Gói thầu: Gói thầu số 76: Cung cấp dịch vụ gia công lắp đặt kệ và vận chuyển, sắp xếp vật tư thiết bị về các kho của nhà máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777707-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 76: Cung cấp dịch vụ gia công lắp đặt kệ và vận chuyển, sắp xếp vật tư thiết bị về các kho của nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 22:48:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,795,574,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.795.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự gia công lắp đặt kệ
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật hàn 3G và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sơn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo sơn và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận chuyển bốc xếp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 76: Cung cấp dịch vụ gia công lắp đặt kệ và vận chuyển, sắp xếp vật tư thiết bị về các kho của nhà máy
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.7
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có); 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1.070
2 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1.070
3 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,501
4 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,501
5 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 33
6 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 942
7 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 13.470
8 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 13.470
9 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 332
10 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 332
11 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10
12 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10
13 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
14 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
15 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1
16 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1
17 Vận chuyển tiếp 4000m cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1
18 Vận chuyển tiếp 4000m cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1
19 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 9,197
20 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 7,281
21 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 17,207
22 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 17,207
23 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 181
24 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 41.556
25 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2.531
26 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2.531
27 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 9
28 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 9
29 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
30 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10
32 Vận chuyển tiếp 4000m cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10
33 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,384
34 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,384
35 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,135
36 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 1,135
37 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 8
38 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2.311
39 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 6.788
40 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 6.788
41 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 11
42 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 11
43 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 0,907
44 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 0,907
45 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 4,99
46 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 4,99
47 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 6.750
48 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10.423
49 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 10.423
50 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 138
51 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 138
52 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 98
53 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 98
54 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 76
55 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 76
56 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
57 Vận chuyển tiếp 4000m cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 2
58 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 34,959
59 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 6,158
60 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 58,328
61 Vận chuyển cấu kiện trọng lượng P Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn 34,24
62 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 20
63 Sắp xếp các cấu kiện lên kệ bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 16.452
64 Gia công lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 80,64
65 Gia công lắp đặt kệ kho VT4, kích thước 1,8mx0,8mx1,8m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 40
66 Gia công lắp đặt kệ kho VT5, kích thước 3mx1,6mx1,8m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.795E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.795.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng32
2 Nhân sự gia công lắp đặt kệ 7 - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật hàn 3G và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động21
3 Công nhân sơn 3 - Có chứng chỉ đào tạo sơn và chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động11
4 Công nhân vận chuyển bốc xếp 30 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->