Gói thầu: Duy trì vệ sinh đô thị, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến nhà máy xử lý rác từ tháng 9 năm 2022 đến hết năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712961-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Duy trì vệ sinh đô thị, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến nhà máy xử lý rác từ tháng 9 năm 2022 đến hết năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705331 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường các năm 2022, 2023, 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 14:57:00 đến ngày 2022-07-30 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,007,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có thời gian thực hiện liên tục tối thiểu từ 03 tháng trở lên với giá trị mỗi tháng được nghiệm thu > 650.000.000 đồng.* Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng.+ Kèm theo biên bản nghiệm thu hoànthành mỗi tháng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợpđồng liên danh thì phải có tài liệu chứngminh giá trị của nhà thầu thực hiện trongtrường hợp đó.* Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: -Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối-Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu-Chỉ xét hợp đồng không hoàn thành trong địa phận hành chánh Quận Bình Thủy Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư thuộc chuyên ngành về Môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì vệ sinh đô thị, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến nhà máy xử lý rác từ tháng 9 năm 2022 đến hết năm 2024 Duy trì vệ sinh đô thị, vận chuyển rác từ trạm trung chuyển đến nhà máy xử lý rác từ tháng 04 đến hết tháng 8 năm 2022 và Duy trì vệ sinh đô thị, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến nhà máy xử lý rác từ tháng 9 năm 2022 đến hết năm 2024. 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường các năm 2022, 2023, 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các hợp đồng nguyên tắc…). * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Khối lượng thực hiện năm 2022: từ tháng 9 năm 2022 cho hết năm 2022. Nội dung công tác như sau: | theo yêu cầu của HSMT | tháng | 4 | |
| 2 | Quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | ha | 911,039 | |
| 3 | Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | km | 403,4017 | |
| 4 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống, hàm ếch | theo yêu cầu của HSMT | km | 423,043 | |
| 5 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công (tổng vệ sinh + rác chợ) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 486,78 | |
| 6 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng (cát lề, xà bần) bằng xe tải 2 tấn | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 427 | |
| 7 | Vận chuyển rác sinh hoạt (rác chợ, rác tổng vệ sinh) đến bãi rác bằng xe ép 10 tấn (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 486,78 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường vận chuyển, đến bãi rác (cự ly 47km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 239,2176 | |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, bằng xe ép 10 tấn, (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 10.176,8321 | |
| 10 | Vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | theo yêu cầu của HSMT | 100 Thùng | 34,44 | |
| 11 | Chôn xác vô thừa nhận | theo yêu cầu của HSMT | Xác | 1 | |
| 12 | Tưới nước rửa đường (xe 5m3) | theo yêu cầu của HSMT | m3 | 5 | |
| 13 | B. Khối lượng thực hiện năm 2023. Nội dung công tác như sau: | theo yêu cầu của HSMT | tháng | 12 | |
| 14 | Quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | ha | 2.725,6495 | |
| 15 | Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | km | 1.206,8986 | |
| 16 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống, hàm ếch | theo yêu cầu của HSMT | km | 1.269,1289 | |
| 17 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công (tổng vệ sinh + rác chợ) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.456,35 | |
| 18 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng (cát lề, xà bần) bằng xe tải 2 tấn | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.277,5 | |
| 19 | Vận chuyển rác sinh hoạt (rác chợ, rác tổng vệ sinh) đến bãi rác bằng xe ép 10 tấn (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.456,35 | |
| 20 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường vận chuyển, đến bãi rác (cự ly 47km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 715,692 | |
| 21 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, bằng xe ép 10 tấn, (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 31.272,7904 | |
| 22 | Vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | theo yêu cầu của HSMT | 100 Thùng | 103,32 | |
| 23 | Chôn xác vô thừa nhận | theo yêu cầu của HSMT | Xác | 2 | |
| 24 | Tưới nước rửa đường (xe 5m3) | theo yêu cầu của HSMT | m3 | 10 | |
| 25 | C. Khối lượng thực hiện năm 2024. Nội dung công tác như sau: | theo yêu cầu của HSMT | tháng | 12 | |
| 26 | Quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | ha | 2.733,1171 | |
| 27 | Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công | theo yêu cầu của HSMT | km | 1.210,2051 | |
| 28 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống, hàm ếch | theo yêu cầu của HSMT | km | 1.269,1289 | |
| 29 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công (tổng vệ sinh + rác chợ) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.460,34 | |
| 30 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng (cát lề, xà bần) bằng xe tải 2 tấn | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.281 | |
| 31 | Vận chuyển rác sinh hoạt (rác chợ, rác tổng vệ sinh) đến bãi rác bằng xe ép 10 tấn (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 1.460,34 | |
| 32 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường vận chuyển, đến bãi rác (cự ly 47km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 717,6528 | |
| 33 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, bằng xe ép 10 tấn, (cự ly 47 km) | theo yêu cầu của HSMT | Tấn | 31.922,8051 | |
| 34 | Vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | theo yêu cầu của HSMT | 100 Thùng | 103,32 | |
| 35 | Chôn xác vô thừa nhận | theo yêu cầu của HSMT | Xác | 2 | |
| 36 | Tưới nước rửa đường (xe 5m3) | theo yêu cầu của HSMT | m3 | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có thời gian thực hiện liên tục tối thiểu từ 03 tháng trở lên với giá trị mỗi tháng được nghiệm thu > 650.000.000 đồng.* Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng.+ Kèm theo biên bản nghiệm thu hoànthành mỗi tháng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợpđồng liên danh thì phải có tài liệu chứngminh giá trị của nhà thầu thực hiện trongtrường hợp đó.* Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: -Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối-Hợp đồng bị chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu-Chỉ xét hợp đồng không hoàn thành trong địa phận hành chánh Quận Bình Thủy Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện | 1 | kỹ sư thuộc chuyên ngành về Môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi