Gói thầu: Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa máy phô tô, máy điều hoà nhiệt độ, máy phát điện cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh ĐIện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa máy phô tô, máy điều hoà nhiệt độ, máy phát điện cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên trong dự toán giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:26:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là652.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.756.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 456.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kế toán.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh ĐIện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa máy phô tô, máy điều hoà nhiệt độ, máy phát điện cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phô tô, máy điều hoà nhiệt độ, máy phát điện cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2022 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên trong dự toán giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của CĐT để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai....) các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự ( Bản sao Bằng cấp, Chứng chỉ đào tạo …..) |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp đầy đủ các tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Số điện thoại: 0215 3825465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Main khay ADF photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 2 | Main cao áp photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 3 | Cụm xương trống photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 4 | Cụm lô ép photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 5 | ECU nguồn photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 6 | Bộ cuốn khay nạp photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 7 | Bộ Sen sơ nhiệt photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | bộ | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 8 | Trống máy photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 9 | Cụm mực photocopy Xerox 3065, photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 3 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 10 | Bột từ photocopy Xerox 3065, photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | gói | 3 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 11 | Quả kéo giấy photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 12 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 3 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 13 | Cụm xương trống | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 14 | Trục cuốn giấy ADF | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 15 | Trống máy photo | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 16 | Bột từ | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | gói | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 17 | Chíp mực | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 18 | Mi từ | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 19 | Ke từ | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 20 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 21 | Cụm xương trống photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 22 | Quả cao su photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 23 | Mực máy photo photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | hộp | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 24 | Cụm lô ép photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 25 | Main khay ADF photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 26 | Màn hình cảm ứng điều khiển photocopy Puji Xerox năm 2015 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 27 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 28 | Bộ cuốn khay nạp photocopy Sharp AR726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 29 | Cụm xương trống photocopy Sharp AR726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 30 | Trống photocopy Sharp AR726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 31 | Main khay ADF photocopy Sharp AR726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 32 | ECU nguồn photocopy Sharp AR726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 33 | Bảo dưỡng máy photocopy sharp AR5726 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 34 | Bộ cuốn khay nạp photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 35 | Main ADF photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 36 | Cụm mực photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 37 | Trống photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 38 | Lô sấy photocopy Xerox 3065 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 39 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 40 | Mô tơ nâng khay photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên Đông |
| 41 | Main ADF photocopy Shap AR6301 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên Đông |
| 42 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên Đông |
| 43 | Cụm mực photocopy Konicaminolta Bizhub | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | Văn phòng cục |
| 44 | Trống photocopy Konicaminolta Bizhub | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | Văn phòng cục |
| 45 | Lô sấy photocopy Konicaminolta Bizhub | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | Văn phòng cục |
| 46 | Mô tơ khay kéo giấy photocopy Konicaminolta Bizhub | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | Văn phòng cục |
| 47 | Bảo dưỡng máy photocopy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | Văn phòng cục |
| 48 | Quả lô thông gió | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 49 | Quạt dàn lạnh | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 50 | Quạt lồng sóc | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 51 | Bo cục nóng | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 52 | Hàn ống đồng | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 53 | Bảo dưỡng máy điều hòa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 9 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 54 | Vi mạch điều khiển | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT huyện Điện Biên |
| 55 | Main chính điều khiển | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT huyện Điện Biên |
| 56 | Bảo dưỡng máy điều hòa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 21 | CCT huyện Điện Biên |
| 57 | Tụ điều hoà | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 58 | Ống đồng, bảo ôn | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 59 | Bảo dưỡng máy điều hòa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 17 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 60 | Vi mạch điều khiển | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 61 | Quạt dàn lạnh | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 62 | Bo cục nóng | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 63 | Bảo dưỡng máy điều hòa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 10 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 64 | Bảo dưỡng điều hòa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | HT | 1 | Cơ quan Cục Thuế |
| 65 | Dầu máy máy phát điện Diesel 3 pha | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | can | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 66 | Ắc quy máy phát điện Diesel 3 pha | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 67 | Kim phun máy phát điện Diesel 3 pha | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 68 | Chuột đề máy phát điện Diesel 3 pha | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 69 | Bảo dưỡng Máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV TP Điện Biên Phủ-Mường Ảng |
| 70 | Bộ lọc (lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt) máy phát điện capo CS40MT | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | bộ | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 71 | Dầu máy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | can | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 72 | Nước làm mát máy (10 lít) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Lít | 10 | CCT huyện Điện Biên |
| 73 | Dây Tiô | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 74 | Bảo dưỡng máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Điện Biên |
| 75 | Rơ le đề máy phát điện capo CS90MT | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Mường Nhé |
| 76 | Bảng điều khiển máy phát điện capo CS90MT | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Mường Nhé |
| 77 | Bảo dưỡng máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Mường Nhé |
| 78 | Bộ lọc (lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt) máy phát điện capo CS40MT | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | bộ | 1 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 79 | Dầu máy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | can | 2 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 80 | Dây curoa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 81 | Bảo dưỡng máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 2 | CCT KV Tuần Giáo -Tủa Chùa |
| 82 | Quạt gió máy phát điện KiporKDE 45SS3 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | bộ | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 83 | Dầu máy máy phát điện KiporKDE 45SS3 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 84 | Bảo dưỡng máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chiếc | 1 | CCT KV Mường Chà-Mường Lay |
| 85 | Bộ lọc (lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | bộ | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 86 | Củ đề | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 87 | Kim phun | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 88 | Dầu máy | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
| 89 | Bảo dưỡng máy phát điện | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 1 | CCT huyện Nậm Pồ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.52521E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.756.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là652.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.756.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 456.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kế toán.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi