Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777377-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220761042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:56:00 đến ngày 2022-08-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,879,036,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh, cống hở, trạm bơm và cứng hóa đê bao), có tổng giá trị hợp đồng 38,0 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,0 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi cấp IV trở lên (có hang mục nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống hạ tầng chống ngập úng vùng trũng và phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
550 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. 2. Địa chỉ: 79A Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Trường Đại Học Thủy Lợi. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. 2. Địa chỉ: 79A Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. 2. Địa chỉ: 79A Nguyễn Chí Thanh, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: (0299) 3620 798; - Fax: (029 9) 3868 086; Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC
B HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ TÂY KÊNH BA RINH MỚI
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I14,7194100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9017,1452100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)4,1403100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9517,959100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km21,91100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông76,4409100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402.074,2701m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,5862M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,1954M3
10Nhựa đường làm khe co0,6446M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang5,1565100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc11,7736100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm28,8625Tấn
D GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,4335100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)3,7769100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4122100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,5029100 M3
5Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)41,652100m
6Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)145,782100m
7Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm4,839100m
8Vải bạt chắn đất2,9033100m2
9Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0969tấn
E BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
F HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ ĐÔNG KÊNH BA RINH MỚI
G PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,9442100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,4893100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)3,194100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,3271100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,112100M3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km9,0757100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtông29,51100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40692,4679m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,2895M3
10Nhựa đường làm khe giãn0,0965M3
11Nhựa đường làm khe co0,2665M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang2,1322100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc4,8608100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm11,9152Tấn
H GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,6166100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)5,0783100m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)55,814100m
4Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)195,349100m
5Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm6,538100m
6Vải bạt chắn đất5,1309100m2
7Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,1305tấn
I BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,3921m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,208m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 8752Cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm12cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm13m
8Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
J HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ ĐÔNG KÊNH BA RINH CŨ
K PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I17,2965100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9014,731100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9519,8756100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km24,2482100 M3
5Trải tấm nylông để đổ bêtông79,2766100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402.197,0987m3
7Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,6626M3
8Nhựa đường làm khe giãn0,2209M3
9Nhựa đường làm khe co0,732M3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang5,8557100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc13,3715100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm32,7799Tấn
L GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,5539100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)6,1169100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8285100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,0108100 M3
5Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)117,5423100m
6Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)411,3981100m
7Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm13,7315100m
8Vải bạt chắn đất8,1996100m2
9Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,2743tấn
M BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
N CỌC TIÊU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2117m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1008m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0218tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,0188100m2
5Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ2,1168m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,07cái
O HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO MỸ AN MỸ ĐỨC
P PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I17,1072100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9011,1366100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9517,2357100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,4482100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km27,6744100m3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông62,0176100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40688,2993m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,2003M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,0668M3
10Nhựa đường làm khe co0,2159M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang1,7272100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc4,5962100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm13,0834Tấn
Q GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5974100m3
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)19,472100m
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)68,152100m
4Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm2,284100m
5Vải bạt chắn đất1,4332100m2
6Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0456tấn
R BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,741m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,26m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 8753Cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm14cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm16m
8Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)3cái
S CỌC TIÊU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3629m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1728m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0374tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,0323100m2
5Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,6288m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,012cái
T HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO THIỆN MỸ - MƯƠNG KHAI
U PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I41,1744100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9036,5651100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9529,6185100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,4027100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km106,1616100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông106,32100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.193,2679m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,3339M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,1113M3
10Nhựa đường làm khe co0,3717M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang2,9738100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc7,9206100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm22,5469Tấn
V GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,3851100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,9708100m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)98,6556100m
4Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)345,2946100m
5Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm11,5782100m
6Vải bạt chắn đất6,8185100m2
7Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,231tấn
W BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,5681m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,832m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87514Cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm36cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm49m
8Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)14cái
X HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH 6 LÁI
Y PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I43,5681100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,3593100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9527,259100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6279100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km34,022100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông99,1261100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.451,4336m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,4173M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,1391M3
10Nhựa đường làm khe co0,455M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang3,6401100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc8,3075100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm20,3654Tấn
Z GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,541100m3
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I11,266100m
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,431100m
4Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm1,312100m
5Vải bạt chắn đất1,0303100m2
6Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0262tấn
AA BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
AB HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH RANH 3 XÃ (ĐOẠN LÀM MỚI KM0+0 ĐẾN KM2+40)
AC PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I28,945100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9025,9268100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9521,5419100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,928,5822100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km61,1514100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông78,2847100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.147,0228m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,3287M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,1096M3
10Nhựa đường làm khe co0,3597M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang2,8779100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc6,5651100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm16,0941Tấn
AD GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4111100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)0,0267100m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)5,16100m
4Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)18,06100m
5Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,6100m
6Vải bạt chắn đất0,5051100m2
7Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0122tấn
AE BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,741m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,26m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 8753Cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm14cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm16m
8Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)3cái
AF HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH RANH 3 XÃ (ĐOẠN MỞ RỘNG KM2+40 ĐẾN KM6+160)
AG PHẦN ĐƯỜNG L tính toán= 4096 M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I13,5671100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9023,4106100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)12,1846100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9524,9483100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,7681100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km31,374100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtông114,2572100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402.300,0839m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,65M3
10Nhựa đường làm khe giãn0,2167M3
11Nhựa đường làm khe co0,7098M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang5,6787100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc12,9672100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm31,7885Tấn
AH GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0607100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)2,2668100m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)33,518100m
4Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)117,313100m
5Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm3,906100m
6Vải bạt chắn đất2,9862100m2
7Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0779tấn
AI BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
AJ HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO KÊNH ÔNG ƯỚNG
AK PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I28,1147100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,909,5853100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9519,9896100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,0546100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km25,6739100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông73,5523100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.080,9447m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,3119M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,104M3
10Nhựa đường làm khe co0,3398M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang2,7187100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc6,2014100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm15,2025Tấn
AL GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0097100m3
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)32,5104100m
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)113,7864100m
4Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm3,8138100m
5Vải bạt chắn đất2,5454100m2
6Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0761tấn
AM BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
AN HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO BỜ TÂY KÊNH BA RINH CŨ
AO PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I12,7766100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,3645100m3
3Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)14,0244100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9530,8526100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,8753100M3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km41,148100 M3
7Trải tấm nylông để đổ bêtông114,5915100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.783,5896m3
9Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,4904M3
10Nhựa đường làm khe giãn0,1635M3
11Nhựa đường làm khe co0,5641M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang4,5129100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc10,3025100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm25,2566Tấn
AP GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1636100m3
2Đào xúc đất kênh mương lấy đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Đào đất ở dưới kênh cặp tuyến đê)2,38100m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)53,6484100m
4Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)187,7694100m
5Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm6,2498100m
6Vải bạt chắn đất3,0751100m2
7Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,1257tấn
AQ BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,7841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,416m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật1,26m2
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 8755Cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm20cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm25m
8Lắp đặt cột và biển báo (hình tam giác)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)6cái
AR HẠNG MỤC: CỨNG HÓA ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ
AS PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I27,9889100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,003100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9513,1299100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0461100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km15,9297100 M3
6Trải tấm nylông để đổ bêtông47,7586100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40699,1053m3
8Cung cấp gỗ đệm làm khe giãn0,2074M3
9Nhựa đường làm khe giãn0,0691M3
10Nhựa đường làm khe co0,2195M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang1,7563100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc4,0015100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm9,8094Tấn
AT GIA CỐ AO MƯƠNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3885100m3
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)40,944100m
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)143,304100m
4Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm4,798100m
5Vải bạt chắn đất2,4688100m2
6Thép buộc cừ , ĐK ≤10mm0,0961tấn
AU BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,104m3
3Cung cấp biển báo hình tròn D=875mm2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật0,9m2
5Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng, đỏ D90x3mm7m
7Lắp đặt cột và biển báo (hình chữ nhật+hình tròn)2cái
AV HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ AN-MỸ ĐỨC (CÔNG SUẤT 2400M3/H)
AW ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)16,8100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,4100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,35100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0334tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất1,225100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,525100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,525100m3
8Phá đê quay0,525100m3
AX TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I3,0979100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5072100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I78,966100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4018,036m3
6Ván khuôn móng dài0,4294100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4377tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1128tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3674tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4029,301m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,856m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,068m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,935m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,21100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3959100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1449tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,244m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1624100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12,144m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần104,0456m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,0456m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*24,52m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2594tấn
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0358100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,616m3
33Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,8592100m2
34Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn41 thảm
35Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
AY KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM
1Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt2,34m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,341m2
3Gạch thông gió bánh ú 200x200x602,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4918m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,8178m2
6Bả bằng bột bả vào tường99,8178m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
AZ RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn0,36751 tấn
2Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn0,2279tấn
3Cung cấp bánh xe con lăn8cái
BA CỬA VAN
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3042,8488tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m2,8488tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT30,1142tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT30,2393tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,9511tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,3046tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)1,0568m2
8Cung cấp đai ốc M24 SUS3042con
9Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304184con
10Cao su củ tỏi P4013,4m
11Cao su lá 10x100x10005,36m
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn2cái
BB HOÀN TRẢ TẤM ĐAN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,135100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,03100m3
3Trải tấm nylông để đổ bêtông0,348100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,4m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang0,0264100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc0,048100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,0726Tấn
BC HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN MỸ ĐỨC 1 (CÔNG SUẤT 1200M3/H)
BD ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)8,096100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,464100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,23100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0223tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất0,621100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,253100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,253100m3
8Phá đê quay0,253100m3
BE TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I4,9666100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,3796100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I70,776100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4015,696m3
6Ván khuôn móng dài0,3532100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,134tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3426tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1241tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,325tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4029,1894m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,904m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,068m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,451m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,182100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3361100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0949tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,2136m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1468100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,384m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,5336m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,5336m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*24,52m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2594tấn
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0358100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,616m3
33Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,7472100m2
34Làm và thả thảm đá, loại 5x2.2x0.3m trên cạn41 thảm
35Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
BF KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM
1Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt2,34m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,341m2
3Gạch thông gió bánh ú 200x200x602,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7214m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,6978m2
6Bả bằng bột bả vào tường82,6978m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,3489m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,3489m2
BG RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn0,34461 tấn
2Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn0,2196tấn
3Cung cấp bánh xe con lăn8cái
BH CỬA VAN
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3042,4026tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m2,4026tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT30,1048tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT30,1961tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,9328tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,2338tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)1,0568m2
8Cung cấp đai ốc M24 SUS3042con
9Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304184con
10Cao su củ tỏi P4013,4m
11Cao su lá 10x100x10004,36m
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn2cái
BI HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN CỐNG ĐÁ (CÔNG SUẤT 2400M3/H)
BJ ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)13,9392100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)14,5728100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,396100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0389tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất1,069100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,436100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,436100m3
8Phá đê quay0,436100m3
BK TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I5,8141100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4309100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I78,966100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4018,036m3
6Ván khuôn móng dài0,4294100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4377tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1128tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3674tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4029,301m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,856m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,068m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,935m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,21100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3959100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1449tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,244m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1624100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12,144m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần104,0456m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,0456m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*24,52m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2594tấn
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0358100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,616m3
33Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,8592100m2
34Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn41 thảm
35Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
BL KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM
1Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt2,34m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,341m2
3Gạch thông gió bánh ú 200x200x602,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4918m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,8178m2
6Bả bằng bột bả vào tường99,8178m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
BM RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn0,36751 tấn
2Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn0,2279tấn
3Cung cấp bánh xe con lăn8cái
BN CỬA VAN
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3042,8488tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m2,8488tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT30,1142tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT30,2393tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,9511tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,3046tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)1,0568m2
8Cung cấp đai ốc M24 SUS3042con
9Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304184con
10Cao su củ tỏi P4013,4m
11Cao su lá 10x100x10005,36m
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn2cái
BO HẠNG MỤC: TRẠM BƠM XÂY ĐÁ A1 (CÔNG SUẤT 1800M3/H)
BP ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)11,5456100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)12,0704100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,328100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0334tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất0,886100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,36100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,36100m3
8Phá đê quay0,36100m3
BQ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I6,8741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2138100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I78,966100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4018,036m3
6Ván khuôn móng dài0,4294100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4377tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1128tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3674tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4029,301m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,856m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,068m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,935m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,21100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3959100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1449tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,244m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1624100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12,144m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần104,0456m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,0456m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*24,52m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2594tấn
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0358100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,616m3
33Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,8592100m2
34Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn41 thảm
35Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
BR KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM
1Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt2,34m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,341m2
3Gạch thông gió bánh ú 200x200x602,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4918m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,8178m2
6Bả bằng bột bả vào tường99,8178m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
BS RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn0,36751 tấn
2Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn0,2279tấn
3Cung cấp bánh xe con lăn8cái
BT CỬA VAN
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3042,8488tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m2,8488tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT30,1142tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT30,2393tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,9511tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,3046tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)1,0568m2
8Cung cấp đai ốc M24 SUS3042con
9Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304184con
10Cao su củ tỏi P4013,4m
11Cao su lá 10x100x10005,36m
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn2cái
BU HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN ĐẮC LỰC 3 (CÔNG SUẤT 1800M3/H)
BV ĐÊ QUAY 1 + ĐÊ QUAY 2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)10,688100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)13,36100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,334100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0334tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất0,835100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,334100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,334100m3
8Phá đê quay0,334100m3
BW TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I7,3526100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1958100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I78,966100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4018,036m3
6Ván khuôn móng dài0,4294100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4377tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1128tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3674tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4029,301m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,856m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,068m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,935m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,21100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3959100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1449tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,244m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1624100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12,144m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần104,0456m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,0456m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1*24,52m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2594tấn
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0358100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB403,616m3
33Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,8592100m2
34Làm và thả thảm đá, loại 5x2.7x0.3m trên cạn41 thảm
35Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
BX KẾT CẤU BAO CHE PHÒNG BƠM
1Cung cấp Lắp dựng cửa kính khung sắt2,34m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,341m2
3Gạch thông gió bánh ú 200x200x602,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4918m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,8178m2
6Bả bằng bột bả vào tường99,8178m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,9089m2
BY RAY KÉO CỬA - LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép hình: lưới chắn rác, con lăn0,36751 tấn
2Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ, bằng thép tấm: lưới chắn rác, con lăn0,2279tấn
3Cung cấp bánh xe con lăn8cái
BZ CỬA VAN
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3042,8488tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m2,8488tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép tấm CT30,1142tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép hình CT30,2393tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,9511tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,3046tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại dùng cho tàu biển)1,0568m2
8Cung cấp đai ốc M24 SUS3042con
9Cung cấp bu lông loại M12x55+đai ốc+vòng đệm SUS304184con
10Cao su củ tỏi P4013,4m
11Cao su lá 10x100x10005,36m
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn2cái
CA HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ AN - MỸ ĐỨC
CB ĐÊ QUAY 1+2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)19,0944100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)12,7296100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,442100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0444tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất1,414100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,597100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,597100m3
8Phá đê quay0,597100m3
CC THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I2,0103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4287100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4807m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
8Ván khuôn móng dài0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8762tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,554100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,936m3
CD KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
CE CẦU THANG THÉP
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
CF CẦU GIAO THÔNG
1Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm0,0881tấn
2Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm0,177tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn0,2651tấn
4Gia công lan can - thép hình mạ kẽm0,0329tấn
5Lắp dựng lan can0,0329tấn
CG CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
CH THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,64100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,53100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
CI HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM MỸ ĐỨC 1
CJ ĐÊ QUAY
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)2,024100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)1,936100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,22100m
4Đóng cừ dừa đường kính gốc ≥ 20cm bằng máy đào 0,5m3 (đoạn không ngập đất)1,104100m
5Đóng cừ dừa đường kính gốc ≥ 20cm bằng máy đào 0,5m3 (đoạn ngập đất)2,736100m
6Cừ dừa nẹp, đường kính gốc ≥ 20cm0,48100m
7Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)8,6848100m
8Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)8,3072100m
9Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0703tấn
10Gia cố vải bạt chắn đất1,6296100m2
11Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,4805100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,4805100m3
13Phá đê quay0,4805100m3
CK THÂN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông3,52m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,0352100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I2,8114100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1948100m3
5Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,2796m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
10Ván khuôn móng dài0,171100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5007tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,176100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4016,156m3
CL KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
CM CẦU THANG THÉP
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
CN CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
CO THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I21,96100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,092100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.5x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn41 thảm
5Làm và thả thảm đá, loại 5.6x1.5x0.3m trên cạn21 thảm
CP CẦU GIAO THÔNG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,84m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,112100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0513tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1486tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, trụ lan can, gờ lan can, ĐK 0,21tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, trụ lan can, gờ lan can, ĐK >10mm0,107tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công2,018m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,1151100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
CQ ĐƯỜNG ĐAN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,09100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,075100m3
3Trải tấm nylông để đổ bêtông0,532100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB404m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn ngang0,0153100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông, ván khuôn dọc0,032100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1178Tấn
CR HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM CỐNG ĐÁ 1
CS ĐÊ QUAY 1+2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)17,0016100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)16,2624100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,462100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0444tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất1,293100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,531100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,531100m3
8Phá đê quay0,531100m3
CT THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I2,0143100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4276100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4807m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
8Ván khuôn móng dài0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8762tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,554100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,936m3
CU KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
CV CẦU THANG THÉP
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
CW CẦU GIAO THÔNG
1Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm0,0881tấn
2Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm0,177tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn0,2651tấn
4Gia công lan can - thép hình mạ kẽm0,0329tấn
5Lắp dựng lan can0,0329tấn
CX CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
CY THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,64100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,53100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
CZ HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM CỐNG ĐÁ 2
DA ĐÊ QUAY 1+2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)15,92100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)12,736100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,398100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0389tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất1,194100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,498100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,498100m3
8Phá đê quay0,498100m3
DB THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I2,8462100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,433100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4255m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
8Ván khuôn móng dài0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7855tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,47100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,096m3
DC KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
DD CẦU THANG THÉP:
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
DE CẦU GIAO THÔNG
1Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm0,0881tấn
2Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm0,177tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn0,2651tấn
4Gia công lan can - thép hình mạ kẽm0,0329tấn
5Lắp dựng lan can0,0329tấn
DF CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
DG THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,64100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,53100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
DH HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM XÂY ĐÁ 1
DI ĐÊ QUAY 1+2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)13,9392100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)14,5728100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,396100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,0389tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất0,911100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,356100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,356100m3
8Phá đê quay0,356100m3
DJ THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I4,4851100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4214100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4255m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
8Ván khuôn móng dài0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7855tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,47100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,096m3
DK KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
DL CẦU THANG THÉP
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
DM CẦU GIAO THÔNG
1Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm0,0881tấn
2Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm0,177tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn0,2651tấn
4Gia công lan can - thép hình mạ kẽm0,0329tấn
5Lắp dựng lan can0,0329tấn
DN CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
DO THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,64100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,53100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
DP HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM ĐẮC LỰC 3
DQ ĐÊ QUAY 1+2
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)13,0944100m
2Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)13,6896100m
3Cừ tràm nẹp ngang, đường kính 8cm0,372100m
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm0,037tấn
5Gia cố vải bạt chắn đất0,856100m2
6Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy0,335100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,335100m3
8Phá đê quay0,335100m3
DR THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I4,6397100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4884100m3
3Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I39,015100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4255m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8138tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4010,665m3
8Ván khuôn móng dài0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7855tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,47100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,096m3
DS KHUNG CÔNG TÁC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0602tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3943tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép tấm0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - thép hình0,0075tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB402,032m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3318100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,48m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,955m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0955100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,4m2
DT CẦU THANG THÉP
1Gia công thang sắt - thép hình0,1611tấn
2Gia công thang sắt - thép hình0,011tấn
3Lắp dựng cầu thang & lan can0,1721tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,66321m2
5Bu lông M24x120 + đai ốc8con
DU CẦU GIAO THÔNG
1Gia công dầm cầu - thép hình mạ kẽm0,0881tấn
2Gia công dầm cầu - thép tấm mạ kẽm0,177tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn0,2651tấn
4Gia công lan can - thép hình mạ kẽm0,0329tấn
5Lắp dựng lan can0,0329tấn
DV CỬA CỐNG
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m- thép SUS-3041,7352tấn
2Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m1,7352tấn
3Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép tấm0,0308tấn
4Sản xuất cấu kiện thép khe van - thép hình0,1313tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện: Khe cửa bằng thép SUS-3040,3811tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5432tấn
7Cung cấp đai ốc M24 SUS3041con
8Bu lông chìm M12x40 SUS304 + đai ốc90con
9Cao su lá 10x110x37903,79m
10Cao su củ tỏi P4014m
11Bu lông M24x250+đệm+đai ốc8bộ
12Cung cấp máy Palăng xích kéo tay 3 tấn1cái
13Vít me V3 - Ty 7m1cái
DW THẢM ĐÁ
1Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,64100m
2Rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m1,53100m2
3Làm và thả thảm đá, loại 5x1.75x0.3m trên cạn41 thảm
4Làm và thả thảm đá, loại 5x2.8x0.3m trên cạn81 thảm
DX HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỆ THỐNG KÊNH DẪN KẾT HỢP SAN SỬA BỜ BAO
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I261,8971100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I129,4934100m3
3San sửa bờ bằng máy đào 0.5m3 - Cấp đất I (không tính máy ủi)163,4501100m3
4Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây147,7100m2
DY CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
DZ Trạm bơm Mỹ An -Mỹ Đức (công suất 2400m3/h)
1Máy bơm trục đứng HTĐ 2400 -2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương
Thông số máy bơm:
Lưu lượng: 2000-2400 m3/h
Cột áp: 1,5-2 mét
Vật liệu chế tạo:
Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250
Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250
Trục bơm: Thép S45C
Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su
Miệng hút 660mm
Đường kính ống xả: 500 mm
Thông số động cơ giảm tốc:
Công suất: 22 kW - 590rpm
Điện áp: 380VAC / 50-60Hz
2bộ
2Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Ống
3Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP.2Cái
4Gioăng cao su DN5004Cái
5Bulong đai ốc M20x6048Cái
6Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 22kW-3P-380.- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.1Tủ
7Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)40m
8Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển.-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ.1Trạm
EA Trạm bơm Mỹ Đức 1 (công suất 1200m3/h)
1Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương
Thông số bơm:
lưu lượng = 1200-1500 m3/h, H=2m- 1,5m
Ống xả DN 500
Vật liệu chế tạo:
Thân bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250
Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối , FC 250
Trục bơm: Thép S45C
Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su
Miệng hút 660mm
Đường kính ống xả: 500 mm
Thông số động cơ:
Công suất : 15 kW-730 rpm,380V/50-60Hz
2bộ
2Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Ống
3Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Cái
4Gioăng cao su Ø5004Cái
5Bulong đai ốc M20x6048Cái
6Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 15kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.1Tủ
7Cáp điện ruột đồng CVV 3x10 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)40m
8- Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ1trạm
EB Trạm bơm Cống Đá (công suất 2400m3/h)
1Máy bơm trục đứng HTĐ 2400 -2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208:2009 hoặc tương đương
Thông số máy bơm:
Lưu lượng: 2000-2400 m3/h
Cột áp: 1,5-2 mét
Vật liệu chế tạo:
Thân bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250
Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối, FC 250
Trục bơm: Thép S45C
Đầu bơm và động cơ đươc truyền động bằng khớp nối mềm, suốt bạc cao su
Miệng hút 660mm
Đường kính ống xả: 500 mm
Thông số động cơ giảm tốc
Công suất: 22 kW - 590rpm
Điện áp: 380VAC / 50-60Hz
2bộ
2Ống thép cuốn hàn Ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Ống
3Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.Epoxy 2TP.2Cái
4Gioăng cao su DN5004Cái
5Bulong đai ốc M20x6048Cái
6Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 22kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.1Tủ
7Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)40m
8- Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ1trạm
EC Trạm bơm Xây Đá A1 (công suất 1800m3/h)
1Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đương.
Thông số máy bơm:
- Lưu lượng: 1500-2000 m3/h
- Cột áp: 1,5-2 mét
Vật liệu chế tạo:
- Thân bơm: Gang đúc nguyên khối
- Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối
- Trục bơm: Thép S45C
- Làm kín: Sợi túp chì.
- Đường kính ống xả: 500 mm
Thông số động cơ:
- Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60Hz
2bộ
2Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Ống
3Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Cái
4Gioăng cao su ø5004Cái
5Bulong đai ốc M20x6048Cái
6Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 18,5kW-3P-380- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.1Tủ
7Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)40m
8- Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ1trạm
ED Trạm bơm Đắc Lực 3 (công suất 1800m3/h)
1Máy bơm hướng trục đứng HTĐ 1500-2 theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN 4208: 2010 hoặc tương đương.
Thông số máy bơm:
- Lưu lượng: 1500-2000 m3/h
- Cột áp: 1,5-2 mét
Vật liệu chế tạo:
- Thân bơm: Gang đúc nguyên khối
- Cánh bơm: Gang đúc nguyên khối
- Trục bơm: Thép S45C
- Làm kín: Sợi túp chì.
- Đường kính ống xả: 500 mm
Thông số động cơ:
- Công suất: 18,5 kW- 730rpm -380V/50-60Hz
2Bộ
2Ống thép cuốn hàn ø500x1000, 2 đầu bích sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Ống
3Van xả thép DN500 có 1bích , sơn lót + 2 lớp Epoxy 2TP.2Cái
4Gioăng cao su ø5004Cái
5Bulong đai ốc M20x6048Cái
6Tủ điện điều khiển 2 máy bơm:-Biến tần nguồn vào 1P/220V-->3P-380V- Công suất 18,5kW-3P-380 ( Frecon)- Bảo vệ quá dòng, mất pha, thứ tự pha.1Tủ
7Cáp điện ruột đồng CVV 3x16 mm2 , từ tủ điều khiển đến máy bơm ( ko bao gồm dây cáp điện bên ngoài nhà trạm bơm)40m
8- Vận chuyển, bốc dỡ máy bơm và lắp đặt hoàn chỉnh vào nhà trạm, đấu nối ống xả.-Lắp đặt tủ điện, đấu nối cáp điện điều khiển-Chạy vận hành và chuyển giao công nghệ1trạm
EE HẠ THẾ ĐIỆN TRẠM BƠM
EF Trạm bơm Mỹ An - Mỹ Đức
EG PHẦN TRẠM
EH CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Giá đỡ thùng điện kế treo cột1bộ
2Giá đỡ đầu cáp xuất1bộ
3Bộ xà 2,4m đỡ dây trạm2bộ
4Bộ xà đỡ MBA trạm ngồi1bộ
5Bộ tiếp địa trạm (1 tia 02 cọc)1bộ
6Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm1bộ
7Bảng tên trạm1bộ
8Thùng composite đựng điện kế 3p1bộ
9Thùng composite đựng CB 3p1bộ
EI PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Bộ dây dẫn LA1bộ
2Cáp đồng bọc 10mm29m
3Cáp đồng bọc 50mm29m
4Cáp đồng bọc 95mm227m
5Cáp đồng mềm 4x42m
6Đầu cosse Cu 10mm22cái
7Đầu cosse Cu 50mm22cái
8Đầu cosse Cu 4mm216cái
9Đầu cosse Cu 95mm26cái
10Ống HDPE xoắn 85/658m
11Nút cao su chông thấm NC 652m
12Chụp cách điện LA3m
13Băng keo cách điện hạ áp3m
14Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ10m
15Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L3bộ
EJ CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LA 10kA3bộ
2Bộ tụ bù hạ thế 40kVAr1bộ
3Máy biến áp 3 pha 100kVA trên cột1máy
4MCCB 3 pha 160A - 600V (chung thùng)1bộ
5Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)1bộ
6Biến dòng 0,6kV 200/5A (chung thùng)3bộ
EK PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cosse Cu 50mm22cái
2Đầu cosse Cu 95mm26cái
3Cáp đồng bọc CV 50 mm251m
4Cáp đồng bọc CV 95 mm2153m
5Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)2bộ
6Ống HDPE luồn dây hạ thế10m
EL PHẦN TRUNG THẾ
EM CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Móng gia cố trụ 14m cập đôi Mac2002móng
2Trụ BTLT 14m cập đôi2bộ
3Bộ xà dừng 2,4m2bộ
4Bộ đà composite 2,4 đỡ phân đoạn1bộ
5Bộ chuỗi polymer dừng dây ACXH 50mm26bộ
6Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)3bộ
7Cách điện đứng 35kV12bộ
8Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm2bộ
9Bảng chỉ danh phân đoạn1bộ
10Bảng chỉ thị pha1bộ
11Bộ xà 2,4m đỡ lưới hiện hữu1bộ
12Bộ tiếp địa công tác1bộ (3pha)
EN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Dây trần ACKP 50mm2 (TT)23,6m
2Cáp ACXH 24kV/50mm291,68m
3Bộ dây dân phân đoạn 3 pha 25mm21bộ
4Kẹp AC504cái
5Bộ kẹp hotline3cái
EO CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LBFCO 27kV - 200A + chì3bộ
EP Trạm bơm Mỹ Đức 1
EQ PHẦN TRẠM
ER CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Giá đỡ thùng điện kế treo cột1bộ
2Giá đỡ đầu cáp xuất1bộ
3Bộ giá treo MBA1bộ
4Bộ tiếp địa trạm và LA1bộ
5Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm1bộ
ES PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Bộ dây dẫn LA1bộ
2Cáp đồng bọc 16mm210m
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm222m
4Cáp đồng mềm 4x44m
5Đầu cosse Cu 16mm22cái
6Đầu cosse ép đồng 120mm2 + nắp chụp4cái
7Đầu cosse Cu 4mm216cái
8Đầu cosse Cu Al 50mm23cái
9Ống HDPE xoắn 85/658m
10Nút cao su chông thấm NC 652m
11Chụp cách điện LA1m
12Băng keo cách điện hạ áp3cuộn
13Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ10m
14Bảng tên trạm1bộ
15Thùng composite đựng điện kế1bộ
16Thùng composite đựng CB1bộ
17Nắp che đầu sứ MBA1bộ
ET CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LA 10kA1bộ
2Bộ tụ bù hạ thế 30kVAr1bộ
3Máy biến áp 1 pha 50kVA trên cột1máy
4MCCB pha 250A - 600V (chung thùng)1bộ
5Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)1bộ
6Biến dòng 0,6kV 250/5A (chung thùng)2bộ
EU PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cosse Cu 120mm24cái
2Cáp đồng bọc CV 120mm2103,84m
3Bộ rack2 + sứ ống chỉ (HT)2bộ
4Ống HDPE luồn dây hạ thế10m
EV PHẦN TRUNG THẾ
EW CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Móng gia cố trụ trung thế cập đôi Mac2002móng
2Trụ BTLT 12m cập đôi2bộ
3Bộ đà composite 0,8m2bộ
4Kẹp quai phục vụ tiếp đất1cái
EX DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Dây trần ACKP 50mm2 (TT)22,6m
2Dây ACXH 50mm2 (TT)32,6m
3Bộ dây dẫn phân đoạn 1 pha1bộ
4Kẹp AC504cái
5Kẹp quai + hotline + nắp chụp1bộ
6Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm2bộ
7Bảng chỉ danh phân đoạn1bộ
8Bảng chỉ thị pha1bộ
9Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)3bộ
10Bộ chuỗi polymer dừng dây TT2bộ
11Cách điện đứng Polymer + ty 35kV3bộ
EY CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ FCO 27kV1bộ
EZ CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY THU HỒI
1Trụ BTLT 10,5m thu hồi1bộ
2Bộ đà tháp sắt 3m thu hồi1bộ
FA Trạm bơm Cống Đá
FB PHẦN TRẠM
FC CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Giá đỡ thùng điện kế treo cột1bộ
2Giá đỡ đầu cáp xuất1bộ
3Bộ xà 2,4m đỡ dây trạm2bộ
4Bộ xà đỡ MBA trạm ngồi1bộ
5Bộ tiếp địa trạm (1 tia 02 cọc)+LA1bộ
6Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm1bộ
7Bảng tên trạm1bộ
8Thùng composite đựng điện kế 3p1bộ
9Thùng composite đựng CB 3p1bộ
FD PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Bộ dây dẫn LA1bộ
2Cáp đồng bọc 10mm29m
3Cáp đồng bọc 50mm29m
4Cáp đồng bọc 95mm227m
5Cáp đồng mềm 4x42m
6Đầu cosse Cu 10mm22cái
7Đầu cosse Cu 50mm22cái
8Đầu cosse Cu 4mm216cái
9Đầu cosse Cu 95mm26cái
10Ống HDPE xoắn 85/658m
11Nút cao su chông thấm NC 652m
12Chụp cách điện LA3m
13Băng keo cách điện hạ áp3m
14Bộ đai thép cố định ống nhựa vào trụ10m
15Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L3bộ
FE CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LA 10kA3bộ
2Bộ tụ bù hạ thế 40kVAr1bộ
3Máy biến áp 3 pha 100kVA trên cột1máy
4MCCB 3 pha 160A - 600V (chung thùng)1bộ
5Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)1bộ
6Biến dòng 0,6kV 200/5A (chung thùng)2bộ
FF PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cosse Cu 50mm22cái
2Đầu cosse Cu 95mm26cái
3Cáp đồng bọc CV 50 mm251m
4Cáp đồng bọc CV 95 mm2153m
5Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)2bộ
6Ống HDPE luồn dây hạ thế10m
FG PHẦN TRUNG THẾ
FH CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Móng gia cố trụ 14m cập đôi Mac2002móng
2Trụ BTLT 14m cập đôi2bộ
3Bộ xà dừng 2,4m2bộ
4Bộ đà composite 2,4 đỡ phân đoạn1bộ
5Bộ chuỗi polymer dừng dây ACXH 50mm26bộ
6Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)3bộ
7Cách điện đứng 35kV12bộ
8Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm2bộ
9Bảng chỉ danh phân đoạn1bộ
10Bộ xà 2,4m đỡ dây hiện hữu1bộ
11Bảng chỉ thị pha1bộ
12Bộ tiếp địa công tác1bộ
FI DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Dây trần ACKP 50mm2 (TT)23,4m
2Cáp ACXH 24kV/50mm291,68m
3Bộ dây dân phân đoạn 3 pha 25mm21bộ
4Kẹp AC504cái
5Bộ kẹp quai + hotline dây AC 95mm23cái
FJ CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LBFCO 27kV - 200A + chì3bộ
FK Trạm bơm Xây Đá A1
FL PHẦN TRẠM
FM CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Giá treo MBA 1p1bộ
2Bộ tiếp địa trạm (2 tia 02 cọc)+LA1bộ
3Bộ giá bắt thùng đk đôi1bộ
4Bộ tiếp địa ĐK1bộ
FN PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Bảng tên trạm1bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế MBA 75kVA1bộ
3Bộ nắp chụp thiết bị1bộ
4Thùng composite đựng điện kế 1p1bộ
5Thùng composite đựng CB 1p1bộ
FO CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LA 10kA1bộ
2Bộ thiết bị bù ứng động 30kVAr1bộ
3Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột1máy
4MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng)1bộ
5Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)1bộ
6Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)2bộ
FP PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cosse Cu 95mm28cái
2Cáp đồng bọc CV 95 mm2204m
3Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)2bộ
4Ống HDPE luồn dây hạ thế1m
FQ PHẦN TRUNG THẾ
FR CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 trụ 14m2móng
2Trụ BTLT 14m đôi2bộ
3Bộ đà composite đỡ FCO1bộ
4Bộ kẹp tiếp địa công tác1cái
5Bộ đà sắt 0,8m1bộ
FS DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Dây trần ACKP 50mm2 (TT)69m
2Dây ACXH 50mm2 (TT)72m
3Bộ dây dẫn phân đoạn1bộ
4Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế1bộ
5Kẹp WR2196cái
6Bộ Kẹp Ghim2cái
7Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm2bộ
8Bảng chỉ danh phân đoạn1bộ
9Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)3bộ
10Bộ chuỗi polymer dừng dây TT2bộ
11Bộ cách điện đứng 35kV + CSĐ1bộ
FT CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ FCO 27kV - 200A1bộ
FU CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY THU HỒI
1Trụ BTLT 10,5m thu hồi1bộ
2Bộ đà tháp sắt 3m thu hồi1bộ
FV Trạm bơm Đắc Lực 3
FW PHẦN TRẠM
FX CHI TIẾT TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Giá treo MBA 1p1bộ
2Bộ tiếp địa trạm (2 tia 02 cọc)+LA1bộ
3Bộ giá bắt thùng đk đôi1bộ
4Bộ tiếp địa ĐK1bộ
FY PHỤ KIỆN TRẠM SỬ DỤNG MỚI
1Bảng tên trạm1bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế MBA 75kVA1bộ
3Bộ nắp chụp thiết bị1bộ
4Thùng composite đựng điện kế 1p1bộ
5Thùng composite đựng CB 1p1bộ
FZ CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ LA 10kA1bộ
2Bộ thiết bị bù ứng động 30kVAr1bộ
3Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột1máy
4MCCB 2 pha 400A - 600V (chung thùng)1bộ
5Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)1bộ
6Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)2bộ
GA PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cosse Cu 95mm28cái
2Cáp đồng bọc CV 95 mm2204m
3Bộ rack4 + sứ ống chỉ (HT)2bộ
4Ống HDPE luồn dây hạ thế1m
GB PHẦN TRUNG THẾ
GC CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Móng gia cố trụ trung thế đơn Mac200 trụ 12m6móng
2Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac200 trụ 14m2móng
3Trụ BTLT 12m6bộ
4Trụ BTLT 14m đôi2bộ
5Bộ đà composite đỡ FCO2bộ
6Bộ tiếp TT địa lặp lại1bộ
7Bộ kẹp tiếp địa công tác1cái
GD DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY SỬ DỤNG MỚI
1Dây trần ACKP 50mm2 (TT)433m
2Dây ACXH 50mm2 (TT)441m
3Bộ dây dẫn phân đoạn1bộ
4Bộ dây dẫn LA và hotline xuống máy biến thế1bộ
5Kẹp WR2193cái
6Đầu cosse ép đồng 50mm25cái
7Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm8bộ
8Bảng chỉ danh phân đoạn1bộ
9Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT)10bộ
10Bộ chuỗi polymer dừng dây TT6bộ
11Bộ cách điện đứng 35kV + CSĐ6bộ
GE CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG MỚI
1Bộ FCO 27kV - 200A2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*): B2 = 5% x ATheo Tiêu chuẩn và Quy định hiện hành5đồng
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh, cống hở, trạm bơm và cứng hóa đê bao), có tổng giá trị hợp đồng 38,0 tỷ đồng.Hoặc phải đáp ứng yêu cầu sau:ii) Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục cứng hóa đê bao) hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục thi công nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm). Tổng giá trị của các hợp đồng này tối thiểu là 38,0 tỷ đồng)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi cấp IV trở lên (có hang mục nạo vét kênh hoặc cống hở hoặc trạm bơm).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cứng hóa đê bao 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục thi công điện)/công trình có hạng mục thi công điện trung thế hoặc hạ thế cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gầu >=0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)8
2 Xe lu bánh thép Trọng lượng >= 9TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)4
3 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
4 Máy bơm cát động cơ Diezel Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
5 Sà lan Trọng tải >= 100TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa >= 2.5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
8 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT)2
9 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương2
10 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->