Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế linh kiện, điều hòa không khí trung tâm cho Văn phòng Cục và Chi cục Thuế thành phố Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế linh kiện, điều hòa không khí trung tâm cho Văn phòng Cục và Chi cục Thuế thành phố Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:41:00 đến ngày 2022-07-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm (scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý) + Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng đầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế linh kiện, điều hòa không khí trung tâm cho Văn phòng Cục và Chi cục Thuế thành phố Hà Giang Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế linh kiện, điều hòa không khí trung tâm cho Văn phòng Cục và Chi cục Thuế thành phố Hà Giang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Giang, địa chỉ: số 386, Tổ 9 đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Giang, địa chỉ số 386 tổ 9 đường Nguyễn Trãi phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Hà Giang, địa chỉ số 386 tổ 9 đường Nguyễn Trãi phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang - Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế và lắp đặt cánh quạt dàn nóng trung tâm VRV | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 2 | Thay mới và lắp đặt motor quạt dàn nóng | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng dàn nóng điều hòa trung tâm VRF | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Modul | 12 | |
| 4 | Bảo dưỡng dàn lạnh (âm trần nối ống gió) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Dàn | 30 | |
| 5 | Bảo dưỡng dàn lạnh (casette) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Dàn | 7 | |
| 6 | Hệ thống điện và điều khiển | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Bảo trì hệ thống ống đồng dẫn môi chất | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 6 | |
| 8 | Bảo trì hệ thống đường ống nước ngưng | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Hệ thống quạt thông gió | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 10 | Nạp ga bổ sung (nếu cần) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 1 | |
| 11 | Thay mới bo mạch quạt cho dàn nóng trung tâm | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 12 | Bảo dưỡng dàn nóng điều hòa trung tâm VRF (Outdoor) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Modul | 10 | |
| 13 | Bảo dưỡng dàn lạnh (âm trần nối ống gió) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Dàn | 16 | |
| 14 | Bảo dưỡng dàn lạnh (casette) | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Dàn | 6 | |
| 15 | Hệ thống điện và điều khiển | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Bảo trì hệ thống ống đồng dẫn môi chất | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 5 | |
| 17 | Bảo trì hệ thống đường ống nước ngưng | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Hệ thống quạt thông gió | Xem chi tiết chương V – Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm (scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý) + Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng đầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi