Gói thầu: Thực hiện dự án lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Thực hiện dự án lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế theo Văn bản Thẩm định số 36/TĐ-STC ngày 11/01/2022 của Sở Tài Chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 325 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:46:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,721,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.183.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 655.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.056.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước hoặc Địa chất học.+ Kinh nghiệm chủ nhiệm dự án ít nhất 02 hợp đồng liên quan đến lĩnh vực như: Điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên viên:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng nghiên cứu;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước, hoặc địa chất học hoặc địa chất thủy văn - địa chất công trình.+ Kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 02 dự án liên quan đến lĩnh vực điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên viên:Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng nghiên cứu;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên, kỹ sư thực hiện |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước, hoặc Địa chất học, hoặc Địa chất thủy văn-địa chất công trình, hoặc Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ hoặc Kỹ thuật môi trường.+ Kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 02 dự án liên quan đến lĩnh vực điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:+ Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dự án lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Dự án lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh 325 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế theo Văn bản Thẩm định số 36/TĐ-STC ngày 11/01/2022 của Sở Tài Chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Quyết định thành lập; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan (Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực); + Scan bản gốc hoặc Bản photo công chứng các tài liệu kinh nghiệm nhân sự đã từng tham gia thực hiện hợp đồng tương tự; + Scan bản gốc hoặc Bản photo công chứng các Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu. + Các tài liệu khác theo quy định dùng để chứng minh đề xuất của nhà thầu. - Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Quyết định thành lập của các thành viên liên danh; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 2. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan (Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực); + Scan bản gốc hoặc Bản photo công chứng các tài liệu kinh nghiệm nhân sự đã từng tham gia thực hiện hợp đồng tương tự; + Scan bản gốc hoặc Bản photo công chứng các Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu. + Các tài liệu khác theo quy định dùng để chứng minh đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | * Về năng lực tài chính: Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) và Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. * Về năng lực kinh nghiệm: Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và các biên bản nghiệm thu thanh quyết toán; Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau; (Địa chỉ: Lô 7, Khu hành chính tập trung của ngõ Đông bắc, Tp Cà Mau; ĐT: 0290.3833025-3562239-Fax: 0290. 3821014); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau;( Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, Phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau; ĐT: 0290.3667888); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. (Địa chỉ: Số 91-93, đường Lý Thương Kiệt, phường 6, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. (Điện thoại: (0290) 3831.332) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: (Địa chỉ: Số 91-93, đường Lý Thương Kiệt, phường 6, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. (Điện thoại: (0290) 3831.332) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập các thông tin, số liệu liên quan đến tài nguyên nước mặt, hiện trạng khai thác sử dụng nguồn nước mặt | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 1 | 1 | Thu thập và Lập danh mục các thông tin, dữ liệu có đủ độ tin cậy cao, xác định chi tiết các thông tin, dữ liệu còn thiếu cần thu thập bổ sung để phục vụ cho việc đánh giá chức năng của nguồn nước và lập hành lang bảo vệ nguồn nước trên toàn bộ diện tích tỉnh Cà Mau |
| 2 | Thu thập rà soát dữ liệu, thông tin số lượng nguồn nước mặt; hiện trạng khai thác, sử dụng nguồn nước mặt. | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 100 km2 | 52,75 | |
| 3 | Tổng hợp các tài liệu thu thập về thông tin số lượng nguồn nước mặt; hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 100 km2 | 52,75 | |
| 4 | Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt phục vụ xác định lập hành lang | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 1 | 1 | - Diện tích vùng điều tra khảo sát bao gồm các sông, kênh là sông, kênh trục chính (liên tỉnh, nội tỉnh) và kênh cấp I. Trong đó, đối với sông, kênh trục là 50m tính từ bờ vào, và đối với sông, kênh cấp I là 30m tính từ bờ vào. Tính thêm diện tích điều tra cho đầm Thị Tường, thực hiện điều tra vòng quanh bờ đầm trở vào 30m tính từ ven bờ đầm. Tổng diện tích thực hiện điều tra là: 286.80 km2. |
| 5 | Rà soát dữ liệu, thông tin công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt. | - Rà soát, phân loại, các thông tin, dữ liệu thu thập, điều tra theo các nội dung đánh giá.- Đánh giá độ tin cậy của các thông tin, dữ liệu thu thập, điều tra; tiến hành lựa chọn và lập danh mục các thông tin, dữ liệu phục vụ cho việc đánh giá theo nội dung yêu cầu.- Nhập số liệu vào máy tính, kiểm tra, đồng bộ hóa thông tin, dữ liệu. | 100 km2 | 2,87 | |
| 6 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | - Xử lý, tổng hợp thông tin, dữ liệu đã điều tra:+ Lập danh mục các sông đã điều tra;+ Lập danh mục các sông, đoạn sông, đầm tự nhiên trong danh mục được điều tra chi tiết; | 100 km2 | 2,87 | |
| 7 | Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt | - Xác định được chức năng của nguồn nước cần lập hành lang bảo vệ.- Lập được danh mục nguồn nước cần lập hành lang bảo vệ.- Xác định được chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.- Xác định được phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. | 100 km2 | 2,87 | |
| 8 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ | Biên tập được bản đồ hành lang bảo vệ nguồn nước tỉnh Cà Mau. | 100 km2 | 2,87 | |
| 9 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 100 km2 | 2,87 | Các kết quả điều tra khảo sát, đánh giá |
| 10 | Biên tập bản đồ | Chương V, bảng tổng hợp khối lượng thực hiện | 1 | 1 | |
| 11 | Bản đồ chức năng nguồn nước tỉnh Cà Mau tỷ lệ 1:50.000 | Công tác thực hiện xây dựng bản đồ hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau được thực hiện trên nền bản đồ tỷ lệ 1:50.000. Tức là, 1cm trên bản đồ = 500m ngoài thực địa. Theo thông tư số 18/2011/TT-BTNMT, ngày 08 tháng 06 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc bổ sung số liệu ngoài thực địa . Số mảnh bản đồ được tính: (54x78)cm=(27.000 x39.000)m hoặc (27x39) km. Tổng số mảnh bản đồ cần thực hiện cho hồ sơ theo tỷ lệ 1:50.000 là 14 mảnh. | Mảnh | 14 | Biên tập được bản đồ chức năng nguồn nước tỉnh Cà Mau. |
| 12 | Bản đồ hành lang bảo vệ nguồn nước tỉnh Cà Mau tỷ lệ 1:50.000 | Công tác thực hiện xây dựng bản đồ hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau được thực hiện trên nền bản đồ tỷ lệ 1:50.000. Tức là, 1cm trên bản đồ = 500m ngoài thực địa. Theo thông tư số 18/2011/TT-BTNMT, ngày 08 tháng 06 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc bổ sung số liệu ngoài thực địa . Số mảnh bản đồ được tính: (54x78)cm=(27.000 x39.000)m hoặc (27x39) km. Tổng số mảnh bản đồ cần thực hiện cho hồ sơ theo tỷ lệ 1:50.000 là 14 mảnh. | Mảnh | 14 | Biên tập được bản đồ hành lang bảo vệ nguồn nước tỉnh Cà Mau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.183E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 655.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.183.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 655.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.056.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước hoặc Địa chất học.+ Kinh nghiệm chủ nhiệm dự án ít nhất 02 hợp đồng liên quan đến lĩnh vực như: Điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên viên:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng nghiên cứu;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước, hoặc địa chất học hoặc địa chất thủy văn - địa chất công trình.+ Kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 02 dự án liên quan đến lĩnh vực điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên viên:Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng nghiên cứu;Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 2 |
| 3 | Chuyên viên, kỹ sư thực hiện | 8 | + Bằng cấp: Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước hoặc Quản lý tổng hợp tài nguyên nước, hoặc Địa chất học, hoặc Địa chất thủy văn-địa chất công trình, hoặc Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ hoặc Kỹ thuật môi trường.+ Kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 02 dự án liên quan đến lĩnh vực điều tra tài nguyên nước;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chuyên viên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện;4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm:+ Quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi