Gói thầu: Gói thầu số 02: Tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765656 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:10:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.616.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.384.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng (hoặc tập huấn) cho cán bộ, công chức, viên chức các cấp.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.231.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.693.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viêncó trình độ từ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành:Quy hoạch vùng và đô thị, quản lý đô thị, kỹ thuật, kinh tế, luật học và các lĩnh vực liên quan khác. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy (tối thiểu 03 khoá) cho cácLớp tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng, quy hoạch, kiến trúc hoặc tham gia giảng dạy cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức các cấp về lĩnh vực xây dựng, đô thị, quy hoạch, kiến trúc.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học và các bằng cấp chứng chỉ có liên quan, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tổ chức bồi dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia quản lý tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng trực tiếp: Tối thiểu 02 khóa.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa đào tạo bồi dưỡng, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực xây dựng Thuê dịch vụ tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực xây dựng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | . Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp, phù hợp với nội dung của gói thầu; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc quyết toán hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư); 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) đã được kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập (nếu có) hoặc đã nộp cơ quan thuế. 2. Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: a. Thông báo kết quả của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý I năm 2022 của nhà thầu; b. Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: * Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định tính đến hết quý I năm 2022. Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hà Giang. Địa chỉ: tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193866229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Nguyễn Tiến Dũng - Chức vụ/Nơi công tác: Giám đốc/Sở Xây dựng Hà Giang - Địa chỉ: Tổ 9 Phường Nguyễn Trãi TP Hà Giang - Điện thoại: 02193866229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Séo Thị Hằng. Địa chỉ: Tổ 9, p. Nguyễn Trãi TP Hà Giang SĐT: 0372.272.530 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Séo Thị Hằng. Địa chỉ: Tổ 9, p. Nguyễn Trãi TP Hà Giang SĐT: 0372.272.530 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về quy hoạch kiến trúc/ xây dựng (60 người/lớp x 02 ngày/lớp): Thuê hội trường, máy chiếu, văn phòng phẩm, nước uống, học phí, quản lý, phục vụ lớp học, chi phí khác,… | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | lớp | 2 | Hình thức học: Trực tiếp |
| 2 | Lớp tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng (90 người/lớp x 2.5 ngày/lớp): Thuê hội trường, máy chiếu, văn phòng phẩm, nước uống, học phí, quản lý, phục vụ lớp học, chi phí khác,… | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | lớp | 4 | Hình thức học: Trực tiếp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.64616E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.384.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.616.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.384.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng (hoặc tập huấn) cho cán bộ, công chức, viên chức các cấp.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.231.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.693.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 5 | - Giảng viêncó trình độ từ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành:Quy hoạch vùng và đô thị, quản lý đô thị, kỹ thuật, kinh tế, luật học và các lĩnh vực liên quan khác. Có kinh nghiệm tham gia giảng dạy (tối thiểu 03 khoá) cho cácLớp tập huấn văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng, quy hoạch, kiến trúc hoặc tham gia giảng dạy cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức các cấp về lĩnh vực xây dựng, đô thị, quy hoạch, kiến trúc.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học và các bằng cấp chứng chỉ có liên quan, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa tập huấn tương tự, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý tổ chức bồi dưỡng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia quản lý tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng trực tiếp: Tối thiểu 02 khóa.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Lý lịch nhân sự, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các khóa đào tạo bồi dưỡng, kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi