Gói thầu: Gói thầu số 01: Tổ chức Chuỗi hoạt động Ngày hội khởi nghiệp tỉnh Trà Vinh 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tổ chức Chuỗi hoạt động Ngày hội khởi nghiệp tỉnh Trà Vinh 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758518 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:23:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.986.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tổ chức Chuỗi hoạt động Ngày hội khởi nghiệp tỉnh Trà Vinh 2022 Tổ chức Ngày hội khởi nghiệp tỉnh Trà Vinh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3862289/Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 719. Địa chỉ: Số 179, Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0917 848 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp - Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn phòng phẩm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | người/cuộc | 600 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 2 | Photo tài liệu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | người/cuốn | 600 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 3 | Giải lao giữa giờ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | người/ngày | 600 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 4 | Dẫn chương trình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 5 | Văn nghệ mở màn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tiết mục | 3 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 6 | Hội trường bao gồm Hệ thống âm thanh, ánh sáng (1 ngày ngày hội, 1 ngày trang trí, tổng duyệt) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 7 | Màn hình LED sân khấu , kích thước ước tính 9mx4,5mH (bao gồm Bộ chữ nổi trên màn hình, ước kích thước 9mx1,5mH) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 8 | Máy bắn kim tuyến 2 nòng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 9 | Thiết kế và in ấn Standy rải dọc các đường dẫn, lối vào hội trường (0,8x1,8m, giá chân...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 10 | Pano (Pano hội trường (12,6m x 1,3 mH x 2 cái), pano cánh gà cửa vào hội trường (3,7m x 6,5mH x 2 cái)) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 11 | Hoa tươi để bàn (dãy bàn đại biểu đầu tiên) + bàn tọa đàm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bình | 6 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 12 | Lễ tân (hỗ trợ trang trí khu vực trưng bày, đón tiếp, hướng dẫn đại biểu,..) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | người | 25 | Khai mạc + Hội thảo/Tọa đàm |
| 13 | Pano (Pano ngang trước hội trường (1,5m x 11m), pano dọc treo cột lớn (2,11m x 6,8mH x 4 cái) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 14 | Thuê trụ ngăn cách, phân lối đi cho sự kiện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 15 | Thiết kế và in ấn băng rol 0,8x8m (lối vào khu vực tổ chức sự kiện) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 16 | Trang trí khu vực tiếp đón (Bàn ghế, khăn trải, hoa tươi, standy, thảm đỏ, …) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 17 | Thiết kế và in ấn Backdrop ngày hội (có khung sắt, ước kích thước 9m x 3mH) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 18 | Standee lịch hoạt động chương trình (ước kích thước 0,8m x 1,8m) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 19 | Pallet dưới backgrop, thảm dẫn đường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Khu vực cổng chào và đón tiếp |
| 20 | "Thiết kế và in ấn Backdrop gian hàng (ước tính 3mx2,5m/gian)" | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Khu vực trưng bày sản phẩm |
| 21 | Trang trí gian hàng (Bàn ghế, khăn trải, hoa tươi, standy, thảm đỏ, …) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 12 | Khu vực trưng bày sản phẩm |
| 22 | Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa, máy móc, thiết bị tham gia trưng bày, giới thiệu sản phẩm tiếp cận thị trường/đối tác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 12 | Khu vực trưng bày sản phẩm |
| 23 | Thiết kế và in ấn thư mời | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 600 | Truyền thông, quảng cáo |
| 24 | Thiết kế và in ấn phướn truyền thông treo đường phố 0,6x1,5m (bao gồm cả công treo và tháo dỡ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 90 | Truyền thông, quảng cáo |
| 25 | Thiết kế và in ấn băng ron truyền thông treo đường phố 0,8m x 8 m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | Truyền thông, quảng cáo |
| 26 | Thiết kế và in ấn tờ rơi chương trình/khu vực trưng bày sản phẩm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 600 | Truyền thông, quảng cáo |
| 27 | Xây dựng clip (trailer) giới thiệu Ngày hội | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | Truyền thông, quảng cáo |
| 28 | Ghi hình sự kiện (chụp ảnh và quay video trong ngày hội) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | Truyền thông, quảng cáo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68986E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.986.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi