Gói thầu: Bảo trì hiệu chỉnh thiết bị chuyên dùng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 12:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Bảo trì hiệu chỉnh thiết bị chuyên dùng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747554 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 12:07:00 đến ngày 2022-08-02 12:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Điện tử, Hóa học).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND hoặc 02 có tổng giá trị tối thiểu là 870.500.000 VND, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh Điện (hoặc Điện tử, Hóa học).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật+ Công nhân thuộc trong các lĩnh vực điện: 01 người;+ Công nhân thuộc lĩnh vực điện tử, hóa học: 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu quyết định phân công tham gia 01 hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hiệu chỉnh thiết bị chuyên dùng năm 2022 Sửa chữa thiết bị chuyên dùng, bảo trì hiệu chỉnh thiết bị chuyên dùng năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp. Giấy phép kinh doanh do Sở kế hoạch và đầu tư cấp. Giấy công nhận ISO/IEC 17025 phiên bản 2017 do một tổ chức công nhận trong nước hoặc nước ngoài cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính hiển vi soi nổi | Bảo trì: Vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra lăng kính, Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 2 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MSMS) | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, cài đặt phần mềm, kiểm tra các board mạch, kiểm tra các đầu dò, kiểm tra độ an toàn các bình khí, kiểm tra bộ tiêm mẫu. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 3 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS) | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, cài đặt phần mềm, kiểm tra các board mạch, kiểm tra các đầu dò, kiểm tra độ an toàn các bình khí, kiểm tra bộ tiêm mẫu. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 4 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, cài đặt phần mềm, kiểm tra các board mạch, kiểm tra các đầu dò, kiểm tra độ an toàn các bình khí, kiểm tra bộ tiêm mẫu. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, cài đặt phần mềm. kiểm tra các đầu dò, kiểm tra độ chính xác, kiểm tra cường độ đèn, kiểm tra bức sóng đo, bơm khí Acetylen, Agon, kiểm tra độ an toàn của máy phát khí, đường ống dẫn khí… Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy ly tâm | Bảo trì: Làm vệ sinh máy định kỳ, kiểm tra vận tốc quay, tra dầu vào rotor. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 7 | Máy chưng cất đạm | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, kiểm tra bộ nâng nhiệt, làm lạnh, ống sinh hàn, kiểm tra bộ phá mẫu. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 8 | Máy trích ly béo | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, ống sinh hàn, bình thủy phân, kiểm tra các board mạch, đầu dò. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 9 | Hệ thống lọc nước sạch RO và nước siêu sạch | Bảo trì: Vệ sinh cột lọc thô, cột lọc siêu sạch. Kiểm tra chất lượng nước đầu ra. Kiểm tra đầu dò. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 10 | Tủ ấm (30-60oC) | Bảo trì: Làm vệ sinh, kiểm tra độ nhạy của bộ phận cảm biến nhiệt, kiểm tra board mạch. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ ấm CO2 (5-50oC) | Bảo trì: Kiểm tra thế cảm biến nhiệt, bộ nguồn, làm vệ sinh, tra dầu, bộ cảm ứng nồng độ CO2. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ ấm lạnh (10 - 50oC) | Bảo trì: Làm vệ sinh, tra dầu, kiểm tra bộ phận cảm biến nhiệt. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 13 | Tủ cấy vi sinh | Bảo trì: Làm vệ sinh, tra dầu, kiểm tra tính ổn định, tốc độ quạt, kiểm tra board mạch, motor. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 14 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, kiểm tra tốc độ gió, độ ồn, độ vô trùng, tra dầu cho quạt, motor. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 15 | Tủ cấy vô trùng | Bảo trì: Kiểm tra tốc độ gió, độ vô trùng, đo tiếng ồn, kiểm tra màng lọc, vệ sinh máy, tra dầu, kiểm tra độ rò điện. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 4 | |
| 16 | Cân kỹ thuật 0.01 - 410g | Bảo trì: Làm vệ sinh, kiểm tra board mạch, kiểm tra độ nhạy bàn phím cân. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 17 | Cân phân tích 4 số lẻ | Làm vệ sinh, kiểm tra board mạch, kiểm tra độ nhạy bàn phím cân. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 18 | Lò phá mẫu vi sóng | Bảo trì: Kiểm tra ống phá mẫu, board mạch, rotor, kiểm tra tốc độ quay, độ ồn, độ an toàn, làm vệ sinh máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 19 | Tủ ấm 370C thể tích 449 lít | Bảo trì: Kiểm tra ổn định về nhiệt độ và timer, làm vệ sinh, tra dầu cho máy, kiểm tra màn hình, bộ nguồn. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 20 | Tủ ấm 440C thê tích 449 lít | Bảo trì: Kiểm tra ổn định về nhiệt độ và timer, làm vệ sinh, tra dầu cho máy, kiểm tra màn hình, bộ nguồn. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 21 | Tủ cấy vi sinh (Platinum model) – Chân liền tủ | Bảo trì: Làm vệ sinh máy kiểm tra quạt gió và đánh giá độ an toàn của máy, kiểm tra board mạch. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 22 | Tủ cấy vô trùng | Bảo trì: Làm vệ sinh máy kiểm tra quạt gió và đánh giá độ an toàn của máy, kiểm tra board mạch. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 23 | Máy sấy hạt | Bảo trì: Kiểm tra bộ nguồn, bộ tạo nhiệt và ổn định về nhiệt độ và timer, làm vệ sinh, tra dầu cho máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 24 | Máy đóng gói hạt | Bảo trì: Vệ sinh máy, kiểm tra bơm, bộ nguồn điện, độ chính xác. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 25 | Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm | Bảo tri: vệ sinh máy kiểm tra máy bơm, kiểm tra các đầu dò, bảo trì cánh khuấy, tủ điện, bể điều hòa, bể xử lý, bế lắng, xử lý đường ống tắc bùn thải, thay thế đường ống nước bị rò rỉ và thay vật liệu lọc cho cột lọc áp lực. Tần suất 1 lần/năm. | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Máy sắc ký khí GC đầu dò FID | Bảo trì: Làm vệ sinh máy kiểm tra, cài đặt phần mềm, dầu dò, các board mạch, nguồn điện, tín hiệu của máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 27 | Máy sinh khí H2 | Bảo trì: Làm vệ sinh máy kiểm tra các board mạch, nguồn điện, độ ồn, chất lượng khí đầu ra. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 28 | Nồi hấp tiệt trùng 110 lít | Bảo trì: Làm vệ sinh, tra dầu, kiểm tra bộ phận cảm biến nhiệt, kiểm tra độ kín, rao cao su, màn hình. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 29 | Máy lọc nước RO | Bảo trì: Vệ sinh cột lọc thô. Kiểm tra chất lượng nước đầu ra. Kiểm tra đầu dò. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 30 | Thang nâng hàng 300 kg | Bảo trì: Vệ sinh máy, tra dầu, làm sạch hố thang, buồng thang. Kiểm tra bộ nguồn, boar mạch, cáp, động cơ. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 31 | Cân kỹ thuật 0.01 - 3100g | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 32 | Cân phân tích 0.0001- 210g | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 33 | Nồi hấp vô trùng 50L kiểu đứng | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 34 | Tủ ấm (30-60oC) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 35 | Tủ ấm CO2 (5-50oC) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 36 | Tủ ấm lạnh (10 - 50oC) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 37 | Cân phân tích 0.0001 - 210g | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 38 | Cân kỹ thuật | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 39 | Nồi hấp vô trùng 110L kiểu đứng | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 40 | Nhiệt kế, ẩm kế điện tử | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 41 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 42 | Cân kỹ thuật | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 43 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 44 | Pipette 1 kênh 20-200ul | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 5 | |
| 45 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MSMS) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 46 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 47 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 48 | Nồi hấp tiệt trùng 110 lít | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 49 | Tủ ấm 440C thê tích 449 lít | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 50 | Cân điện tử 4 kg | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 51 | Nhiệt kế chuẩn | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 52 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 53 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, màng lọc; kiểm tra quạt gió, màng lọc và đánh giá độ an toàn của máy, kiểm tra board mạch. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 54 | Tủ cấy vi sinh gió thổi đứng | Bảo trì: Làm vệ sinh máy kiểm tra quạt gió, màn lọc và đánh giá độ an toàn của máy, kiểm tra board mạch. Tần suất 1 lần/năm | Cái | 1 | |
| 55 | Máy lọc nước | Bảo trì: Vệ sinh cột lọc thô, cột lọc tinh, vệ sinh tank chứa nước, vệ sinh đường ống. Kiểm tra chất lượng nước đầu ra. Kiểm tra đầu dò. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 56 | Tủ ấm lạnh | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, bơm ga, kiểm tra bộ cảm biến nhiệt, kiểm tra board mạch, kiểm tra tính chính xác và độ ổn định nhiệt độ của tủ, kiểm tra quạt. | Cái | 1 | |
| 57 | Tủ sấy dung tích lớn | Bảo trì: Kiểm tra tính chính xác và ổn định về nhiệt độ và timer, làm vệ sinh, tra dầu cho máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 58 | Tủ ấm lắc tạo giống có điều chỉnh nhiệt độ | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, kiểm tra đầu dò, điện cực, màn hình, bộ nguồn, kiểm tra bộ cấp nhiệt, vận tốc, độ ồn, độ rung. Tần suất 1 lần/năm | Cái | 1 | |
| 59 | Tủ hấp tiệt trùng 110 lít | Bảo trì: Làm vệ sinh, tra dầu, kiểm tra bộ phận cảm biến nhiệt, kiểm tra độ kín, rao cao su, màn hình. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 60 | Thiết bị lên men tự động nuôi cấy vi sinh 125 lít (loiaj thứ cấp và thiết bị phụ trợ) | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, vệ sinh đường ống, bình lên men, kiểm tra bộ cảm biến nhiệt, kiểm tra board, kiểm tra bộ chân không, hệ thống bơm, hệ thống cấp khí, hệ thống cấp nhiệt, độ an toàn của nồi hơi. Tần suất 1 lần/năm. | Hệ thống | 1 | |
| 61 | Nồi hấp vô trùng công suất lớn | Bảo trì: Làm vệ sinh, tra dầu, kiểm tra bộ phận cảm biến nhiệt, kiểm tra độ kín, rao cao su, màn hình. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 62 | Kính hiển vi quang học hai mắt | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, vệ sinh vật kính, ống kính. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 63 | Bơm nhu động | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, kiểm tra bộ cảm biến nhiệt, kiểm tra board, kiểm tra bộ chân không, hệ thống bơm. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 64 | Hệ thống đông khô và thiết bị phụ trợ. | Bảo trì: Vệ sinh máy, vệ sinh các đầu dò, kiểm tra kích thước, độ kín của màng lọc, kiểm tra độ vô trùng, kiểm tra tiếng ồn. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 65 | Hệ thống cô đặc tiếp tuyến trong phòng thí nghiệm | Bảo trì: Vệ sinh máy, vệ sinh màng lọc, vệ sinh các đầu dò, kiểm tra kích thước, độ kín của màng lọc, kiểm tra độ vô trùng, kiểm tra tiếng ồn. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 66 | Máy đóng bịch phôi | Bảo trì: Vệ sinh máy, kiểm tra mo tơ, kiểm tra board mạch, kiểm tra cân định lượng. Tần suất 1 lần/năm | Cái | 1 | |
| 67 | Máy phá bịch phôi | Bảo trì: Vệ sinh máy, kiểm tra mô tơ, kiểm tra board mạch, kiểm tra bộ phận phá bịch. Tần suất 1 lần/năm | Cái | 1 | |
| 68 | Micropipette 1 kênh 200 µL | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 69 | Tủ ấm lắc ổn nhiệt (20 - 70oC) | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 70 | Máy đo quang phổ | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 71 | Ẩm kế | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 5 | |
| 72 | Cân điện tử để sàn 500 Kg | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 73 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 74 | Cân kỹ thuật | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 75 | Nồi hơi | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 76 | Nồi hấp tiệt trùng công suất lớn | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 77 | Nối hấp tiệt trùng 110 lít | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 78 | Lò hấp và nồi hơi | Bảo trì: Làm vệ sinh, kiểm tra, hàn, sơn chịu nhiệt, bổ sung hệ thống đếm giờ, khởi động từ. Tần suất 1 lần/năm. | Bộ | 1 | |
| 79 | Micropipette | Bảo trì: làm vệ sinh micropipette, kiểm tra độ chính xác. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 9 | |
| 80 | Kính hiển vi DIC (vi sai giao thoa tương phản) tự động (Automatic upright Microscope) | Bảo trì: Kiểm tra độ chính xác của máy, vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra độ phóng đại của máy, kiểm tra máy tính. Tần suất 1 lần/năm. | Hệ thống | 1 | |
| 81 | Kính hiển vi thường | Bảo trì: Kiểm tra độ chính xác của máy, vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra độ phóng đại của máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 82 | Kính hiển vi soi nổi chụp ảnh | Bảo trì: Kiểm tra độ chính xác của máy, vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra độ phóng đại của máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 83 | Kính hiển vi soi nổi | Bảo trì: Kiểm tra độ chính xác của máy, vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra độ phóng đại của máy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 84 | Kính hiển vi DIC soi ngược vi thao tác | Bảo trì: Kiểm tra độ chính xác của máy, vệ sinh kính, tra dầu cho máy, kiểm tra độ phóng đại của máy, kiểm tra máy tính. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 85 | Máy lọc khí xuyên phòng | Bảo trì: Làm vệ sinh máy, bơm gas, thay màn lọc. Tần suất 1 lần/năm | Cái | 1 | |
| 86 | Hệ thống cân | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Đầu dò pH | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 88 | Tủ vi khí hậu | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 89 | Nối hấp lớn | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 90 | Nồi hấp nhỏ | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 91 | Máy đo pH kế đo dung dịch và bán rắn | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 92 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 93 | Nhiệt kế vẩy | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 94 | Cân kỹ thuật | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 2 | |
| 95 | Nhiệt kế đầu dò kiểu K Extech EA15 | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 1 | |
| 96 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 3 | |
| 97 | Nhiệt kế thủy ngân Allafrance | Hiệu chuẩn: độ chính xác, sai số, độ nhạy. Tần suất 1 lần/năm. | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Điện tử, Hóa học).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND hoặc 02 có tổng giá trị tối thiểu là 870.500.000 VND, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh Điện (hoặc Điện tử, Hóa học).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật+ Công nhân thuộc trong các lĩnh vực điện: 01 người;+ Công nhân thuộc lĩnh vực điện tử, hóa học: 01 người. | 2 | - Tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu quyết định phân công tham gia 01 hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi