.829,861 | 1 m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10.057,988 | 1 m3 |
| 28 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5.510,411 | 1 m3 |
| 29 | Đắp cát K95 máy lu bánh thép 25T (cát tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 144,328 | 1 m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.400,792 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 109,706 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 102,385 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa, dải phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 770,714 | 1 m2 |
| 34 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 29,584 | 1 m3 |
| 35 | Cắt khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 945,525 | 1 m |
| 36 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 148,92 | kg |
| 37 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,798 | 1 tấn |
| 38 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,139 | 1 m2 |
| 39 | Cắt khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 164,5 | 1 m |
| 40 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 103,635 | kg |
| 41 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn, thép f30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,443 | 1 tấn |
| 42 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 14,205 | 1 m2 |
| 43 | Bọc nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 14,205 | 1 m2 |
| 44 | Đầu chụp PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 520 | Cái |
| 45 | Mùn cưa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,247 | Kg |
| 46 | Đệm gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,592 | m3 |
| 47 | Cắt khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 397,646 | 1 m |
| 48 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 320,828 | kg |
| 49 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, thép f30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,275 | 1 tấn |
| 50 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 39,292 | 1 m2 |
| 51 | Bọc nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 36,433 | 1 m2 |
| 52 | Cắt khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 158,5 | 1 m |
| 53 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 49,928 | kg |
| 54 | Cắt khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2.697,248 | 1 m |
| 55 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 708,028 | kg |
| 56 | Cắt khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 141,646 | 1 m |
| 57 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 59,491 | kg |
| 58 | Đệm gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,453 | m3 |
| 59 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 107,54 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | 1 Cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo tròn D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 28 | 1 Cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo vuông B70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | 1 Cái |
| 63 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,797 | 1 m3 |
| 64 | Thép chống xoay f14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,023 | Tấn |
| 65 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 31 | 1 m2 |
| 66 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,775 | 1 m3 |
| 67 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16,74 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12,09 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông mặt đường, dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 145,253 | 1 m3 |
| 70 | Rải giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 806,96 | 1 m2 |
| 71 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 121,044 | 1 m3 |
| 72 | Vải địa kỹ thuật ART14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.101,771 | 1 m2 |
| 73 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 14,364 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 97,02 | 1 m2 |
| 75 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,104 | 1 m3 |
| 76 | Lu lèn nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 848 | 1 m2 |
| 77 | Đào nền +khuôn đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 758,96 | 1 m3 |
| 78 | Cắt khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 161,392 | 1 m |
| 79 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 70,19 | kg |
| 80 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,103 | 1 m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,188 | 1 tấn |
| 82 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,038 | 1 tấn |
| 83 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,157 | 1 tấn |
| 84 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 30 | 1 c/kiện |
| 85 | ống nhựa PVC f21 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,2 | m |
| 86 | Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,184 | 1 m3 |
| 87 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 22,56 | 1 m2 |
| 88 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,042 | Tấn |
| 89 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,192 | Tấn |
| 90 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,805 | 1 tấn |
| 91 | Bê tông thân hố ga vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,719 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn thân hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 121,804 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông móng hố ga vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,04 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn móng hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 15,6 | 1 m2 |
| 95 | Gia công cốt thép hố ga, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,045 | Tấn |
| 96 | Gia công cốt thép hố ga, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,359 | Tấn |
| 97 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,94 | 1 m3 |
| 98 | Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 489,425 | 1 m3 |
| 99 | Ván khuôn thân mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4.894,246 | 1 m2 |
| 100 | Bê tông móng mương vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 314,08 | 1 m3 |
| 101 | Ván khuôn móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 785,2 | 1 m2 |
| 102 | Gia công cốt thép mương, thép f6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,756 | Tấn |
| 103 | Gia công cốt thép mương, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 17,103 | Tấn |
| 104 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 196,3 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 35,359 | 1 m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 367,731 | 1 m2 |
| 107 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,283 | Tấn |
| 108 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,7 | Tấn |
| 109 | Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 126,107 | 1 m3 |
| 110 | Ván khuôn thân mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.261,074 | 1 m2 |
| 111 | Bê tông móng mương vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 88,397 | 1 m3 |
| 112 | Ván khuôn móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 182,687 | 1 m2 |
| 113 | Gia công cốt thép mương, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,799 | Tấn |
| 114 | Gia công cốt thép mương, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,832 | Tấn |
| 115 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 44,198 | 1 m3 |
| 116 | Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 57,904 | 1 m3 |
| 117 | Ván khuôn bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 330,88 | 1 m2 |
| 118 | Gia công cốt thép bản cống, thép f6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,159 | Tấn |
| 119 | Gia công cốt thép bản cống, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,699 | Tấn |
| 120 | Gia công cốt thép bản cống, thép f12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,617 | Tấn |
| 121 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 172,568 | 1 m3 |
| 122 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 910,68 | 1 m2 |
| 123 | Gia công cốt thép mương, thép f6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,412 | Tấn |
| 124 | Gia công cốt thép mương, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,031 | Tấn |
| 125 | Gia công cốt thép mương, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,184 | Tấn |
| 126 | Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 48,88 | 1 m3 |
| 127 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 257,951 | 1 m3 |
| 128 | Bê tông tạo mui luyện, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11,011 | 1 m3 |
| 129 | Bê tông vuốt nối, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,384 | 1 m3 |
| 130 | Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,549 | 1 m3 |
| 131 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,901 | 1 m2 |
| 132 | Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,422 | 1 m3 |
| 133 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 27,72 | 1 m2 |
| 134 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,307 | 1 m3 |
| 135 | Đào móng mương bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 66,725 | 1 m3 |
| 136 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 33,369 | 1 m3 |
| 137 | Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 15,511 | 1 m3 |
| 138 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 74,984 | 1 m2 |
| 139 | Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay vữa BT M150 đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 63,322 | 1 m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 191,16 | 1 m2 |
| 141 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16,442 | 1 m3 |
| 142 | Bê tông thân cống vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 38,13 | 1 m3 |
| 143 | Ván khuôn thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 213,52 | 1 m2 |
| 144 | Bê tông móng cống vữa bê tông M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 22,26 | 1 m3 |
| 145 | Bê tông móng cống vữa bê tông M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 41,01 | 1 m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 87,825 | 1 m2 |
| 147 | Đệm đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 14,425 | 1 m3 |
| 148 | Gia công cốt thép cống, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,136 | Tấn |
| 149 | Gia công cốt thép cống, thép f12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,462 | Tấn |
| 150 | Gia công cốt thép cống, thép f14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,876 | Tấn |
| 151 | Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20,392 | 1 m3 |
| 152 | Ván khuôn bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 98,176 | 1 m2 |
| 153 | Gia công cốt thép bản cống, thép f8;f6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,109 | Tấn |
| 154 | Gia công cốt thép bản cống, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,167 | Tấn |
| 155 | Gia công cốt thép bản cống, thép f14 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,578 | Tấn |
| 156 | Gia công cốt thép bản cống, thép f16 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,818 | Tấn |
| 157 | Bê tông tạo mui luyện, vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,099 | 1 m3 |
| 158 | Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,185 | 1 m3 |
| 159 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 47,268 | 1 m2 |
| 160 | Rải giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 166,66 | 1 m2 |
| 161 | Cốt thép bản giảm tải, thép f6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,076 | 1 tấn |
| 162 | Cốt thép bản giảm tải, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,02 | 1 tấn |
| 163 | Cốt thép bản giảm tải, thép f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,287 | 1 tấn |
| 164 | Cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,466 | 1 tấn |
| 165 | Đào móng cống bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 578,298 | 1 m3 |
| 166 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 154,563 | 1 m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,6 | m3 |
| 168 | Bê tông thanh giằng vữa BT M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,48 | 1 m3 |
| 169 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,4 | 1 m2 |
| 170 | Gia công cốt thép thanh giằng, thép f8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,02 | Tấn |
| 171 | Gia công cốt thép thanh giằng, thép f12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,041 | Tấn |
| 172 | Xếp đá khan không chít mạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20,625 | 1 m3 |
| 173 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,42 | 1 m3 |
| 174 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,7 | m |
| 175 | Nhựa đường chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,331 | Kg |
| 176 | Trám khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,7 | m |
| 177 | Đào móng mương bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7.856,098 | 1 m3 |
| 178 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3.293,082 | 1 m3 |
| 179 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 306 | 1 m |
| 180 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 60 | Công |
| 181 | Đèn cảnh báo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 182 | Biển báo tam giác A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70, biển đi chậm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | 1 Cái |
| 184 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật (80x140)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6 | 1 Cái |
| 185 | Biển báo công trình đang thi công (60x120)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | 1 Cái |
| 186 | Biển báo tròn D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | 1 Cái |
| 187 | Khung đế bằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,129 | Tấn |
| 188 | Bê tông móng, vữa BT M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,2 | 1 m3 |
| 189 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,2 | 1 m3 |
| 190 | Luân chuyển hệ đảm báo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | Lần |
| 191 | ống nhựa PVC f76 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,2 | m |
| 192 | Dây cảnh giới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 200 | m |
| 193 | Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,328 | 1 m3 |
| 194 | Dán giấy phản quang cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,763 | 1 m2 |
| A | Hạng mục xây dựng và đảm bảo giao thông | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,06% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2367912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).+ Giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 15.657.538.000 đồng+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.657.538.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi 16T | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥10T | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m³ | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h | (Hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Máy nén khí ≥360m³/h | (Hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi