Gói thầu: SCL-2022-15: Sửa chữa lớn xe Ô tô Huyndai 49M-00057

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722840-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu SCL-2022-15: Sửa chữa lớn xe Ô tô Huyndai 49M-00057
Số hiệu KHLCNT 20220530200
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:41:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,420,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là357.420.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.226.180VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô các loại, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng sửa chữa xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng giá trị tối thiểu quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.194.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.388.840 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-15: Sửa chữa lớn xe Ô tô Huyndai 49M-00057
SXKD điện (SCL) năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.7
Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu; Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh (nếu có); Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSYC; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); Các chứng chỉ chứng nhận phù hợp chứng mình năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC
E-CDNT 15.2
Bản cứng thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu, Hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263.3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ron máy Thay mới Ron máy theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
2 Xoáy xúp páp Rà xoáy Xoáy xúp páp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 12
3 Lọc nhớt Thay mới Lọc nhớt theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
4 Lọc Nhiên Liệu Thay mới Lọc Nhiên Liệu theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
5 Lọc gió động cơ Thay mới Lọc gió động cơ theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
6 Dây cu roa Thay mới Dây cu roa theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
7 Nước giải nhiệt động cơ Thay mới Nước giải nhiệt động cơ theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 35
8 Nhớt máy Thay mới Nhớt máy theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 15
9 Súc béc phun nhiên liệu Súc rửa Súc béc phun nhiên liệu theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 6
10 Két nước Súc rửa Két nước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
11 Xéc măng (bạc máy) Thay mới Xéc măng (bạc máy) theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
12 Công tháo ráp máy Tháo ráp máy theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Máy 1
13 Lọc gas máy lạnh Thay mới Lọc gas máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
14 Gas lạnh Thay mới Gas lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Kg 6
15 Lọc gió máy lạnh Thay mới Lọc gió máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
16 Nhớt lốc lạnh Thay mới Nhớt lốc lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 3
17 Vệ sinh dàn lạnh Vệ sinh lại Vệ sinh dàn lạnh Xe 1
18 Mô tơ quạt dàn nóng máy lạnh Thay mới Mô tơ quạt dàn nóng máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 8
19 Mô tơ quạt dàn lạnh máy lạnh Thay mới Mô tơ quạt dàn lạnh máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 4
20 Than + bạc đạn dinamo Thay mới Than + bạc đạn dinamo theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
21 Than + bạc đạn đề Thay mới Than + bạc đạn đề theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
22 Mâm ép ly hợp Thay mới Mâm ép ly hợp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
23 Cúp pen heo côn trên Thay mới Cúp pen heo côn trên theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
24 Cúp pen heo côn dưới Thay mới Cúp pen heo côn dưới theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
25 Ắc chữ thập láp dọc Thay mới Ắc chữ thập láp dọc theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 3
26 Bạc đạn bánh trước trong+ ngoài Thay mới Bạc đạn bánh trước trong+ ngoài theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
27 Bạc đạn bánh sau trong+ ngoài Thay mới Bạc đạn bánh sau trong+ ngoài theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1
28 Phớt bánh trước Thay mới Phớt bánh trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
29 Phớt bánh sau Thay mới Phớt bánh sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
30 Ắc phi dê Thay mới Ắc phi dê theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
31 Bạc chà ắc phi dê Thay mới Bạc chà ắc phi dê theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
32 Nhớt cầu Thay mới Nhớt cầu theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 10
33 Nhớt hộp số Thay mới Nhớt hộp số theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 10
34 Mỡ bánh+ mỡ gầm Thay mới Mỡ bánh+ mỡ gầm theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Kg 4
35 Ty chống cốp hầm hành lý Thay mới Ty chống cốp hầm hành lý theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 6
36 Ty chống cốp nắp máy sau Thay mới Ty chống cốp nắp máy sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
37 Nhớt trợ lực côn Thay mới Nhớt trợ lực côn theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 3
38 Cao su giảm xóc trước Thay mới Cao su giảm xóc trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
39 Cao su đầu thanh cân bằng trước Thay mới Cao su đầu thanh cân bằng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
40 Cao su vòng cung thanh cân bằng Thay mới Cao su vòng cung thanh cân bằng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
41 Ắc nhíp trước Thay mới Ắc nhíp trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
42 Ắc treo nhíp trước Thay mới Ắc treo nhíp trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
43 Ắc nhíp sau Thay mới Ắc nhíp sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
44 Ắc treo nhíp sau Thay mới Ắc treo nhíp sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
45 Cao su nhíp Thay mới Cao su nhíp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 12
46 Chổi gạt mưa trước Thay mới Chổi gạt mưa trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
47 Xi lanh con thắng trước Thay mới Xi lanh con thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
48 Xi lanh thắng sau Thay mới Xi lanh thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
49 Bố thắng trước Thay mới Bố thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
50 Bố thắng sau Thay mới Bố thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4
51 Bố thắng tay Thay mới Bố thắng tay theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
52 Vớt tam bua thắng trước Phục hồi Vớt tam bua thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
53 Vớt tam bua thắng sau Phục hồi Vớt tam bua thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
54 Dầu trợ lực thắng Thay mới Dầu trợ lực thắng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 2
55 Rô tuyn lái ngang Thay mới Rô tuyn lái ngang theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
56 Dầu trợ lực lái Thay mới Dầu trợ lực lái theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 2
57 Công phần gầm Sửa chữa phần gầm theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
58 Vỗ móp sơn dặm Vỗ móp Vỗ móp sơn dặmtheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
59 Vệ sinh nội thất Vệ sinh lại nội thấttheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
60 Bọc lại toàn bộ ghế da Bọc mới lại toàn bộ ghế datheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 39
61 Sơn gầm xe Sơn lại Sơn gầm xetheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
62 Đánh bóng thân xe Đánh bóng Đánh bóng thân xetheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
63 Đánh bóng kính xe Đánh bóng kính xetheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1
64 Dây dai an toàn Thay mới Dây dai an toàntheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Sợi 37
65 Tấm tapi 2 bên hông phía trong xe Thay mới Tấm tapi 2 bên hông phía trong xetheo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Tấm 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.574206E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.226.180VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là357.420.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.226.180VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô các loại, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng sửa chữa xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng giá trị tối thiểu quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.194.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.388.840 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->