Gói thầu: Thuê xe, các dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị, khảo sát trong khuôn khổ dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| Tên gói thầu | Thuê xe, các dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị, khảo sát trong khuôn khổ dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:54:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,007,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.705VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.116.590.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe hạng D hoặc cao hơn, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại đây.- Đã tham gia vị trí lái xe cho ít nhất 02 hợp đồng cho đoàn khảo sát. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch.Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng.Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/thiết kế đồ họa.- Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe, các dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị, khảo sát trong khuôn khổ dự án Dự án Điều tra, xây dựng đề án phục hồi các hệ sinh thái đất ngập nước bị suy thoái 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) và xác nhận không nợ thuế đến hết Quí I/2022; - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 15.2 | Những giấy tờ tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa da dạng sinh học, Trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10. Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội - ĐT: 024.37956868 số máy lẻ 3111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Thanh An, Cục trưởng Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10. Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng B213, Trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10. Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Sinh thái và Cảnh quan thiên nhiên, Phòng B201, Trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10. Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại liên hệ: 024.37956868 số máy lẻ 3111. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại Hà Nội (52 người, 2 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 3 | |
| 2 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại Hà Nội (50 người, 2 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 2 | |
| 3 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại Hà Nội (30 người, 8 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 8 | |
| 4 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại Hà Nội (25 người, 5 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 5 | |
| 5 | Thuê hội trường tại Đà Nẵng (52 người, 1 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 6 | Thuê phòng tổ chức Hội thảo tại Đà Nẵng (50 người, 1cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 7 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại Nha Trang (50 người, 1 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 8 | Thuê phòng tổ chức hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh (52 người,1 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 9 | Thuê phòng tổ chức Hội thảo tại Cần Thơ (50 người, 2 cuộc) | Mục 2 Chương V | Ngày | 2 | |
| 10 | Thuê phòng nghỉ tại Đà Nẵng- Đợt 1: 5 phòng x 3 đêm- Đợt 2: 3 phòng x 3 đêm. | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 24 | |
| 11 | Thuê phòng nghỉ tại Nha Trang (3 phòng x 2 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 6 | |
| 12 | Thuê phòng nghỉ tại thành phố Hồ Chí Minh | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 15 | |
| 13 | Thuê phòng nghỉ tại Cần Thơ - Đợt 1: 3 phòng x 2 đêm;- Đợt 1: 3 phòng x 2 đêm. | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 12 | |
| 14 | Thuê phòng nghỉ tại Lào Cai, Lai Châu (4 phòng x 7 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 28 | |
| 15 | Thuê phòng nghỉ tại Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn (4 phòng x 9 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 36 | |
| 16 | Thuê phòng nghỉ tại Quảng Ninh, Bắc Giang (4 phòng x 6 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 24 | |
| 17 | Thuê phòng nghỉ tại Nam Định, Ninh Bình (4 phòng x 6 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 24 | |
| 18 | Thuê phòng nghỉ tại Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (4 phòng x 10 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 40 | |
| 19 | Thuê phòng nghỉ tại Bình Thuận, Khánh Hòa (4 phòng x 8 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 32 | |
| 20 | Thuê phòng nghỉ tại Đắk Nông, Gia Lai (4 phòng x 8 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 32 | |
| 21 | Thuê phòng nghỉ tại Đắc Lắk, Lâm Đồng (4 phòng x 8 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 32 | |
| 22 | Thuê phòng nghỉ tại Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai (4 phòng x 9 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 36 | |
| 23 | Thuê phòng nghỉ tại An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang (4 phòng x 9 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 36 | |
| 24 | Thuê phòng nghỉ tại Trà Vinh, Đồng Tháp, Long An (4 phòng x 9 đêm) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 36 | |
| 25 | Thuê phòng nghỉ tại Vườn quốc gia Ba Bể (4 phòng x 6 đêm x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 72 | |
| 26 | Thuê phòng nghỉ tại khu bảo tồn đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai (4 phòng x 6 đêm x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 72 | |
| 27 | Thuê phòng nghỉ tại Vườn quốc gia Tràm Chim (4 phòng x 6 đêm x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Phòng/đêm | 72 | |
| 28 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Lào Cai, Lai Châu | Mục 2 Chương V | Ngày | 8 | |
| 29 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn | Mục 2 Chương V | Ngày | 10 | |
| 30 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Quảng Ninh, Bắc Giang | Mục 2 Chương V | Ngày | 7 | |
| 31 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Nam Định, Ninh Bình | Mục 2 Chương V | Ngày | 7 | |
| 32 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế | Mục 2 Chương V | Ngày | 10 | |
| 33 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Bình Thuận, Khánh Hòa | Mục 2 Chương V | Ngày | 8 | |
| 34 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Đắk Nông, Gia Lai | Mục 2 Chương V | Ngày | 8 | |
| 35 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Đắc Lắk, Lâm Đồng | Mục 2 Chương V | Ngày | 8 | |
| 36 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai | Mục 2 Chương V | Ngày | 10 | |
| 37 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang | Mục 2 Chương V | Ngày | 10 | |
| 38 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Trà Vinh, Đồng Tháp, Long An | Mục 2 Chương V | Ngày | 10 | |
| 39 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Vườn quốc gia Ba Bể (7 ngày x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Ngày | 21 | |
| 40 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại khu bảo tồn đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai (7 ngày x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Ngày | 21 | |
| 41 | Thuê xe 16 chỗ đi khảo sát tại Vườn quốc gia Tràm Chim (7 ngày x 3 lần) | Mục 2 Chương V | Ngày | 21 | |
| 42 | Giải khát giữa giờ phục vụ các hội thảo tại Hà Nội | Mục 2 Chương V | Người/ngày | 621 | |
| 43 | Giải khát giữa giờ phục vụ các hội thảo tại Đà Nẵng | Mục 2 Chương V | Người/ngày | 102 | |
| 44 | Giải khát giữa giờ phục vụ hội thảo tại Nha Trang | Mục 2 Chương V | Người/ngày | 50 | |
| 45 | Giải khát giữa giờ phục vụ hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | Mục 2 Chương V | Người/ngày | 52 | |
| 46 | Giải khát giữa giờ phục vụ các hội thảo tại Cần Thơ | Mục 2 Chương V | Người/ngày | 100 | |
| 47 | Thuê thiết bị phục vụ các hội thảo tại Hà Nội | Mục 2 Chương V | Ngày | 5 | |
| 48 | Thuê thiết bị phục vụ các hội thảo tại Đà Nẵng | Mục 2 Chương V | Ngày | 2 | |
| 49 | Thuê thiết bị phục vụ hội thảo tại Nha Trang | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 50 | Thuê thiết bị phục vụ hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | Mục 2 Chương V | Ngày | 1 | |
| 51 | Thuê thiết bị phục vụ các hội thảo tại Cần Thơ | Mục 2 Chương V | Ngày | 2 | |
| 52 | Banner các hội thảo tại Hà Nội | Mục 2 Chương V | Chiếc | 3 | |
| 53 | Banner các hội thảo tại Đà Nẵng | Mục 2 Chương V | Chiếc | 2 | |
| 54 | Banner các hội thảo tại Nha Trang | Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 55 | Banner các hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 56 | Banner các hội thảo tại Cần Thơ | Mục 2 Chương V | Chiếc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.705VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.705VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.116.590.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 3 | - Có bằng lái xe hạng D hoặc cao hơn, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại đây.- Đã tham gia vị trí lái xe cho ít nhất 02 hợp đồng cho đoàn khảo sát. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch.Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng.Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/thiết kế đồ họa.- Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi