Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên, Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:22:00 đến ngày 2022-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,500,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.035.500.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 379.437.587VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp+ Tương tự về quy mô thực hiện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.850.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.249.700.976 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường trở lên và được đào tạo và cấp chứng chỉ nghiệp vụ quản lý vệ sinh môi trường Bệnh viện/ Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường trở lên và được đào tạo và cấp chứng chỉ nghiệp vụ quản lý vệ sinh môi trường Bệnh viện/ Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính, pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học về chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc Kế toán hoặc Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y Tế huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2024 Mua sắm, cải tạo sửa chữa tài sản phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên, Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bảo đảm dự thầu, giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu; - Danh sách nhân viên vệ sinh thực hiện gói thầu tại mục 2.4 và 2.5 thuộc chương V tại E-HSMT - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Hợp đồng tương tự (Kèm Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính) nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2019, 2020, 2021; Hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2019, 2020, 2021. - Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất của thiết bị máy móc chính có catalogue đính kèm, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hay hợp đồng thuê các thiết bị máy móc chính dự kiến thực hiện gói thầu này tại Mục 2.3.1 chương V của E-HSMT. - Danh mục đề xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất của công cụ, dụng cụ và hóa chất sử dụng cho gói thầu tại Mục 2.3.2 chương V của E-HSMT; Đối với hóa chất phải có hạn sử dụng (hóa chất còn hạn sử dụng >=1/2 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. - Tài liệu bản sao công chứng: + Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các tài liệu khác về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê trong E-HSDT. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, chứng nhận của cán bộ chủ chốt. + Hợp đồng lao động, Giấy chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân có ảnh hợp lệ của nhân viên vệ sinh, Lý lịch cá nhân được UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú xác nhận, Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc do các cơ sở được cấp phép khám sức khỏe xác nhận của nhân viên dọn dẹp vệ sinh, giấy chứng nhận/thẻ an toàn lao động (hoặc danh sách và hợp đồng đào tạo) do cơ quan có thẩm quyền cấp của nhân viên vệ sinh thực hiện gói thầu. + Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hay hợp đồng thuê các thiết bị máy móc chính dự kiến thực hiện gói thầu này (chỉ yêu cầu tại Mục 2.3.1 chương V của E-HSMT); Đối với thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu các thiết bị máy móc phải đảm bảo thời gian khấu hao còn ≥ 12 tháng; Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê thì các thiết bị máy móc phải đảm bảo thời gian khấu hao còn ≥ 24 tháng * Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Quế Võ, thôn Đỉnh – Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.863.358 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2024 của Trung tâm Y tế huyện Quế Võ | Dọn dẹp vệ sinh tại các khoa/phòng, khuôn viên Trung tâm Y tế huyện Quế Võ | Tháng | 24 | Đảm bảo vệ sinh môi trường trong Trung tâm theo quy định của Bộ Y Tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.035500697E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 379.437.587VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.035.500.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 379.437.587VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tương tự về chủng loại và tính chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp+ Tương tự về quy mô thực hiện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.850.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.249.700.976 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường trở lên và được đào tạo và cấp chứng chỉ nghiệp vụ quản lý vệ sinh môi trường Bệnh viện/ Kiểm soát nhiễm khuẩn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường trở lên và được đào tạo và cấp chứng chỉ nghiệp vụ quản lý vệ sinh môi trường Bệnh viện/ Kiểm soát nhiễm khuẩn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính, pháp lý | 1 | Trình độ Đại học về chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc Kế toán hoặc Luật | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi