Gói thầu: Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776111-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220540844
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho phòng Quản lý đô thị năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:03:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,293,891,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp
Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022, Hạng mục: Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp
270 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho phòng Quản lý đô thị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng TTNT Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Xây dựng Phú Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520


E-CDNT 10.7
Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên do cấp có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 2
6 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
7 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
10 Cốt thép sàn mặt cầu d Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100kg 0,01
11 Ván khuôn gia cố móng cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
12 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
14 Ván khuôn gia cố sàn, mái Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 3
16 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
17 Bê tông móng chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 3
18 Bê tông móng chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
19 Bê tông móng chiều rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 16
20 Bê tông cột, tiết diện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
21 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
22 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
23 Bê tông sàn mặt cầu, đá 1x2, vữa BT M250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
24 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m 0,01
25 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m 0,01
26 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m 0,01
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
28 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
29 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
30 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m 0,01
31 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 0,01
32 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 0,01
33 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 50
34 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 0,01
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 0,01
36 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 0,01
37 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
38 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
39 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
40 Sơn dải phân cách - sơn lại Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
41 Dán màng phản quang Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
42 Sơn cột Km bằng bê tông Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
43 Nắn sửa cột km Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cột 0,01
44 Sơn cọc tiêu bê tông Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 10
45 Nắn sửa cọc tiêu Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cọc 0,01
46 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cột 0,01
47 Cung cấp biển báo phản quang tam giác đều cạnh C=70cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành biển 10
48 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành biển 10
49 Cung cấp biển tên đường, kích thước 30x50cm (2 mặt) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành biển 0,01
50 Cung cấp biển báo phản quang Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
51 Cung cấp trụ đỡ biển báo D=90mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m 40
52 Thay thế cột biển báo Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cột 10
53 Thay thế biển báo Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 20
54 Thay thế cọc tiêu Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cọc 0,01
55 Thay thế tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m 0,01
56 Cắt cỏ bằng máy Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 1Km/lần 90
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 1Km/lần 90
58 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 10m2 1.500
59 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
60 Bổ sung đá mái ta luy, không chít mạch Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
61 Bổ sung đá mái ta luy, có chít mạch Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
62 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cây 0,01
63 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành bụi 0,01
64 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
66 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 50
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
69 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
70 Đào nền đường trong phạm vi Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
71 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
72 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 10
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
77 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m 398
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 10
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m3 0,01
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 207
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
82 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
83 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 212
84 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
85 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
86 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
87 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
88 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 3
89 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 6
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 6
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 0,01
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 255
94 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 1
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
98 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m3 30
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 4
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 0,01
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cấu kiện 600
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
104 Gia công hàng rào song sắt Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
105 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
106 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 10
107 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
108 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
109 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
110 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 10
111 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
112 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành tấn 0,01
113 Cung cấp bích neo tàu, loại 15 tấn Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
114 Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 20
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
118 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
119 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 3.500
120 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 75
123 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành m2 0,01
124 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành rọ 0,01
125 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành rọ 150
126 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành rọ 0,01
127 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành rọ 0,01
128 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m2 3
129 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=40cm, L=2,5m Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
130 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=60cm, L=2,5m Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
131 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=80cm, L=2m Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
132 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=100cm, L=2m Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
133 Cung cấp gối cống BTCT d=40cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
134 Cung cấp gối cống BTCT d=60cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
135 Cung cấp gối cống BTCT d=80cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
136 Cung cấp gối cống BTCT d=100cm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
137 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
138 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đoạn ống 0,01
139 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
140 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành cái 0,01
141 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành mối nối 0,01
142 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành mối nối 0,01
143 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành mối nối 0,01
144 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành mối nối 0,01
145 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m 0,01
146 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành 100m 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.394E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->