Gói thầu: Chỉnh lý và số hóa khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926 - 1942 tại Kho Lưu trữ lịch sử thành phố năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781316-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Lưu Trữ Lịch Sử Thành Phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Chỉnh lý và số hóa khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926 - 1942 tại Kho Lưu trữ lịch sử thành phố năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220681289
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí giao nhiệm vụ và đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022 đã giao và phân bổ cho Trung tâm Lưu trữ lịch sử theo Quyết định số 60/QĐ-SNV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:33:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 812,090,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là812.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.600.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý và số hóa tài liệu có giá trị hợp đồng: 568.500.000 VND, trong đó:- Giá trị phần chỉnh lý tài liệu tối thiểu là: 141.900.000 VND- Giá trị phần số hóa tối thiểu là: 426.600.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm lưu trữ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm số hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Chỉnh lý)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Số hóa)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Lưu Trữ Lịch Sử Thành Phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý và số hóa khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926 - 1942 tại Kho Lưu trữ lịch sử thành phố năm 2022
Dự toán gói thầu dịch vụ Chỉnh lý và số hóa khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926 - 1942 tại Kho Lưu trữ lịch sử thành phố năm 2022
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí giao nhiệm vụ và đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022 đã giao và phân bổ cho Trung tâm Lưu trữ lịch sử theo Quyết định số 60/QĐ-SNV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 023.636.62327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Địa chỉ: 49 Ngõ Tiến Bộ, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. Địa chỉ: Số 62, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam. Địa chỉ: 359 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung Tâm Lưu Trữ Lịch Sử Thành Phố Đà Nẵng , địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương - phường Hòa Thọ Đông - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 023.636.62327


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo về văn thư lưu trữ (nếu có), chứng chỉ hành nghề văn thư lưu trữ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Có cam kết hỗ trợ cán bộ lưu trữ tại đơn vị được chỉnh lý ≥ 12 tháng; Thời gian đáp ứng sự cố hoặc hỗ trợ thực hiện việc tra tìm tài liệu kịp thời khi có yêu cầu trong vòng 24 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 023.636.62327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 023.636.62327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 50 Hồ Sĩ Dương, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công Chỉnh lý Khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926-1942 (hồ sơ tài liệu sơ bộ) Thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu theo đúng quy trình Chỉnh lý tài liệu TCVN 9001: 2000 (từ bước 1 - 23) mét giá 21
2 Vật tư văn phòng phẩm - Hộp đựng tài liệu theo theo Quyết định số 248/QĐ-LTNN ngày 23/12/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành hộp bảo quản tài liệu lưu trữ hành chính.- Bìa hồ sơ theo Quyết định số 62/QĐ-LTNN ngày 07/5/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành bìa hồ sơ- Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/m2 và các loại vật tư văn phòng phẩm khác đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác chỉnh lý mét giá 21
3 Chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa khối tài liệu sổ khoảnh về địa giới hành chính, quản lý ruộng đất từ năm 1926-1942 (tài liệu có tình trạng vật lý kém) Thực hiện công tác Số hóa tài liệu theo đúng quy trình (từ bước 1 - 5) Trang 145.000
4 Vật tư văn phòng phẩm, máy móc thiết bị Các loại vật tư văn phòng phẩm, máy móc đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác số hóa Trang 145.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.121E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là812.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý và số hóa tài liệu có giá trị hợp đồng: 568.500.000 VND, trong đó:- Giá trị phần chỉnh lý tài liệu tối thiểu là: 141.900.000 VND- Giá trị phần số hóa tối thiểu là: 426.600.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.1010
2 Trưởng nhóm lưu trữ 1 - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.1010
3 Trưởng nhóm số hóa 1 - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.1010
4 Cán bộ kỹ thuật (Chỉnh lý) 3 - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.55
5 Cán bộ kỹ thuật (Số hóa) 2 - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.Ghi Chú:- Nhân sự được đánh giá tương đương với lưu trữ viên chính khi đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->