Gói thầu: Thiết kế in ấn biểu mẫu của Bệnh viện Xây dựng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Xây Dựng |
| Tên gói thầu | Thiết kế in ấn biểu mẫu của Bệnh viện Xây dựng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:06:00 đến ngày 2022-08-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 655,660,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn biêu mẫu cho các bệnh viện hoặc trung tâm y tế;(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách phụ trách công nghệ in; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách Cán bộ mỹ thuật; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Biên tập viên; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thơ in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Xây Dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế in ấn biểu mẫu của Bệnh viện Xây dựng năm 2022 Thiết kế in ấn biểu mẫu của Bệnh viện Xây dựng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021; - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm Quyển cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm Quyển cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). - Có chứng chỉ ISO 9001 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng
- Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức - Thanh Xuan Bắc - Thanh Xuan - Hà Nội
- Số ĐT: 024.38541012 - FAX: 024.38541013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Xây Dựng Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chấm công | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 2 | Bảng kê chi phí cận lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 3 | Bảng kê chi phí vật tư tiêu hao theo ngày | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 4 | Bảng theo dõi bệnh nhân | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 5 | Bệnh án dựng cho bệnh nhân được cấp sổ khám chữa bệnh mãn tính ngoại trú | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 6 | Bệnh án nội trú (có tiền giường) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 7 | Bệnh án nội trú mắt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 8 | Bệnh án nội trú răng hàm mặt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 9 | Bệnh án nội trú tai mũi họng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 11 | Bệnh án ngoại trú | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 12 | Bệnh án ngoại trú mắt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 13 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 14 | Bệnh án ngoại trú tai mũi họng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 15 | Bệnh án sơ gan | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 16 | Bệnh án VLTL-PHCN và đông y | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 17 | Bệnh lịch cấp cứu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 18 | Bìa bệnh án | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 19 | Biên bản hội chẩn duyệt mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 20 | Biên bản hội chuẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 21 | Danh sách các trường hợp cần KT | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 22 | Đơn thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 23 | Gáy bệnh án (Mục 11-12 in trở 9-10 mặt sau) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 24 | Gáy bệnh án (Mục 1-8 in trở 13-20 mặt sau) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 9.000 | |
| 25 | Giấy cam đoan phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 26 | Giấy cam kết | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 27 | Giấy cam kết chênh lệch BH (khoa ngoại) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 28 | Giấy cam kết mẫu số 11.8 | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 29 | Giấy CĐ chấp nhận phẫu thuật TT và gây mê HS | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 30 | Giấy chuyển tuyến | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 31 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 32 | Giấy chứng nhận SK dùng cho người dưới 18 tuổi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 33 | Giấy chứng nhận SK dùng cho người từ 18 tuổi trở lên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 34 | Giấy chứng nhận sức khỏe (tiếng Anh) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Giấy chứng nhận sức khỏe (tiếng Nhật) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Giấy chứng nhận thương tích | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 37 | Giấy đi đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 38 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Giấy mượn đồ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 40 | Giấy ra viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 41 | Giấy thử phản ứng thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 42 | Hồ sơ quản lý sức khoẻ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 1.000 | |
| 43 | Hướng dẫn chuẩn bị soi đại trực tràng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 44 | Phiếu báo mổ phiên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 45 | Phiếu công khai thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 46 | Phiếu chăm sóc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 47 | Phiếu chi phí thuốc gây mê HS trong mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 48 | Phiếu chiếu chụp XQ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 49 | Phiếu chuẩn bị BN trước khi mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 50 | Phiếu chụp bắn tên XQ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 51 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm của máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 52 | Phiếu dự trù và lĩnh máu-chi phí máu ngoại viên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 53 | Phiếu điện não | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 54 | Phiếu điện tim (A3) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 55 | Phiếu điện tim (A4) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 56 | Phiếu gây mê hồi sức | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 57 | Phiếu giải phẫu bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 58 | Phiếu hẹn nội soi dạ dày | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 59 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 60 | Phiếu khám chuyên khoa | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 61 | Phiếu lĩnh hoá chất | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 62 | Phiếu lĩnh thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 63 | Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5 | |
| 64 | Phiếu lĩnh và phát máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 65 | Phiếu lĩnh vật tư tiêu hao | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 66 | Phiếu lĩnh vật tư tiêu hao | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 67 | Phiếu sàng lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 68 | Phiếu siêu âm | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 69 | Phiếu tự nguyện thanh toán | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 70 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 71 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 72 | Phiếu thủ thuật/phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 73 | Phiếu thủ thuật/phẫu thuật (RHM) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 74 | Phiếu truyền máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 75 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh tiết | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 76 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 77 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 78 | Phiếu XN hoá sinh nước tiểu, phân dịch chọc dò | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 79 | Phiếu XN tế bào máu ngoại vi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 80 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm Covid-19 | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 81 | Phong bì nhỏ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 5.000 | |
| 82 | Phong bì nhỏ Giám Đốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 83 | Phong bì to | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 84 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 85 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 86 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 20 | |
| 87 | Sổ biên bản hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 88 | Sổ Biên bản kiểm điểm tử vong (Mẫu số: 41/BV-01) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 89 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 150 | |
| 90 | Sổ góp ý của người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 91 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 92 | Sổ họp giao ban | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 100 | |
| 93 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 94 | Sổ khám bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 95 | Sổ khám bệnh (32 trang) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 12.000 | |
| 96 | Sổ khám bệnh mãn tính (64 trang) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5.000 | |
| 97 | Sổ khám phụ khoa | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5 | |
| 98 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 99 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của nguời lái xe ô tô | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 100 | Sổ khám sức khoẻ phát hiện bệnh nghề nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 101 | Sổ mời hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 102 | Sổ phát máu và các chế phẩm của máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 103 | Sổ phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 104 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 105 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 106 | Sổ thủ thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 107 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 50 | |
| 108 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 109 | Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 110 | Sổ XN hoá sinh máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 111 | Tóm tắt SK của CN đi lao động nước ngoài | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 112 | Tờ diễn biến lâm sàng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 113 | Tờ điều trị số (MS: 24) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 114 | Tờ điều trị số (MS: 39) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 115 | Tờ điều trị sơ gan | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 116 | Tờ khai y tế | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 117 | Túi đựng phim chụp cắt lớp vi tính | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 118 | Túi đựng phim X quang (nhỏ) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 18.000 | |
| 119 | Túi đựng phim X quang (to) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 3.000 | |
| 120 | Thông báo đóng tiền viện phí | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 121 | Trích biên bản hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 122 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn biêu mẫu cho các bệnh viện hoặc trung tâm y tế;(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách phụ trách công nghệ in; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tin học | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách Cán bộ mỹ thuật; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 5 | Biên tập viên | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Biên tập viên; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 5 |
| 6 | Thơ in | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 2 | 2 |
| 7 | Tổ chuyên môn sau in | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi