Gói thầu: Dịch vụ làm sạch bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Tên gói thầu | Dịch vụ làm sạch bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685906 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:56:00 đến ngày 2022-08-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,096,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng dịch vụ làm sạch bệnh viện cấp Tỉnh, Thành phố từ năm 2019 đến nay, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng làm sạch có giá trị tối thiểu 12 tỷ/năm, các hợp đồng còn lại có tổng giá trị tối thiểu 12 tỷ/năm (hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) kèm theo biên bản nghiệm thu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính(có bảng kê) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả phải công chứng /chứng thực hoặc sao y bản chính của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hộ lý – y công từ các trường đại học, cao đẳng, hoặc giấy chứng nhận hộ lý – y công và kiểm soát nhiễm khuẩn do các cơ sở y tế, bệnh viện cấp trong hệ thống giáo dục Việt Nam Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp tối thiểu 01 bệnh viện. Tối thiểu trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về VSCN (Vệ sinh bệnh viện). Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí đốc công công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí đốc công dịch vụ vệ sinh công nghiệp tối thiểu 01 bệnh viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Nhân Dân 115 |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ làm sạch bệnh viện năm 2022 Dịch vụ làm sạch bệnh viện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 180 nhân viên vệ sinh của nhà thầu đã được đào tạo và được cấp giấy chứng nhận hộ lý – y công từ các trường đại học, cao đẳng, hoặc giấy chứng nhận hộ lý – y công và kiểm soát nhiễm khuẩn do các cơ sở y tế, bệnh viện cấp trong hệ thống giáo dục Việt Nam (nộp danh sách và bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận). Trước khi ký hợp đồng nhà thầu cung cấp hợp đồng với nhân viên làm sạch dự kiến làm việc tại bệnh viện 03 hợp đồng dịch vụ làm sạch bệnh viện cấp Tỉnh, Thành phố từ năm 2019 đến nay, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng làm sạch có giá trị tối thiểu > 12 tỷ/năm, 02 hợp đồng làm sạch có tổng giá trị tối thiểu > 12 tỷ/năm Nhà thầu có 3 bản xác nhận cung cấp dịch vụ tốt, ổn định đối với các hợp đồng dịch vụ làm sạch đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân Dân 115
Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)38626963; Fax: (028)38655193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân Dân 115 Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)38626963; Fax: (028)38655193; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân Dân 115, Phòng Hành chính quản trị Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12,quận 10, TP .Hồ Chí Minh Điện thoại: (028)38626963; Fax: (028)38655193 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhân Dân 115, Phòng Hành chính quản trị Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12,quận 10, TP .Hồ Chí Minh Điện thoại: (028)38626963; Fax: (028)38655193 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lô 1: Khu vực 1: Khu A (5 tầng) | Làm sạch: -Nhà vệ sinh công cộng bên ngoài khu A- Khu vực hành chánh công cộng-Khu vực khoa phòng cận lâm sàng- Khu vực khám ngoại chẩn- Khu vực phòng mổ hậu phẫu- Khu vực các khoa lâm sàng-Xử lý rác thải- Vệ sinh ngoại cảnh | NVLS | 67 | |
| 2 | Lô 2: Khu vực 2: Khu B và 01 số khu vực: nhà trung chuyển, các tổ sửa chữa, nhà giặt, khu ngồi chờ HSTC (trừ khoa Ung Bướu, căn tin phục vụ bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân), khu C, khu D và các khu vực công cộng còn lại. | Làm sạch: -Sân bao ngoại cảnh -Khu vực hành chính công cộng -Khu vực vệ sinh -Khu vực Phẫu thuật tim, Phòng thận nhân tạo -Khu vực khoa Kiểm sóát nhiễm khuẩn -Khu vực đặc biệt (chăm sóc toàn diện) -Khu vực khoa phòng, khoa cận lâm sang -Khu khám ngoại chẩn -Khu vực khoa phòng, khoa lâm sang -Nhà giặt - Xử lý rác thải -Vệ sinh ngoại cảnh -Thông cầu cống nghẹt | NVLS | 87 | |
| 3 | Lô 3: Khu vực 3: Khu E (khu khám bệnh) | Làm sạch:-Khu E ( Khu khám bệnh ): Khu vực sân ngoài: Lối cổng vào, khu vực xung quanh khu nhàKhu vực tầng hầm: Lối xe chạy, bãi đậu xeKhu vực công cộng Các phòng khám bệnh và các phòng chẩn đoán chức năng, hình ảnh, xét nghiệm, và các phòng chức năng khác của phòng khám.Phòng hành chánh khoaKhu vực thang máy, cầu thang, hành lang, các cửa kính và kính kính trong ngoài tòa nhàVệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khácNhà vệ sinh nhân viên, nhà vệ sinh trong các phòngNhà vệ sinh công cộng- Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác.- Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ toà nhà.+ Tổng vệ sinh mặt ngoài toà nhà.-Thông cầu cống nghẹt:+ Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống.+ Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của tòa nhà, cầu cống,.. | NVLS | 6 | |
| 4 | Lô 4: Khu vực 4: Khoa Ung bướu | Làm sạch:-Khu vực khoa ung bướu: Khu vực tiền sảnh, hàng lang đi lại giữa các phòngKhu vực các phòng bác sỹ, phòng giao banCác phòng khám bệnh, phòng xạ trị và các phòng chức năng khácNhà vệ sinh trong các phòng nêu trênPhòng lưu bệnh nhânKhu vực nhà vệ sinh công cộng dành cho bệnh nhân và thân nhân bệnh nhân- Xử lý rác thải: - Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác.- Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ khoa.+ Tổng vệ sinh mặt ngoài khoa_Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống.+ Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của khoa, cầu cống,.. | NVLS | 4 | |
| 5 | Lô 5: Khu vực 5: Khu Chẩn đoán hình ảnh dịch vụ | Làm sạch:-Khu Chẩn đoán dịch vụ: + Các phòng chức năng, phòng khám.+ Các lối đi hành lang xung quanh+ Vệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khác.+ Sảnh đợi, hàng lang, khuôn viên xung quanh+ Các nhà vệ sinh- Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác.- Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ khoa.+ Tổng vệ sinh mặt ngoài khoa- Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống.+ Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của khoa, cầu cống,.. | NVLS | 2 | |
| 6 | Lô 6: Khu vực 6: Nhà vệ sinh công cộng ( 02 khu) | Làm sạch:- Nhà vệ sinh công cộng: 02 nhà vệ sinh công cộngTrong và ngoài-Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các khu đến nhà chứa rác.- Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ + Tổng vệ sinh mặt ngoài nhà vệ sinh-Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống.+ Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của nhà vệ sinh, cầu cống,.. | NVLS | 4 | |
| 7 | Lô 7: Khu vực 7: Khu kỹ thuật cao (10 tầng) | Làm sạch: - Khu vực hành chánh công cộng: Lối ra vào của tòa nhà.Phần đường đi lại giữa các khoa, phòng,Các phòng khám bệnh và các phòng chẩn đoán hình ảnhHành lang công cộng. Lan can tầng lầuKhu vực cầu thang bộKhu vực thang máyNhà vệ sinh công cộng dành cho bệnh nhân, thân nhân BNNhà vệ sinh của nhân viên BV- Ngoại cảnh bên ngoài: Toàn bộ khu vực ngoại cảnh thuộc khuôn viên Bệnh viện hiện hữu và phần vỉa hè +1m lòng đường bao quanh Bệnh viện.Sân thượng và các phần ban công của tòa nhà.Lau kính mặt trong và cửa sổ, cửa kính tòa nhà.- Khu vực các tầng trệt- tầng lầu: Khu vực các phòng bác sĩ, phòng giao ban, các khối cận lâm sàng, phòng thu tiền, nhà thuốc, phòng làm việc, phòng chức năng.Các phòng khám bệnh, các phòng chẩn đoán chức năng, hình ảnh, xét nghiệm, và các phòng chức năng khác của Phòng khám.Phòng hành chánh khoaVệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khác.Nhà vệ sinh công cộng và nhà vệ sinh dành cho bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân Nhà vệ sinh trong các phòng .- Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các khu đến nhà chứa rác.- Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ tòa nhà+ Tổng vệ sinh mặt ngoài tòa nhà-Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống.+ Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của tòa nhà, cầu cống,.. | NVLS | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.57E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng dịch vụ làm sạch bệnh viện cấp Tỉnh, Thành phố từ năm 2019 đến nay, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng làm sạch có giá trị tối thiểu 12 tỷ/năm, các hợp đồng còn lại có tổng giá trị tối thiểu 12 tỷ/năm (hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) kèm theo biên bản nghiệm thu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính(có bảng kê) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả phải công chứng /chứng thực hoặc sao y bản chính của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Có chứng nhận hộ lý – y công từ các trường đại học, cao đẳng, hoặc giấy chứng nhận hộ lý – y công và kiểm soát nhiễm khuẩn do các cơ sở y tế, bệnh viện cấp trong hệ thống giáo dục Việt Nam Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp tối thiểu 01 bệnh viện. Tối thiểu trung cấp trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát | 6 | Tối thiểu tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về VSCN (Vệ sinh bệnh viện). Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí đốc công công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí đốc công dịch vụ vệ sinh công nghiệp tối thiểu 01 bệnh viện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi