Gói thầu: Gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch và duy trì chăm sóc hoa cây cảnh hàng ngày năm học 2022-2023 tại Trường TH Dịch Vọng A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Dịch Vọng A |
| Tên gói thầu | Gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch và duy trì chăm sóc hoa cây cảnh hàng ngày năm học 2022-2023 tại Trường TH Dịch Vọng A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:24:00 đến ngày 2022-08-05 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là985.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.068.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ATLĐ và sinh công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia phụ trách ATLĐ và sinh công nghiệp ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát quản lý dịch vụ vệ sinh trường học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia giám sát ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường học (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Dịch Vọng A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch và duy trì chăm sóc hoa cây cảnh hàng ngày năm học 2022-2023 tại Trường TH Dịch Vọng A Dự toán chi phí các gói thầu tư vấn và phi tư vấn Trường Tiểu học Dịch Vọng A 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan từ bản chính hoặc từ Bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về ký thuật yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Chương III và Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu nộp Bản gốc E-HSDT theo quy định của E-HSMT và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm để Bên mời thầu lưu trữ và kiểm tra đối chiếu với các thông tin cam kết, kê khai trên webfrom của E- HSDT nhà thầu đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. Ghi chú: Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc của cấp có thẩm quyền theo quy định (Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu Học Dịch Vọng A – Địa chỉ: Ngõ 233 đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội - Điện thoại: 024.37687783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ngô Thị Bích Thủy hiệu trưởng Trường Tiểu Học Dịch Vọng A – Địa chỉ: Ngõ 233 đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội. Số ĐT: 024.37687783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại điều 119 nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trường Tiểu Học Dịch Vọng ANgõ 233 đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.37687783 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch và duy trì chăm sóc hoa cây cảnh hàng ngày năm học 2022-2023 tại Trường Tiểu Học Dịch Vọng A. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là985.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.068.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách về ATLĐ và sinh công nghiệp. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia phụ trách ATLĐ và sinh công nghiệp ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát quản lý dịch vụ vệ sinh trường học | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia giám sát ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường học (Có xác nhận của chủ đầu tư) trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2019). Có khả năng huy dộng đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi