Gói thầu: Cung ứng dịch vụ vệ sinh cho Trung tâm y tế huyện Gia Viễn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ vệ sinh cho Trung tâm y tế huyện Gia Viễn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764497 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:20:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng dịch vụ vệ sinh cho Trung tâm y tế huyện Gia Viễn Cung ứng dịch vụ vệ sinh cho Trung tâm y tế huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh cho Trung tâm y tế huyện Gia Viễn | A. Vệ sinh các khu vực: 1. Khu vực nơi làm việc Khoa khám bệnh ; Khu vực trong và ngoài khoa Xét nghiệm – Chuẩn đoán hình ảnh; Khu vực hành lang chung giữa các tòa nhà; Khu vực ngoại cảnh; Khu vực thang bộ phòng khám lên các khoa; Khu vực KhoaNhi – Cấp cứu; Khu vực khoa Ngoại – Liên chuyên khoa; Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản; Khoa Nội tổng hợp; Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng ; Khoa Truyền nhiễm; Khu vực hành lang và nhà Điều hành; Khu vực để xe của CBVC Yêu cầu chung: + Vệ sinh chung: Quét, thu gom rác nổi và tập kết đến nơi quy định. Làm sạch bàn ghế, kính. Vệ sinh trong và ngoài các phòng, hành lang lối đi của khoa khám bệnh + Khu vực nhà WC: Vệ sinh, làm sạch mặt sàn. Vệ sinh tường ốp, các thiết bị vệ sinh + lavabo, bồn cầu, bồn tiểu…. Vệ sinh cửa, vách ngăn. Lau hệ thống cửa ra vào. Thay giấy vệ sinh, nước rửa tay, túi rác. Làm sạch các thùng chứa rác. Thu gom rác tập kết đến nơi quy định. Quét mạng nhện trần, đèn, công tắc đèn. Làm sạch và khử mùi khu vệ sinh và các thiết bị bên trong nhà vệ sinh bao gồm: Bồn rửa, bệ xí, bồn tiểu, các vòi, van nước, gương. Xịt nước thơm khử mùi. Cọ rửa tổng thể nhà vệ sinh. ( tùy khu vực) Yêu cầu chi tiết từng khu vực: theo file đính kèm.B.Yêu cầu kỹ thuật- Bố trí 4 người/ngày làm việc-Thực hiện theo đúng nguyên tắc làm vệ sinh bệnh viện-Làm sạch hàng ngày, hoàn thành trước 7 giờ-Duy trì làm sạch khi có rác phát sinh từ 7h đến 16h30Đánh sàn 1 tháng/lần vào giờ nghỉ của bệnh viện | tháng | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi