Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Bộ Công Thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thương mại điện tử và Kinh tế số |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Bộ Công Thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715281 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:02:00 đến ngày 2022-08-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án, gói thầu; đầu mối liên lạc, trao đổi thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hạ tầng CNTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên, trong các cán bộ này phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ sau:+ 01 chứng chỉ CEH hoặc GSEC hoặc ECSA;+ 01 chứng chỉ CCNP;+ 01 cán bộ có chứng chỉ MCSA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thương mại điện tử và Kinh tế số |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Bộ Công Thương Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Bộ Công Thương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với nội dung doanh thu (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). + Nhà thầu đính kèm bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính... nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số, Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; (024) 22202108 - Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108 - Fax: (024) 22202525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108 - Fax: (024) 22202525 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản trị hệ thống Email (MS Exchange) | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Dịch vụ quản trị hệ thống Active Directory (AD) | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 3 | Dịch vụ vận hành quản trị hệ thống máy chủ Cổng thông tin | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 4 | Dịch vụ quản trị hạ tầng mạng và bảo mật toàn bộ hệ thống | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 5 | Dịch vụ quản trị và giám sát hệ thống máy chủ ứng dụng và các máy chủ: trang thông tin điều hành tác nghiệp eMOIT, máy chủ hệ thống Quản lý văn bản, máy chủ ảo hóa và các máy chủ website khác | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | Dịch vụ quản trị ứng dụng hệ thống trang thông tin điều hành tác nghiệp eMOIT, hệ thống Quản lý văn bản (phối hợp với đơn vị thứ phát triển phần mềm), hệ thống ảo hóa và các ứng dụng, website khác | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | Thuê đường truyền nội hạt | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | Chỗ đặt thiết bị công nghệ thông tin | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 2 | |
| 9 | Hỗ trợ lắp đặt, cài đặt khi cần đặt thêm thiết bị vào phòng máy | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 2 | |
| 10 | Kết nối internet cho hệ thống thiết bị | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 2 | |
| 11 | Thiết bị tường lửa (bảo mật) cho hệ thống thiết bị | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 2 | |
| 12 | Dịch vụ cài đặt phần cứng và đi cáp mạng tại chỗ đặt thiết bị | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Dịch vụ | 2 | |
| 13 | Báo cáo định kỳ toàn bộ hệ thống: phần cứng, phần mềm, thiết bị mạng và bảo mật. Bàn giao hệ thống sao lưu backup cho bên A | Tham chiếu chi tiết yêu cầu kỹ thuật, dịch vụ tại Chương V E-HSMT | Báo cáo | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án, gói thầu; đầu mối liên lạc, trao đổi thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP (Project Management Professional). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai hạ tầng CNTT | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên, trong các cán bộ này phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ sau:+ 01 chứng chỉ CEH hoặc GSEC hoặc ECSA;+ 01 chứng chỉ CCNP;+ 01 cán bộ có chứng chỉ MCSA. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tài chính kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi