Gói thầu: Gói thầu “Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường Trụ sở Khu liên cơ Tổng cục Quản lý đất đai tại Số 9, Ngõ 78, đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai |
| Tên gói thầu | Gói thầu “Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường Trụ sở Khu liên cơ Tổng cục Quản lý đất đai tại Số 9, Ngõ 78, đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí chung từ các dự án nhà nước giao và dự án dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:06:00 đến ngày 2022-08-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 875,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,125,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh cơ quan; Chứng nhận Kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải trong cơ quan, đơn vị.+ Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015;+ Chứng nhận Quản lý môi trường & an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015& ISO 45001:2018;+ Chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+ Chứng chỉ/ chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử nơi công cộng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền; Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.+ Tham gia bảo hiểm tai nạn con người (Tài liệu chứng minh còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh (trong độ tuổi lao động) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân có tay nghề chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về vệ sinh trong cơ quan, sử dung phương tiện phòng hộ cá nhân trong môi trường thông thường và khi có phát sinh người nhiễm/nghi nhiễm Covid 19;+ Chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+ Chứng chỉ/ chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử nơi công cộng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền;Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.+ Tham gia bảo hiểm tai nạn con người (Tài liệu chứng minh còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu “Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường Trụ sở Khu liên cơ Tổng cục Quản lý đất đai tại Số 9, Ngõ 78, đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội” Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường Trụ sở Khu liên cơ Tổng cục Quản lý đất đai tại Số 9, Ngõ 78, đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí chung từ các dự án nhà nước giao và dự án dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Mẫu số 04A, Chương IV E-HSMT). 5. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị: bảng kê danh sách trang thiết bị máy móc dự kiến phục vụ gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn tài chính) hoặc đi thuê (hợp đồng thuê máy móc) đối với các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, Chương IV, E-HSMT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hồ sơ dự thầu (bản gốc E-HSDT đã nộp). - Các tài liệu kèm theo hồ sơ dự thầu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.125.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai
Số 9, ngõ 78 Đường Giải phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.8691117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Hùng, Phó Giám đốc Điều hành Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Điện thoại 0243.8691117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Hồng Lâm - Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Điện thoại 0243.8691117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Điện thoại 0243.6290575 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường Trụ sở Khu liên cơ Tổng cục Quản lý đất đai tại Số 9, Ngõ 78, đường Giải Phóng, P. Phương Mai, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Bằng cấp;+ Chứng nhận đào tạo về vệ sinh cơ quan; Chứng nhận Kỹ năng giám sát, đánh giá chất lượng công tác VSMT; sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân và quản lý chất thải trong cơ quan, đơn vị.+ Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015;+ Chứng nhận Quản lý môi trường & an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015& ISO 45001:2018;+ Chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+ Chứng chỉ/ chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử nơi công cộng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền; Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.+ Tham gia bảo hiểm tai nạn con người (Tài liệu chứng minh còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân vệ sinh (trong độ tuổi lao động) | 3 | Đội ngũ công nhân có tay nghề chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực tài liệu của nhân sự và chuẩn bị bản gốc đối chiếu khi có yêu cầu gồm:+ Chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về vệ sinh trong cơ quan, sử dung phương tiện phòng hộ cá nhân trong môi trường thông thường và khi có phát sinh người nhiễm/nghi nhiễm Covid 19;+ Chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo PCCC và ATLĐ;+ Chứng chỉ/ chứng nhận thực hành tốt 5S; Văn hoá ứng xử nơi công cộng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, …);+ Giấy khám sức khoẻ trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền;Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.+ Tham gia bảo hiểm tai nạn con người (Tài liệu chứng minh còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi