Gói thầu: Trồng mới cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Trồng mới cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691519 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 22:23:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,725,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,400,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.495.725.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 748.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật có trồng cây xanh.+ Đính kèm: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu;-Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018).(các tài liệu đính kèm được chứng thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)1 năm Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công Hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kiêm Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;(các tài liệu đính kèm được chứng thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)1 năm Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu một công trình Hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng mới cây xanh Trồng mới cây xanh năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu kê khai trên hệ thống và tài liệu làm rõ, bổ sung, tài liệu có liên quan. (01 bản gốc + 03 bản sao) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Tri, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.761589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Võ Văn Tòng, Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Tri đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2, Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, số điện thoại: 02753.761589 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây giáng hương cao >= 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG KÊNH HÀNH CHÍNH | 1 cây | 115 | |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG KÊNH HÀNH CHÍNH | cây/90 ngày | 115 | |
| 3 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG HUYỆN 12 XÃ AN NGÃI TRUNG | m3 | 21,546 | |
| 4 | Trồng cây kèn hồng cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG HUYỆN 12 XÃ AN NGÃI TRUNG | 1 cây | 42 | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG HUYỆN 12 XÃ AN NGÃI TRUNG | cây/90 ngày | 42 | |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | m3 | 142,716 | |
| 7 | Trồng cây lộc vừng cao >=3,5m, đk thân tiêu chuẩn >=10cm | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 1 cây | 27 | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | cây/90 ngày | 45 | |
| 9 | Trồng cây hồng lộc cao >=1m, đk tán >=50cm | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 1 cây | 18 | |
| 10 | Trồng cây trang đỏ cao >=0.3m, đk bầu 15cm, tiêu chuẩn 22 giỏ/m2 | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 100m2 | 1,4678 | |
| 11 | Trồng cây kim đồng cao >=0.3m, đk bầu 15cm | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 100m2 | 0,7411 | |
| 12 | Trồng cỏ lá nhung | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 100m2 | 1,6531 | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | CÔNG VIÊN CÁI BÔNG XÃ AN NGÃI TRUNG | 100m2/ tháng | 11,586 | |
| 14 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG RẠCH CÁI BÔNG | m3 | 27,44 | |
| 15 | Trồng cây giáng hương cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG RẠCH CÁI BÔNG | 1 cây | 35 | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG RẠCH CÁI BÔNG | cây/90 ngày | 35 | |
| 17 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG D2 XÃ MỸ CHÁNH | m3 | 30,267 | |
| 18 | Trồng cây giáng hương cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG D2 XÃ MỸ CHÁNH | 1 cây | 59 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG D2 XÃ MỸ CHÁNH | cây/90 ngày | 59 | |
| 20 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG ĐN.02 XÃ MỸ CHÁNH | m3 | 32,96 | |
| 21 | Trồng cây giáng hương cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG ĐN.02 XÃ MỸ CHÁNH | 1 cây | 20 | |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG ĐN.02 XÃ MỸ CHÁNH | cây/90 ngày | 20 | |
| 23 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG D1 XÃ MỸ CHÁNH | m3 | 14,896 | |
| 24 | Trồng cây giáng hương cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG D1 XÃ MỸ CHÁNH | 1 cây | 19 | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG D1 XÃ MỸ CHÁNH | cây/90 ngày | 19 | |
| 26 | Cung cấp đất trồng cây | ĐƯỜNG ĐX.02 XÃ MỸ CHÁNH | m3 | 61,936 | |
| 27 | Trồng cây Lim xẹt cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG ĐX.02 XÃ MỸ CHÁNH | 1 cây | 79 | |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG ĐX.02 XÃ MỸ CHÁNH | cây/90 ngày | 79 | |
| 29 | Cung câp đất trồng cây | KHU TRUNG TÂM GIẢI TRÍ VÀ DỊCH VỤ (VỈA HÈ GIÁP QL.57C) | m3 | 10,976 | |
| 30 | Trồng cây Lộc vừng cao >=3,5m, đk thân tiêu chuẩn >=10cm | KHU TRUNG TÂM GIẢI TRÍ VÀ DỊCH VỤ (VỈA HÈ GIÁP QL.57C) | 1 cây | 14 | |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | KHU TRUNG TÂM GIẢI TRÍ VÀ DỊCH VỤ (VỈA HÈ GIÁP QL.57C) | cây/90 ngày | 14 | |
| 32 | Cung câp đất trồng cây | ĐƯỜNG ĐA.07 XÃ AN HÒA TÂY | m3 | 85,456 | |
| 33 | Trồng cây sao đen cao >=3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm | ĐƯỜNG ĐA.07 XÃ AN HÒA TÂY | 1 cây | 109 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | ĐƯỜNG ĐA.07 XÃ AN HÒA TÂY | cây/90 ngày | 109 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.495725E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 748.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.495.725.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 748.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật có trồng cây xanh.+ Đính kèm: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu;-Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018).(các tài liệu đính kèm được chứng thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)1 năm Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công Hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kiêm Đội trưởng thi công | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;(các tài liệu đính kèm được chứng thực hoặc công chứng, khi cần thiết đối chiếu bản chính)1 năm Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu một công trình Hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc Đội trưởng thi công | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi