Gói thầu: Thuê hội trường, phòng nghỉ và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định SGK lớp 8, lớp 11 đợt 1 vòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Thuê hội trường, phòng nghỉ và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định SGK lớp 8, lớp 11 đợt 1 vòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749596 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và Dạy nghề) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:28:00 đến ngày 2022-08-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,860,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.790.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.750.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hội trường, phòng nghỉ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.306.672.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hội trường, phòng nghỉ và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định SGK lớp 8, lớp 11 đợt 1 vòng 1 thẩm định sách giáo khoa lớp 8 và lớp 11 đợt 1 (vòng 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và Dạy nghề) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp E-HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng - Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 5144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024. 3869 5144. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội trường lớn khai mạc (150 người) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT- Buổi | 1 | Thẩm định SGK lớp 8 đợt 1 vòng 1; Thời gian thực hiện: từ 15/8/2022 đến ngày 10/9/2022 |
| 2 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN NGỮ VĂN: 03 mẫu; 11 thành viên HĐ; 5 ngày/bản mẫu |
| 3 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 90 | THẨM ĐỊNH MÔN NGỮ VĂN: 03 mẫu; 11 thành viên HĐ; 5 ngày/bản mẫu |
| 4 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 165 | THẨM ĐỊNH MÔN NGỮ VĂN: 03 mẫu; 11 thành viên HĐ; 5 ngày/bản mẫu |
| 5 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 165 | THẨM ĐỊNH MÔN NGỮ VĂN: 03 mẫu; 11 thành viên HĐ; 5 ngày/bản mẫu |
| 6 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | THẨM ĐỊNH MÔN TOÁN: 04 mẫu; 11 thành viên HĐ, 5 ngày/mẫu |
| 7 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | THẨM ĐỊNH MÔN TOÁN: 04 mẫu; 11 thành viên HĐ, 5 ngày/mẫu |
| 8 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | THẨM ĐỊNH MÔN TOÁN: 04 mẫu; 11 thành viên HĐ, 5 ngày/mẫu |
| 9 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | THẨM ĐỊNH MÔN TOÁN: 04 mẫu; 11 thành viên HĐ, 5 ngày/mẫu |
| 10 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | THẨM ĐỊNH HƯỚNG NGHIỆP, TRẢI NGHIỆP : 04 mẫu; 9 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 11 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 100 | THẨM ĐỊNH HƯỚNG NGHIỆP, TRẢI NGHIỆP : 04 mẫu; 9 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 12 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 180 | THẨM ĐỊNH HƯỚNG NGHIỆP, TRẢI NGHIỆP : 04 mẫu; 9 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 13 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 180 | THẨM ĐỊNH HƯỚNG NGHIỆP, TRẢI NGHIỆP : 04 mẫu; 9 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 14 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 03 mẫu; 17 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 15 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 135 | THẨM ĐỊNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 03 mẫu; 17 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 16 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 255 | THẨM ĐỊNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 03 mẫu; 17 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 17 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 255 | THẨM ĐỊNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 03 mẫu; 17 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 18 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN ÂM NHẠC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 19 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 60 | THẨM ĐỊNH MÔN ÂM NHẠC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 20 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN ÂM NHẠC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 21 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN ÂM NHẠC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 22 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | THẨM ĐỊNH MÔN MĨ THUẬT: 04 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 23 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 80 | THẨM ĐỊNH MÔN MĨ THUẬT: 04 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 24 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 140 | THẨM ĐỊNH MÔN MĨ THUẬT: 04 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 25 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 140 | THẨM ĐỊNH MÔN MĨ THUẬT: 04 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 26 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 27 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 60 | THẨM ĐỊNH MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 28 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 29 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 30 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN TIN HỌC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 31 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 60 | THẨM ĐỊNH MÔN TIN HỌC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 32 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN TIN HỌC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 33 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN TIN HỌC: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 34 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN CÔNG NGHỆ: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 35 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 60 | THẨM ĐỊNH MÔN CÔNG NGHỆ: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 36 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN CÔNG NGHỆ: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 37 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 105 | THẨM ĐỊNH MÔN CÔNG NGHỆ: 03 mẫu; 07 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 38 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | THẨM ĐỊNH MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ: 03 mẫu; 15 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 39 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | THẨM ĐỊNH MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ: 03 mẫu; 15 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 40 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 225 | THẨM ĐỊNH MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ: 03 mẫu; 15 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 41 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 225 | THẨM ĐỊNH MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ: 03 mẫu; 15 thành viên HĐ; 5 ngày/mẫu |
| 42 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 25 | THẨM ĐỊNH MÔN TIẾNG ANH: 07 mẫu; 11 thành viên; 25 ngày/7 mẫu |
| 43 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 150 | THẨM ĐỊNH MÔN TIẾNG ANH: 07 mẫu; 11 thành viên; 25 ngày/7 mẫu |
| 44 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 275 | THẨM ĐỊNH MÔN TIẾNG ANH: 07 mẫu; 11 thành viên; 25 ngày/7 mẫu |
| 45 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 275 | THẨM ĐỊNH MÔN TIẾNG ANH: 07 mẫu; 11 thành viên; 25 ngày/7 mẫu |
| 46 | Hội trường lớn khai mạc (150 người) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT- Buổi | 1 | Thẩm định SGK lớp 11 đợt 1 vòng 1; Thời gian thực hiện: từ 10/9/2022 đến ngày 3/10/2022 |
| 47 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Ngữ Văn (11 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 48 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 90 | Môn Ngữ Văn (11 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 49 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 165 | Môn Ngữ Văn (11 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 50 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 165 | Môn Ngữ Văn (11 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 51 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | Môn Toán (11 người, 04 mẫu) |
| 52 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | Môn Toán (11 người, 04 mẫu) |
| 53 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Toán (11 người, 04 mẫu) |
| 54 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Toán (11 người, 04 mẫu) |
| 55 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 27 | Môn Ngoại ngữ 1 (11 người, 09 mẫu) |
| 56 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 162 | Môn Ngoại ngữ 1 (11 người, 09 mẫu) |
| 57 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 297 | Môn Ngoại ngữ 1 (11 người, 09 mẫu) |
| 58 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 297 | Môn Ngoại ngữ 1 (11 người, 09 mẫu) |
| 59 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 24 | Môn Giáo dục thể chất (9 người, 08 mẫu, 3 ngày /mẫu) |
| 60 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | Môn Giáo dục thể chất (9 người, 08 mẫu, 3 ngày /mẫu) |
| 61 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 216 | Môn Giáo dục thể chất (9 người, 08 mẫu, 3 ngày /mẫu) |
| 62 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 216 | Môn Giáo dục thể chất (9 người, 08 mẫu, 3 ngày /mẫu) |
| 63 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Lịch sử (9 người, 03 mẫu) |
| 64 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Lịch sử (9 người, 03 mẫu) |
| 65 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Lịch sử (9 người, 03 mẫu) |
| 66 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Lịch sử (9 người, 03 mẫu) |
| 67 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Địa lí (9 người, 03 mẫu) |
| 68 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Địa lí (9 người, 03 mẫu) |
| 69 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Địa lí (9 người, 03 mẫu) |
| 70 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Địa lí (9 người, 03 mẫu) |
| 71 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (9 người, 03 mẫu) |
| 72 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (9 người, 03 mẫu) |
| 73 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (9 người, 03 mẫu) |
| 74 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (9 người, 03 mẫu) |
| 75 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Vật lí (9 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 76 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Vật lí (9 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 77 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Vật lí (9 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 78 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Vật lí (9 người, 03 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 79 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Hoá học (9 người, 03 mẫu) |
| 80 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Hoá học (9 người, 03 mẫu) |
| 81 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Hoá học (9 người, 03 mẫu) |
| 82 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Hoá học (9 người, 03 mẫu) |
| 83 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Sinh học (9 người, 03 mẫu) |
| 84 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Sinh học (9 người, 03 mẫu) |
| 85 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Sinh học (9 người, 03 mẫu) |
| 86 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Sinh học (9 người, 03 mẫu) |
| 87 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | Môn Tin học (11 người, 04 mẫu) |
| 88 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | Môn Tin học (11 người, 04 mẫu) |
| 89 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Tin học (11 người, 04 mẫu) |
| 90 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Tin học (11 người, 04 mẫu) |
| 91 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 15 | Môn Âm nhạc (9 người, 03 mẫu) |
| 92 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 75 | Môn Âm nhạc (9 người, 03 mẫu) |
| 93 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Âm nhạc (9 người, 03 mẫu) |
| 94 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 135 | Môn Âm nhạc (9 người, 03 mẫu) |
| 95 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 5 | Môn Mĩ thuật (9 người, 1 mẫu) |
| 96 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 25 | Môn Mĩ thuật (9 người, 1 mẫu) |
| 97 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 45 | Môn Mĩ thuật (9 người, 1 mẫu) |
| 98 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 45 | Môn Mĩ thuật (9 người, 1 mẫu) |
| 99 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (9 người, 04 mẫu) |
| 100 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 100 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (9 người, 04 mẫu) |
| 101 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 180 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (9 người, 04 mẫu) |
| 102 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 180 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (9 người, 04 mẫu) |
| 103 | Thuê hội trường bao gồm: máy chiếu, màn chiếu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | HT-ngày | 20 | Môn Công nghệ (11 người, 04 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 104 | Phòng nghỉ cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Phòng-ngày | 120 | Môn Công nghệ (11 người, 04 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 105 | Tổ chức ăn tập trung cho thành viên HĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Công nghệ (11 người, 04 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
| 106 | Giải khát giữa giờ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Người-ngày | 220 | Môn Công nghệ (11 người, 04 mẫu, làm việc 5 ngày/mẫu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.79048E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.790.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hội trường, phòng nghỉ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.306.672.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi