Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780634-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220764567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:05:00 đến ngày 2022-08-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,367,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 335,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2367912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).+ Giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 15.657.538.000 đồng+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.657.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy nén khí ≥360m³/h
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1)
Nghĩa trang nhân dân Nam Thăng Bình và đường dẫn (giai đoạn 1)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tiên Phát; Địa chỉ: Tổ 3, Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh – Tế hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 335.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng và đảm bảo giao thông
1Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK128.408,381 m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK44.534,191 m3
3Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK262,5m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK71.309,0851 m3
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7.680,8851 m2
6Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.303,4461 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.303,4461 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.5km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.303,4461 Tấn
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7.680,8851 m2
10Móng cấp phối đá dăm Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.284,4441 m3
11Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2.729,111 m3
12Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2.884,8141 m3
13Khối lượng đất vận chuyển về đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3.814,8771 m3
14Lu lèn nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK8.703,8711 m2
15Đào hữu cơ bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3.191,1821 m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3.641,7931 m3
17Vải địa kỹ thuật ART14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4.337,4251 m2
18Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.139,9381 m3
19Khối lượng đất vận chuyển về đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.468,4681 m3
20Đắp cát K95 máy lu bánh thép 25T (cát tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK699,0471 m3
21Bê tông mặt đường, dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3.352,221 m3
22Rải giấy dầu chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16.291,1151 m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.099,2921 m2
24Móng cấp phối đá dăm Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2.833,4321 m3
25Vải địa kỹ thuật ART14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK24.813,4181 m2
26Lu lèn nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK15.829,8611 m2
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10.057,9881 m3
28Đào khuôn đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5.510,4111 m3
29Đắp cát K95 máy lu bánh thép 25T (cát tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK144,3281 m3
30Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm màu ghiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.400,7921 m2
31Bê tông lót M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK109,7061 m3
32Bê tông bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK102,3851 m3
33Ván khuôn bó vỉa, dải phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK770,7141 m2
34Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK29,5841 m3
35Cắt khe dọcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK945,5251 m
36Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK148,92kg
37Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,7981 tấn
38Quét nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,1391 m2
39Cắt khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK164,51 m
40Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK103,635kg
41Sản xuất thanh truyền lực khe giãn, thép f30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,4431 tấn
42Quét nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK14,2051 m2
43Bọc nilongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK14,2051 m2
44Đầu chụp PVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK520Cái
45Mùn cưaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,247Kg
46Đệm gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,592m3
47Cắt khe coChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK397,6461 m
48Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK320,828kg
49Sản xuất thanh truyền lực khe co, thép f30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,2751 tấn
50Quét nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK39,2921 m2
51Bọc nilongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK36,4331 m2
52Cắt khe coChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK158,51 m
53Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK49,928kg
54Cắt khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2.697,2481 m
55Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK708,028kg
56Cắt khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK141,6461 m
57Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK59,491kg
58Đệm gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,453m3
59Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK107,54m2
60Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK41 Cái
61Lắp đặt cột và biển báo tròn D70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK281 Cái
62Lắp đặt cột và biển báo vuông B70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21 Cái
63Bê tông móng M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,7971 m3
64Thép chống xoay f14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,023Tấn
65Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK311 m2
66Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,7751 m3
67Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16,741 m3
68Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12,091 m3
69Bê tông mặt đường, dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK145,2531 m3
70Rải giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK806,961 m2
71Móng cấp phối đá dăm Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK121,0441 m3
72Vải địa kỹ thuật ART14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.101,7711 m2
73Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK14,3641 m3
74Ván khuôn bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK97,021 m2
75Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,1041 m3
76Lu lèn nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK8481 m2
77Đào nền +khuôn đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK758,961 m3
78Cắt khe coChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK161,3921 m
79Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK70,19kg
80Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,1031 m3
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,1881 tấn
82Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0381 tấn
83Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,1571 tấn
84LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK301 c/kiện
85ống nhựa PVC f21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7,2m
86Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,1841 m3
87Ván khuôn xà mũChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK22,561 m2
88Gia công cốt thép xà mũ, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,042Tấn
89Gia công cốt thép xà mũ, thép f12Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,192Tấn
90Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,8051 tấn
91Bê tông thân hố ga vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,7191 m3
92Ván khuôn thân hố gaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK121,8041 m2
93Bê tông móng hố ga vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,041 m3
94Ván khuôn móng hố gaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK15,61 m2
95Gia công cốt thép hố ga, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,045Tấn
96Gia công cốt thép hố ga, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,359Tấn
97Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,941 m3
98Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK489,4251 m3
99Ván khuôn thân mươngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4.894,2461 m2
100Bê tông móng mương vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK314,081 m3
101Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK785,21 m2
102Gia công cốt thép mương, thép f6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,756Tấn
103Gia công cốt thép mương, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK17,103Tấn
104Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK196,31 m3
105Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK35,3591 m3
106Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK367,7311 m2
107Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,283Tấn
108Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,7Tấn
109Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK126,1071 m3
110Ván khuôn thân mươngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.261,0741 m2
111Bê tông móng mương vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK88,3971 m3
112Ván khuôn móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK182,6871 m2
113Gia công cốt thép mương, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,799Tấn
114Gia công cốt thép mương, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,832Tấn
115Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK44,1981 m3
116Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK57,9041 m3
117Ván khuôn bản cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK330,881 m2
118Gia công cốt thép bản cống, thép f6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,159Tấn
119Gia công cốt thép bản cống, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,699Tấn
120Gia công cốt thép bản cống, thép f12Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7,617Tấn
121Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK172,5681 m3
122Ván khuôn mươngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK910,681 m2
123Gia công cốt thép mương, thép f6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,412Tấn
124Gia công cốt thép mương, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,031Tấn
125Gia công cốt thép mương, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7,184Tấn
126Bê tông lót vữa bê tông M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK48,881 m3
127Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK257,9511 m3
128Bê tông tạo mui luyện, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK11,0111 m3
129Bê tông vuốt nối, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,3841 m3
130Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,5491 m3
131Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9,9011 m2
132Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,4221 m3
133Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK27,721 m2
134Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,3071 m3
135Đào móng mương bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK66,7251 m3
136Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK33,3691 m3
137Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK15,5111 m3
138Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK74,9841 m2
139Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay vữa BT M150 đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK63,3221 m3
140Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK191,161 m2
141Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16,4421 m3
142Bê tông thân cống vữa bê tông đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK38,131 m3
143Ván khuôn thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK213,521 m2
144Bê tông móng cống vữa bê tông M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK22,261 m3
145Bê tông móng cống vữa bê tông M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK41,011 m3
146Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK87,8251 m2
147Đệm đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK14,4251 m3
148Gia công cốt thép cống, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,136Tấn
149Gia công cốt thép cống, thép f12Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,462Tấn
150Gia công cốt thép cống, thép f14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,876Tấn
151Bê tông bản cống, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK20,3921 m3
152Ván khuôn bản cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK98,1761 m2
153Gia công cốt thép bản cống, thép f8;f6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,109Tấn
154Gia công cốt thép bản cống, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,167Tấn
155Gia công cốt thép bản cống, thép f14Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,578Tấn
156Gia công cốt thép bản cống, thép f16Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,818Tấn
157Bê tông tạo mui luyện, vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,0991 m3
158Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,1851 m3
159Ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK47,2681 m2
160Rải giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK166,661 m2
161Cốt thép bản giảm tải, thép f6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0761 tấn
162Cốt thép bản giảm tải, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,021 tấn
163Cốt thép bản giảm tải, thép f10Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,2871 tấn
164Cốt thép bản giảm tải, thép f12Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,4661 tấn
165Đào móng cống bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK578,2981 m3
166Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK154,5631 m3
167Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,6m3
168Bê tông thanh giằng vữa BT M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,481 m3
169Ván khuôn xà mũChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,41 m2
170Gia công cốt thép thanh giằng, thép f8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,02Tấn
171Gia công cốt thép thanh giằng, thép f12Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,041Tấn
172Xếp đá khan không chít mạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK20,6251 m3
173Đắp cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trảChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,421 m3
174Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,7m
175Nhựa đường chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,331Kg
176Trám khe dọcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,7m
177Đào móng mương bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7.856,0981 m3
178Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3.293,0821 m3
179Lắp ống nhựa PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3061 m
180Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK60Công
181Đèn cảnh báo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6Cái
182Biển báo tam giác A70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4Cái
183Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70, biển đi chậmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21 Cái
184Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật (80x140)cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK61 Cái
185Biển báo công trình đang thi công (60x120)cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21 Cái
186Biển báo tròn D70Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21 Cái
187Khung đế bằng thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,129Tấn
188Bê tông móng, vữa BT M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,21 m3
189Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,21 m3
190Luân chuyển hệ đảm báo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2Lần
191ống nhựa PVC f76Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,2m
192Dây cảnh giớiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK200m
193Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,3281 m3
194Dán giấy phản quang cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,7631 m2
A Hạng mục xây dựng và đảm bảo giao thông
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,06%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2367912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).+ Giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 15.657.538.000 đồng+ Có thi công hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.657.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành (có các hạng mục công việc liên quan đến đường giao thông).- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục bê tông nhựa; (Hạng mục này có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác không yêu cầu loại, cấp công trình và giá trị);- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.42
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi 16T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép ≥10T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy lu rung 25T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đào ≥ 0,8m³ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy ủi ≥110CV (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h (Hoạt động tốt)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
8 Máy nén khí ≥360m³/h (Hoạt động tốt)1
9 Máy phun nhựa đường 190CV (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy rải 130-140CV (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->