Gói thầu: Thuê máy chủ và dịch vụ (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ) đáp ứng vận hành hệ thống phần mềm Sap Business One ứng dụng cho hoạt động kinh doanh tại văn phòng Công ty và các chi nhánh, nhà thuốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thuê máy chủ và dịch vụ (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ) đáp ứng vận hành hệ thống phần mềm Sap Business One ứng dụng cho hoạt động kinh doanh tại văn phòng Công ty và các chi nhánh, nhà thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780986 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:09:00 đến ngày 2022-08-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,960,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.014.515.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.163.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:* Hợp đồng tương tự về quy mô: có giá trị cho thuê 1 năm tối thiêu: 507.257.520 đồng, nếu hợp đồng có thời gian thuê cho chu kỳ nhiều năm chỉ tính cho 1 năm.*Tương tự tính chất công việc: Cho thuê máy chủ và dịch vụ vận hành (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.257.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.521.772.560 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương,- Có chứng PMP còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm từng làm quản lý Chung công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ Vmware Certified Professional 6 - Data Center Virtualization- Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ VOP-CP (Cloud Provider)* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu, gồm:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2021 certificate* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu, gồm:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê máy chủ và dịch vụ (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ) đáp ứng vận hành hệ thống phần mềm Sap Business One ứng dụng cho hoạt động kinh doanh tại văn phòng Công ty và các chi nhánh, nhà thuốc Thuê máy chủ và dịch vụ phần cứng (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ) đáp ứng vận hành hệ thống phần mềm Sap Business One ứng dụng cho hoạt động kinh doanh tại văn phòng Công ty và các chi nhánh, nhà thuốc 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM và Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 đường số 2, Khu phố 6, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM, số điện thoại: (028) 39 400 388; Fax: (028) 39 401 975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM, số điện thoại: (028) 39 400 388; Fax: (028) 39 401 975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM, số điện thoại: (028) 39 400 388; Fax: (028) 39 401 975 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ 1 – Cho SAP HANA & SAP B1 SERVER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tháng | 36 | |
| 2 | Máy chủ 2 – Cho SAP B1 CLIENT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tháng | 36 | |
| 3 | Dịch vụ bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.01451504E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.163.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.014.515.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.163.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:* Hợp đồng tương tự về quy mô: có giá trị cho thuê 1 năm tối thiêu: 507.257.520 đồng, nếu hợp đồng có thời gian thuê cho chu kỳ nhiều năm chỉ tính cho 1 năm.*Tương tự tính chất công việc: Cho thuê máy chủ và dịch vụ vận hành (bảo trì, quản trị và vận hành máy chủ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.257.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.521.772.560 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung: | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương,- Có chứng PMP còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm từng làm quản lý Chung công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ quản lý chung; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai | 2 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ Vmware Certified Professional 6 - Data Center Virtualization- Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ VOP-CP (Cloud Provider)* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu, gồm:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2021 certificate* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu sau để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu, gồm:1/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành công trình tương tự hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ đào tạo quản trị và vận hành; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi