Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:56:00 đến ngày 2022-08-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,879,036,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh, cống hở, trạm bơm và cứng hóa đê bao), có tổng giá trị hợp đồng 38,0 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,0 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi cấp IV trở lên (có hang mục nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống hạ tầng chống ngập úng vùng trũng và phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng.
2. Địa chỉ: 79A Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: (0299) 3620 798; - Fax: (029 9) 3868 086; Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| B | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ TÂY KÊNH BA RINH MỚI | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 14,7194 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,1452 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 4,1403 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,959 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 21,91 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 76,4409 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2.074,2701 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,5862 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,1954 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,6446 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 5,1565 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 11,7736 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 28,8625 | Tấn | |
| D | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4335 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 3,7769 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4122 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,5029 | 100 M3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 41,652 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 145,782 | 100m | |
| 7 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 4,839 | 100m | |
| 8 | Vải bạt chắn đất | 2,9033 | 100m2 | |
| 9 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0969 | tấn | |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ ĐÔNG KÊNH BA RINH MỚI | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,9442 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,4893 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 3,194 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,3271 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,112 | 100M3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 9,0757 | 100 M3 | |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 29,51 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 692,4679 | m3 | |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,2895 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,0965 | M3 | |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | 0,2665 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 2,1322 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 4,8608 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 11,9152 | Tấn | |
| H | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,6166 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 5,0783 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 55,814 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 195,349 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 6,538 | 100m | |
| 6 | Vải bạt chắn đất | 5,1309 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,1305 | tấn | |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,392 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | 2 | Cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 12 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 13 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ ĐÔNG KÊNH BA RINH CŨ | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 17,2965 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 14,731 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 19,8756 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 24,2482 | 100 M3 | |
| 5 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 79,2766 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2.197,0987 | m3 | |
| 7 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,6626 | M3 | |
| 8 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,2209 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe co | 0,732 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 5,8557 | 100m2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 13,3715 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 32,7799 | Tấn | |
| L | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,5539 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 6,1169 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8285 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,0108 | 100 M3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 117,5423 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 411,3981 | 100m | |
| 7 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 13,7315 | 100m | |
| 8 | Vải bạt chắn đất | 8,1996 | 100m2 | |
| 9 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,2743 | tấn | |
| M | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| N | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2117 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1008 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0218 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0188 | 100m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2,1168 | m2 | |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,0 | 7 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO MỸ AN MỸ ĐỨC | |||
| P | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 17,1072 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,1366 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,2357 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,4482 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 27,6744 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 62,0176 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 688,2993 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,2003 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,0668 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,2159 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 1,7272 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 4,5962 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 13,0834 | Tấn | |
| Q | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5974 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 19,472 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 68,152 | 100m | |
| 4 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 2,284 | 100m | |
| 5 | Vải bạt chắn đất | 1,4332 | 100m2 | |
| 6 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0456 | tấn | |
| R | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,74 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | 3 | Cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 14 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 16 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 3 | cái | |
| S | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3629 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1728 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0374 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,0323 | 100m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,6288 | m2 | |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,0 | 12 | cái | |
| T | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO THIỆN MỸ - MƯƠNG KHAI | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 41,1744 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 36,5651 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,6185 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 57,4027 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 106,1616 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 106,32 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.193,2679 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,3339 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,1113 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,3717 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 2,9738 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 7,9206 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 22,5469 | Tấn | |
| V | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,3851 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,9708 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 98,6556 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 345,2946 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 11,5782 | 100m | |
| 6 | Vải bạt chắn đất | 6,8185 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,231 | tấn | |
| W | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,568 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,832 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | 14 | Cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 36 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 49 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 14 | cái | |
| X | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH 6 LÁI | |||
| Y | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 43,5681 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,3593 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 27,259 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6279 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 34,022 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 99,1261 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.451,4336 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,4173 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,1391 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,455 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 3,6401 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 8,3075 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 20,3654 | Tấn | |
| Z | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,541 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,266 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,431 | 100m | |
| 4 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 1,312 | 100m | |
| 5 | Vải bạt chắn đất | 1,0303 | 100m2 | |
| 6 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0262 | tấn | |
| AA | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH RANH 3 XÃ (ĐOẠN LÀM MỚI KM0+0 ĐẾN KM2+40) | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 28,945 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 25,9268 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 21,5419 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 28,5822 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 61,1514 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 78,2847 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.147,0228 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,3287 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,1096 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,3597 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 2,8779 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 6,5651 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 16,0941 | Tấn | |
| AD | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4111 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 0,0267 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 5,16 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 18,06 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Vải bạt chắn đất | 0,5051 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0122 | tấn | |
| AE | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,74 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | 3 | Cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 14 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 16 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 3 | cái | |
| AF | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH RANH 3 XÃ (ĐOẠN MỞ RỘNG KM2+40 ĐẾN KM6+160) | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG L tính toán= 4096 M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 13,5671 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 23,4106 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 12,1846 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,9483 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7681 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 31,374 | 100 M3 | |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 114,2572 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2.300,0839 | m3 | |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,65 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,2167 | M3 | |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | 0,7098 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 5,6787 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 12,9672 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 31,7885 | Tấn | |
| AH | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0607 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 2,2668 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 33,518 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 117,313 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 3,906 | 100m | |
| 6 | Vải bạt chắn đất | 2,9862 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0779 | tấn | |
| AI | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| AJ | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH ÔNG ƯỚNG | |||
| AK | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 28,1147 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,5853 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 19,9896 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0546 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 25,6739 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 73,5523 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.080,9447 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,3119 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,104 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,3398 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 2,7187 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 6,2014 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 15,2025 | Tấn | |
| AL | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0097 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 32,5104 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 113,7864 | 100m | |
| 4 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 3,8138 | 100m | |
| 5 | Vải bạt chắn đất | 2,5454 | 100m2 | |
| 6 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0761 | tấn | |
| AM | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| AN | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ TÂY KÊNH BA RINH CŨ | |||
| AO | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 12,7766 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,3645 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 14,0244 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 30,8526 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,8753 | 100M3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 41,148 | 100 M3 | |
| 7 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 114,5915 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.783,5896 | m3 | |
| 9 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,4904 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,1635 | M3 | |
| 11 | Nhựa đường làm khe co | 0,5641 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 4,5129 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 10,3025 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 25,2566 | Tấn | |
| AP | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1636 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê) | 2,38 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 53,6484 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 187,7694 | 100m | |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 6,2498 | 100m | |
| 6 | Vải bạt chắn đất | 3,0751 | 100m2 | |
| 7 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,1257 | tấn | |
| AQ | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,784 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,416 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 1,26 | m2 | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 | 5 | Cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 20 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 25 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 6 | cái | |
| AR | HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ | |||
| AS | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 27,9889 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,003 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,1299 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0461 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 15,9297 | 100 M3 | |
| 6 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 47,7586 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 699,1053 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn | 0,2074 | M3 | |
| 9 | Nhựa đường làm khe giãn | 0,0691 | M3 | |
| 10 | Nhựa đường làm khe co | 0,2195 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 1,7563 | 100m2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 4,0015 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 9,8094 | Tấn | |
| AT | GIA CỐ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3885 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 40,944 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 143,304 | 100m | |
| 4 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 4,798 | 100m | |
| 5 | Vải bạt chắn đất | 2,4688 | 100m2 | |
| 6 | Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm | 0,0961 | tấn | |
| AU | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,696 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 0,9 | m2 | |
| 5 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn) | 2 | cái | |
| AV | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ AN-MỸ ĐỨC (CÔNG SUẤT 2400M3/H) | |||
| AW | ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 16,8 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,4 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0334 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,225 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,525 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,525 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,525 | 100m3 | |
| AX | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 3,0979 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5072 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 78,966 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,036 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4294 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1482 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4792 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1128 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3674 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,301 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,935 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,21 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,578 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3959 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1449 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,244 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1624 | 100m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,144 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 104,0456 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,0456 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | 4,52 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2594 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0358 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,8592 | 100m2 | |
| 34 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 35 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| AY | KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | 2,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,34 | 1m2 | |
| 3 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | 2,856 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4918 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,8178 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 99,8178 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| AZ | RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | 0,3675 | 1 tấn | |
| 2 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | 0,2279 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bánh xe con lăn | 8 | cái | |
| BA | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 2,8488 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 2,8488 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | 0,1142 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | 0,2393 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,9511 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,3046 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | 1,0568 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 2 | con | |
| 9 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | 184 | con | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 13,4 | m | |
| 11 | Cao su lá 10x100x1000 | 5,36 | m | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 2 | cái | |
| BB | HOÀN TRẢ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,135 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 0,348 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 0,048 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0726 | Tấn | |
| BC | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ ĐỨC 1 (CÔNG SUẤT 1200M3/H) | |||
| BD | ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 8,096 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,464 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,23 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0223 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,621 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,253 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,253 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,253 | 100m3 | |
| BE | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 4,9666 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3796 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 70,776 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 15,696 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,3532 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,134 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3426 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4792 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1241 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,325 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,1894 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,904 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,451 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,182 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,578 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3361 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0949 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,2136 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1468 | 100m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,384 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,5336 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,5336 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | 4,52 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2594 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0358 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,7472 | 100m2 | |
| 34 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.2x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 35 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| BF | KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | 2,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,34 | 1m2 | |
| 3 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | 2,856 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7214 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,6978 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,6978 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,3489 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,3489 | m2 | |
| BG | RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | 0,3446 | 1 tấn | |
| 2 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | 0,2196 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bánh xe con lăn | 8 | cái | |
| BH | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 2,4026 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 2,4026 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | 0,1048 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | 0,1961 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,9328 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,2338 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | 1,0568 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 2 | con | |
| 9 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | 184 | con | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 13,4 | m | |
| 11 | Cao su lá 10x100x1000 | 4,36 | m | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 2 | cái | |
| BI | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN CỐNG ĐÁ (CÔNG SUẤT 2400M3/H) | |||
| BJ | ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 13,9392 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 14,5728 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,396 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0389 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,069 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,436 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,436 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,436 | 100m3 | |
| BK | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 5,8141 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4309 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 78,966 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,036 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4294 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1482 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4792 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1128 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3674 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,301 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,935 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,21 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,578 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3959 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1449 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,244 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1624 | 100m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,144 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 104,0456 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,0456 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | 4,52 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2594 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0358 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,8592 | 100m2 | |
| 34 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 35 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| BL | KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | 2,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,34 | 1m2 | |
| 3 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | 2,856 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4918 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,8178 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 99,8178 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| BM | RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | 0,3675 | 1 tấn | |
| 2 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | 0,2279 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bánh xe con lăn | 8 | cái | |
| BN | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 2,8488 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 2,8488 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | 0,1142 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | 0,2393 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,9511 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,3046 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | 1,0568 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 2 | con | |
| 9 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | 184 | con | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 13,4 | m | |
| 11 | Cao su lá 10x100x1000 | 5,36 | m | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 2 | cái | |
| BO | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM XÂY ĐÁ A1 (CÔNG SUẤT 1800M3/H) | |||
| BP | ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 11,5456 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 12,0704 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,328 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0334 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,886 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,36 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,36 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,36 | 100m3 | |
| BQ | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 6,8741 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2138 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 78,966 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,036 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4294 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1482 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4792 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1128 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3674 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,301 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,935 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,21 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,578 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3959 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1449 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,244 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1624 | 100m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,144 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 104,0456 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,0456 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | 4,52 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2594 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0358 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,8592 | 100m2 | |
| 34 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 35 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| BR | KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | 2,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,34 | 1m2 | |
| 3 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | 2,856 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4918 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,8178 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 99,8178 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| BS | RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | 0,3675 | 1 tấn | |
| 2 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | 0,2279 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bánh xe con lăn | 8 | cái | |
| BT | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 2,8488 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 2,8488 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | 0,1142 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | 0,2393 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,9511 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,3046 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | 1,0568 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 2 | con | |
| 9 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | 184 | con | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 13,4 | m | |
| 11 | Cao su lá 10x100x1000 | 5,36 | m | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 2 | cái | |
| BU | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN ĐẮC LỰC 3 (CÔNG SUẤT 1800M3/H) | |||
| BV | ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 10,688 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 13,36 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,334 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0334 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,835 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,334 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,334 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,334 | 100m3 | |
| BW | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 7,3526 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1958 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 78,966 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 18,036 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4294 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1482 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4792 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1128 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3674 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 29,301 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,935 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,21 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,578 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3959 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1449 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,244 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1624 | 100m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,144 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 104,0456 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,0456 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*2 | 4,52 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2594 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0358 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,616 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,8592 | 100m2 | |
| 34 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 35 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| BX | KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt | 2,34 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,34 | 1m2 | |
| 3 | Gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | 2,856 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4918 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,8178 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 99,8178 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9089 | m2 | |
| BY | RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn | 0,3675 | 1 tấn | |
| 2 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn | 0,2279 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bánh xe con lăn | 8 | cái | |
| BZ | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 2,8488 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 2,8488 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT3 | 0,1142 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT3 | 0,2393 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,9511 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,3046 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển) | 1,0568 | m2 | |
| 8 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 2 | con | |
| 9 | Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304 | 184 | con | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 13,4 | m | |
| 11 | Cao su lá 10x100x1000 | 5,36 | m | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 2 | cái | |
| CA | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ AN - MỸ ĐỨC | |||
| CB | ĐÊ QUAY 1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 19,0944 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 12,7296 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,442 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,414 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,597 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,597 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,597 | 100m3 | |
| CC | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 2,0103 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4287 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4807 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8762 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,554 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,936 | m3 | |
| CD | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| CE | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| CF | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm | 0,0881 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | 0,2651 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can - thép hình mạ kẽm | 0,0329 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 0,0329 | tấn | |
| CG | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| CH | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,64 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,53 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| CI | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ ĐỨC 1 | |||
| CJ | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 2,024 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 1,936 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,22 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ dừa đường kính gốc ≥ 20cm bằng máy đào 0,5m3 (đoạn không ngập đất) | 1,104 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ dừa đường kính gốc ≥ 20cm bằng máy đào 0,5m3 (đoạn ngập đất) | 2,736 | 100m | |
| 6 | Cừ dừa nẹp, đường kính gốc ≥ 20cm | 0,48 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 8,6848 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 8,3072 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0703 | tấn | |
| 10 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,6296 | 100m2 | |
| 11 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,4805 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4805 | 100m3 | |
| 13 | Phá đê quay | 0,4805 | 100m3 | |
| CK | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 3,52 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,0352 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 2,8114 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1948 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,2796 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5007 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,176 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 16,156 | m3 | |
| CL | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| CM | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| CN | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| CO | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 21,96 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,092 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.5x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 5 | Làm và thả thảm đá, loại 5.6x1.5x0.3m trên cạn | 2 | 1 thảm | |
| CP | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,112 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0513 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1486 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, trụ lan can, gờ lan can, ĐK | 0,21 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, trụ lan can, gờ lan can, ĐK >10mm | 0,107 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2,018 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,1151 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| CQ | ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,09 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,075 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | 0,532 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang | 0,0153 | 100m2 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1178 | Tấn | |
| CR | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM CỐNG ĐÁ 1 | |||
| CS | ĐÊ QUAY 1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 17,0016 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 16,2624 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,462 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,293 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,531 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,531 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,531 | 100m3 | |
| CT | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 2,0143 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4276 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4807 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8762 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,554 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,936 | m3 | |
| CU | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| CV | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| CW | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm | 0,0881 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | 0,2651 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can - thép hình mạ kẽm | 0,0329 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 0,0329 | tấn | |
| CX | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| CY | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,64 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,53 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| CZ | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM CỐNG ĐÁ 2 | |||
| DA | ĐÊ QUAY 1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 15,92 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 12,736 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,398 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0389 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 1,194 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,498 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,498 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,498 | 100m3 | |
| DB | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 2,8462 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,433 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4255 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7855 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,47 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,096 | m3 | |
| DC | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| DD | CẦU THANG THÉP: | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| DE | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm | 0,0881 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | 0,2651 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can - thép hình mạ kẽm | 0,0329 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 0,0329 | tấn | |
| DF | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| DG | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,64 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,53 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| DH | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM XÂY ĐÁ 1 | |||
| DI | ĐÊ QUAY 1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 13,9392 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 14,5728 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,396 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,0389 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,911 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,356 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,356 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,356 | 100m3 | |
| DJ | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 4,4851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4214 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4255 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7855 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,47 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,096 | m3 | |
| DK | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| DL | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| DM | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm | 0,0881 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | 0,2651 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can - thép hình mạ kẽm | 0,0329 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 0,0329 | tấn | |
| DN | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| DO | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,64 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,53 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| DP | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM ĐẮC LỰC 3 | |||
| DQ | ĐÊ QUAY 1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | 13,0944 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | 13,6896 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm | 0,372 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 5 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,856 | 100m2 | |
| 6 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 0,335 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,335 | 100m3 | |
| 8 | Phá đê quay | 0,335 | 100m3 | |
| DR | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 4,6397 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4884 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 39,015 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4255 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8138 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,665 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7855 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,47 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,096 | m3 | |
| DS | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0602 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3943 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3827 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm | 0,0138 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,032 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3318 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0955 | 100m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,4 | m2 | |
| DT | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,1611 | tấn | |
| 2 | Gia công thang sắt - thép hình | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cầu thang & lan can | 0,1721 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6632 | 1m2 | |
| 5 | Bu lông M24x120 + đai ốc | 8 | con | |
| DU | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm | 0,0881 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | 0,2651 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can - thép hình mạ kẽm | 0,0329 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 0,0329 | tấn | |
| DV | CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-304 | 1,7352 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | 1,7352 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm | 0,0308 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình | 0,1313 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-304 | 0,3811 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5432 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 SUS304 | 1 | con | |
| 8 | Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc | 90 | con | |
| 9 | Cao su lá 10x110x3790 | 3,79 | m | |
| 10 | Cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| 11 | Bu lông M24x250+đệm+đai ốc | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn | 1 | cái | |
| 13 | Vít me V3 - Ty 7m | 1 | cái | |
| DW | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,64 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m | 1,53 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn | 4 | 1 thảm | |
| 4 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn | 8 | 1 thảm | |
| DX | HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỆ THỐNG KÊNH DẪN KẾT HỢP SAN SỬA BỜ BAO | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 261,8971 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 129,4934 | 100m3 | |
| 3 | San sửa bờ bằng máy đào 0.5m3 - Cấp đất I (không tính máy ủi) | 163,4501 | 100m3 | |
| 4 | Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 147,7 | 100m2 | |
| DY | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| DZ | Trạm bơm Mỹ An -Mỹ Đức (công suất 2400m3/h) | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng HTĐ 2400 -2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương Thông số máy bơm: Lưu lượng: 2000-2400 m3/h Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Trục bơm: Thép S45C Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su Miệng hút 660mm Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ giảm tốc: Công suất: 22 kW - 590rpm Điện áp: 380VAC / 50-60Hz | 2 | bộ | |
| 2 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Ống | |
| 3 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP. | 2 | Cái | |
| 4 | Gioăng cao su DN500 | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong đai ốc M20x60 | 48 | Cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 22kW-3P-380.- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | 40 | m | |
| 8 | Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển.-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ. | 1 | Trạm | |
| EA | Trạm bơm Mỹ Đức 1 (công suất 1200m3/h) | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương Thông số bơm: lưu lượng = 1200-1500 m3/h, H=2m- 1,5m Ống xả DN 500 Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250 Trục bơm: Thép S45C Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su Miệng hút 660mm Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ: Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60Hz | 2 | bộ | |
| 2 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Ống | |
| 3 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Cái | |
| 4 | Gioăng cao su Ø500 | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong đai ốc M20x60 | 48 | Cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | 40 | m | |
| 8 | - Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | trạm | |
| EB | Trạm bơm Cống Đá (công suất 2400m3/h) | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng HTĐ 2400 -2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương Thông số máy bơm: Lưu lượng: 2000-2400 m3/h Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250 Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250 Trục bơm: Thép S45C Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su Miệng hút 660mm Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ giảm tốc Công suất: 22 kW - 590rpm Điện áp: 380VAC / 50-60Hz | 2 | bộ | |
| 2 | Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Ống | |
| 3 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP. | 2 | Cái | |
| 4 | Gioăng cao su DN500 | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong đai ốc M20x60 | 48 | Cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 22kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | 40 | m | |
| 8 | - Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | trạm | |
| EC | Trạm bơm Xây Đá A1 (công suất 1800m3/h) | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đương. Thông số máy bơm: - Lưu lượng: 1500-2000 m3/h - Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: - Thân bơm: Gang đúc nguyên khối - Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối - Trục bơm: Thép S45C - Làm kín: Sợi túp chì. - Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ: - Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60Hz | 2 | bộ | |
| 2 | Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Ống | |
| 3 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Cái | |
| 4 | Gioăng cao su ø500 | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong đai ốc M20x60 | 48 | Cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 18,5kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | 40 | m | |
| 8 | - Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | trạm | |
| ED | Trạm bơm Đắc Lực 3 (công suất 1800m3/h) | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đương. Thông số máy bơm: - Lưu lượng: 1500-2000 m3/h - Cột áp: 1,5-2 mét Vật liệu chế tạo: - Thân bơm: Gang đúc nguyên khối - Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối - Trục bơm: Thép S45C - Làm kín: Sợi túp chì. - Đường kính ống xả: 500 mm Thông số động cơ: - Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60Hz | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Ống | |
| 3 | Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP. | 2 | Cái | |
| 4 | Gioăng cao su ø500 | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong đai ốc M20x60 | 48 | Cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 18,5kW-3P-380 ( Frecon)- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha. | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm) | 40 | m | |
| 8 | - Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | trạm | |
| EE | HẠ THẾ ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| EF | Trạm bơm Mỹ An - Mỹ Đức | |||
| EG | PHẦN TRẠM | |||
| EH | CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Giá đỡ thùng điện kế treo cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp xuất | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà 2,4m đỡ dây trạm | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ MBA trạm ngồi | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm (1 tia 02 cọc) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 1 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 8 | Thùng composite đựng điện kế 3p | 1 | bộ | |
| 9 | Thùng composite đựng CB 3p | 1 | bộ | |
| EI | PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây dẫn LA | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng bọc 10mm2 | 9 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 9 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc 95mm2 | 27 | m | |
| 5 | Cáp đồng mềm 4x4 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cosse Cu 10mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Ống HDPE xoắn 85/65 | 8 | m | |
| 11 | Nút cao su chông thấm NC 65 | 2 | m | |
| 12 | Chụp cách điện LA | 3 | m | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ áp | 3 | m | |
| 14 | Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ | 10 | m | |
| 15 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | 3 | bộ | |
| EJ | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LA 10kA | 3 | bộ | |
| 2 | Bộ tụ bù hạ thế 40kVAr | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 100kVA trên cột | 1 | máy | |
| 4 | MCCB 3 pha 160A - 600V (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 6 | Biến dòng 0,6kV 200/5A (chung thùng) | 3 | bộ | |
| EK | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 50 mm2 | 51 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 95 mm2 | 153 | m | |
| 5 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | 2 | bộ | |
| 6 | Ống HDPE luồn dây hạ thế | 10 | m | |
| EL | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| EM | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Móng gia cố trụ 14m cập đôi Mac200 | 2 | móng | |
| 2 | Trụ BTLT 14m cập đôi | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà dừng 2,4m | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ đà composite 2,4 đỡ phân đoạn | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ chuỗi polymer dừng dây ACXH 50mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | 3 | bộ | |
| 7 | Cách điện đứng 35kV | 12 | bộ | |
| 8 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | 2 | bộ | |
| 9 | Bảng chỉ danh phân đoạn | 1 | bộ | |
| 10 | Bảng chỉ thị pha | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà 2,4m đỡ lưới hiện hữu | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ tiếp địa công tác | 1 | bộ (3pha) | |
| EN | DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | 23,6 | m | |
| 2 | Cáp ACXH 24kV/50mm2 | 91,68 | m | |
| 3 | Bộ dây dân phân đoạn 3 pha 25mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp AC50 | 4 | cái | |
| 5 | Bộ kẹp hotline | 3 | cái | |
| EO | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LBFCO 27kV - 200A + chì | 3 | bộ | |
| EP | Trạm bơm Mỹ Đức 1 | |||
| EQ | PHẦN TRẠM | |||
| ER | CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Giá đỡ thùng điện kế treo cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp xuất | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ giá treo MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm và LA | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 1 | bộ | |
| ES | PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây dẫn LA | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng bọc 16mm2 | 10 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | 22 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm 4x4 | 4 | m | |
| 5 | Đầu cosse Cu 16mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 + nắp chụp | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu Al 50mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Ống HDPE xoắn 85/65 | 8 | m | |
| 10 | Nút cao su chông thấm NC 65 | 2 | m | |
| 11 | Chụp cách điện LA | 1 | m | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ áp | 3 | cuộn | |
| 13 | Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ | 10 | m | |
| 14 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 15 | Thùng composite đựng điện kế | 1 | bộ | |
| 16 | Thùng composite đựng CB | 1 | bộ | |
| 17 | Nắp che đầu sứ MBA | 1 | bộ | |
| ET | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LA 10kA | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tụ bù hạ thế 30kVAr | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 50kVA trên cột | 1 | máy | |
| 4 | MCCB pha 250A - 600V (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 6 | Biến dòng 0,6kV 250/5A (chung thùng) | 2 | bộ | |
| EU | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | 103,84 | m | |
| 3 | Bộ rack2 + sứ ống chỉ (HT) | 2 | bộ | |
| 4 | Ống HDPE luồn dây hạ thế | 10 | m | |
| EV | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| EW | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế cập đôi Mac200 | 2 | móng | |
| 2 | Trụ BTLT 12m cập đôi | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ đà composite 0,8m | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp quai phục vụ tiếp đất | 1 | cái | |
| EX | DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | 22,6 | m | |
| 2 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | 32,6 | m | |
| 3 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp AC50 | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp quai + hotline + nắp chụp | 1 | bộ | |
| 6 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng chỉ danh phân đoạn | 1 | bộ | |
| 8 | Bảng chỉ thị pha | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | 3 | bộ | |
| 10 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | 2 | bộ | |
| 11 | Cách điện đứng Polymer + ty 35kV | 3 | bộ | |
| EY | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ FCO 27kV | 1 | bộ | |
| EZ | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ đà tháp sắt 3m thu hồi | 1 | bộ | |
| FA | Trạm bơm Cống Đá | |||
| FB | PHẦN TRẠM | |||
| FC | CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Giá đỡ thùng điện kế treo cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp xuất | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà 2,4m đỡ dây trạm | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ MBA trạm ngồi | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm (1 tia 02 cọc)+LA | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 1 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 8 | Thùng composite đựng điện kế 3p | 1 | bộ | |
| 9 | Thùng composite đựng CB 3p | 1 | bộ | |
| FD | PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây dẫn LA | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng bọc 10mm2 | 9 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 9 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc 95mm2 | 27 | m | |
| 5 | Cáp đồng mềm 4x4 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cosse Cu 10mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Ống HDPE xoắn 85/65 | 8 | m | |
| 11 | Nút cao su chông thấm NC 65 | 2 | m | |
| 12 | Chụp cách điện LA | 3 | m | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ áp | 3 | m | |
| 14 | Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ | 10 | m | |
| 15 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | 3 | bộ | |
| FE | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LA 10kA | 3 | bộ | |
| 2 | Bộ tụ bù hạ thế 40kVAr | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 100kVA trên cột | 1 | máy | |
| 4 | MCCB 3 pha 160A - 600V (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 6 | Biến dòng 0,6kV 200/5A (chung thùng) | 2 | bộ | |
| FF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 50 mm2 | 51 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 95 mm2 | 153 | m | |
| 5 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | 2 | bộ | |
| 6 | Ống HDPE luồn dây hạ thế | 10 | m | |
| FG | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| FH | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Móng gia cố trụ 14m cập đôi Mac200 | 2 | móng | |
| 2 | Trụ BTLT 14m cập đôi | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà dừng 2,4m | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ đà composite 2,4 đỡ phân đoạn | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ chuỗi polymer dừng dây ACXH 50mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | 3 | bộ | |
| 7 | Cách điện đứng 35kV | 12 | bộ | |
| 8 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | 2 | bộ | |
| 9 | Bảng chỉ danh phân đoạn | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà 2,4m đỡ dây hiện hữu | 1 | bộ | |
| 11 | Bảng chỉ thị pha | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ tiếp địa công tác | 1 | bộ | |
| FI | DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | 23,4 | m | |
| 2 | Cáp ACXH 24kV/50mm2 | 91,68 | m | |
| 3 | Bộ dây dân phân đoạn 3 pha 25mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp AC50 | 4 | cái | |
| 5 | Bộ kẹp quai + hotline dây AC 95mm2 | 3 | cái | |
| FJ | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LBFCO 27kV - 200A + chì | 3 | bộ | |
| FK | Trạm bơm Xây Đá A1 | |||
| FL | PHẦN TRẠM | |||
| FM | CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Giá treo MBA 1p | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm (2 tia 02 cọc)+LA | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa ĐK | 1 | bộ | |
| FN | PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ nắp chụp thiết bị | 1 | bộ | |
| 4 | Thùng composite đựng điện kế 1p | 1 | bộ | |
| 5 | Thùng composite đựng CB 1p | 1 | bộ | |
| FO | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LA 10kA | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ thiết bị bù ứng động 30kVAr | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | 1 | máy | |
| 4 | MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 6 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | 2 | bộ | |
| FP | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95 mm2 | 204 | m | |
| 3 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | 2 | bộ | |
| 4 | Ống HDPE luồn dây hạ thế | 1 | m | |
| FQ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| FR | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 trụ 14m | 2 | móng | |
| 2 | Trụ BTLT 14m đôi | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ đà composite đỡ FCO | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ kẹp tiếp địa công tác | 1 | cái | |
| 5 | Bộ đà sắt 0,8m | 1 | bộ | |
| FS | DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | 69 | m | |
| 2 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | 72 | m | |
| 3 | Bộ dây dẫn phân đoạn | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp WR219 | 6 | cái | |
| 6 | Bộ Kẹp Ghim | 2 | cái | |
| 7 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | 2 | bộ | |
| 8 | Bảng chỉ danh phân đoạn | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | 3 | bộ | |
| 10 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ cách điện đứng 35kV + CSĐ | 1 | bộ | |
| FT | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ FCO 27kV - 200A | 1 | bộ | |
| FU | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ đà tháp sắt 3m thu hồi | 1 | bộ | |
| FV | Trạm bơm Đắc Lực 3 | |||
| FW | PHẦN TRẠM | |||
| FX | CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Giá treo MBA 1p | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm (2 tia 02 cọc)+LA | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ giá bắt thùng đk đôi | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa ĐK | 1 | bộ | |
| FY | PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ dây dẫn hạ thế MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ nắp chụp thiết bị | 1 | bộ | |
| 4 | Thùng composite đựng điện kế 1p | 1 | bộ | |
| 5 | Thùng composite đựng CB 1p | 1 | bộ | |
| FZ | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LA 10kA | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ thiết bị bù ứng động 30kVAr | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | 1 | máy | |
| 4 | MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 5 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | 1 | bộ | |
| 6 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | 2 | bộ | |
| GA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95 mm2 | 204 | m | |
| 3 | Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT) | 2 | bộ | |
| 4 | Ống HDPE luồn dây hạ thế | 1 | m | |
| GB | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| GC | CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200 trụ 12m | 6 | móng | |
| 2 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 trụ 14m | 2 | móng | |
| 3 | Trụ BTLT 12m | 6 | bộ | |
| 4 | Trụ BTLT 14m đôi | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ đà composite đỡ FCO | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ tiếp TT địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ kẹp tiếp địa công tác | 1 | cái | |
| GD | DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | 433 | m | |
| 2 | Dây ACXH 50mm2 (TT) | 441 | m | |
| 3 | Bộ dây dẫn phân đoạn | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp WR219 | 3 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 5 | cái | |
| 7 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | 8 | bộ | |
| 8 | Bảng chỉ danh phân đoạn | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) | 10 | bộ | |
| 10 | Bộ chuỗi polymer dừng dây TT | 6 | bộ | |
| 11 | Bộ cách điện đứng 35kV + CSĐ | 6 | bộ | |
| GE | CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI | |||
| 1 | Bộ FCO 27kV - 200A | 2 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*): B2 = 5% x A | Theo Tiêu chuẩn và Quy định hiện hành | 5 | đồng |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh, cống hở, trạm bơm và cứng hóa đê bao), có tổng giá trị hợp đồng 38,0 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,0 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi cấp IV trở lên (có hang mục nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu >=0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 8 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 3 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy bơm cát động cơ Diezel | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 5 | Sà lan | Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi