Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa các tổ máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa các tổ máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:26:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,729,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư sửa chữa các tổ máy Mua sắm vật tư sửa chữa các tổ máy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: -Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (nếu có). - Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. - Chứng nhận chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu). - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ định lượng Clo Part no: UXH 20946.Part no: UXH 20946, Complete set rotameter and float unit for V2000, capacity 10000 PPDIncluding:02 Ring gasket, part number P4412001 Upper stop, part number U1757201 Bottom stop, part number P3705901 Gasket, part number P3754101 Rotameter tube01 Rotameter float (reading edge)NSX: Evoqua | 1 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Flowserve UltraSwitch :Model no : VPL 13000Rating : 15A, 125/250Vac, 3/5HPNSX: Xian | 4 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | ABB OTV400EKPistol handle, OT400 direct mount handleImax= 1250 A; Ploss= 29 W; Uimp= 12kVBase, din rail, lugsNSX: ABB | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | CT đo dòng điện ngõ ra 4-20mA+ Model: G5-DA+ Dãy đo: 0-400 A (DC)+ Ngõ ra tín hiệu: 4-20 mA (DC)+ Nguồn cấp cho biến dòng: 24 VdcNSX: Xian | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Pressure Transmitter: RosemountModel: 3051S1TG3A2B11F1AK6M5Q4Q8A1003Gage: 0-800psiĐiện áp (DC): 10,5 - 30 V-DCNSX: ROSEMOUNT | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ chuyển tín (Transmitter Module):- TP: 0-1VDC, 10,000 Ohm min load.NSX: ATI | 2 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Đầu dò do rò rỉ Clo'- Model: 00-0081;- Số hiệu: ATI 162733.Thông số kỹ thuật:- Dải đo: 0 ÷ 10ppm;- Nguồn cấp: 24VDC;- Dòng điện chuyển đổi: 4 ÷ 20mA;- Báo động: 0,1ppm;- Cấp/độ chính xác: 0,02ppm;NSX: ATI | 6 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Đồng hồ đo áp suất màng (Làm việc trong môi trường hóa chất clo): - Vật liệu: Inox 316 nguyên khối- Thang đo (Full scale): 0 – 1.6 Mpa- Mặt đồng hồ tròn, đường kính 100 mm- Kết nối: Mặt bích- Kết nối ren: M20 x 1.5NSX: Wika | 2 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Rupture discPart No: W2T15213NSX: EVOQUA | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Pressure switch and diaphragm sealPart No: W2T15225NSX: EVOQUA | 1 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Selection knob (Nút chọn Local/Remote):- ShangYi Valve- Name : Electrical actuator- Type : AINSX: ShangYi | 75 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | ON-OFF knob (Nút chọn chiều quay):- ShangYi Valve- Name : Electrical actuator- Type : AINSX: ShangYi | 75 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cần của bộ đánh lửa của vòi dầu-Lcần x dcần: 3800 x 18 mmVới thông số bộ đánh lửa như sau:Hea Ignition Exciter:-Model:XDH-20W-Input Voltage: 230 VAC-Output Voltage:2500 VAC-Working Cycle (On/Off):5/1 minNSX: Control | 6 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ống phóng điện năng lượng cao (2-electrode Spark Gap) sử dụng cho bộ đánh lửa GXP25 2500V GXP27 2700VNSX: Control | 20 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bộ điều áp SNS- Type: AW4000-06D- Set Press 0.05 – 0.85 MPANSX: SNS | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cụm van solenoid: BurkertModell: 6014 C 5/64 FKM BRG1/4Pmax 145Psi24VDC, 8WNSX: Burkert | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Điện trở gia nhiệt sứ MBA ESPHình chữ U vỏ bọc thép không rỉ;U=220VAC; P= 350W; Chiều dài điện trở 745 mm; bề rộng: 74 mm; đường kính ống kim loại chữ U (d=18 mm) | 5 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Diode chỉnh lưu MBA ESP Type: 2CL300KV/4.0AKích thước: 340mm x 73mm x 30mm | 5 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Ống kính giám sát ngọn lửaLens ComponentLoại: ZFDJ-VNSX: Control | 9 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bộ chuyển tín giám sát ngọn lửaProbe AmplifierType: ZFDT-VVPower Supply: 24 VDC.Analog output: 4~20 mA.Working temperature : -25 ~ 80 độ C.NSX: Control | 16 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dây cáp tín hiệuOptical FibersType: 2.8XL-A L probe length: 2.8 m.NSX: Control | 22 | Sợi | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bộ chuyển tín Reliance REB1IS-222 Input: 16-60 VDC, Output: 4-20 mANSX: Reliance | 35 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Công tắc hành trình Model: EP1G42Z100UAC15 240V/3AUi: 400V/ Uimp: 4kVTiếp điểm phụ: 1NO + 1 NCNSX: COMEPI | 4 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Charging module TEP-4830FModel: TEP - 4830FINPUT: 320 (+/- 10%) VACOUTPUT: 40 - 60 VDCNSX: TITANS | 3 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Charging module TEP - M40/220-FModel: TEP - M40/220-FINPUT: 323 - 437 VACOUTPUT: 198 - 286 VDC/0 - 40ANSX: TITANS | 6 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Charger current measuring deviceModel: TVA-C 500 APower: 220 DCTransmitting output: 4~20 mANSX: TITANS | 6 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Digital display D1272 ATPower: 100-260 VAC/DC, 50/60 HzInput: 4~20 mA w/o sensor supplySensor power: aprrox. 24 VDCMeasuring: -20 deg.C ~ +140 deg.COutput: 4 ~ 20 mANSX: MESSKO | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ nguồn MTM POWER PMAS15 S24IN : 100 – 240 VAC50/60 Hz Imax 0.4AUOT : 24 VDC 0.6AKích thước (mm): 50 x 50 x 20(Của bộ điều khiển tỷ lệ dòng chảy):Model: W3T158819100-240 Vac, 50/60 Hz, 15 Watt2xRel., 1xmA-outNSX: Siemens | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Màn hình hiển thị:Modell: DEM128064B.(Của bộ điều khiển tỷ lệ dòng chảy):Modell: W3T158819100-240 Vac, 50/60 Hz, 15 Watt2xRel., 1xmA-outNSX: Siemens | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ tay cầm điều khiển:Loại: XACA6713Số nút nhấn: 06 nút nhấn (01 NO/nút) + 01 nút dừng khẩncấp (01 NC/nút)Cấp bảo vệ: IP65NSX: Schneider | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cáp điện dẹt, mềm cho cầu trụcQuy cách: 6mm2 x 3CRuột mềmĐiện áp: 450/750VCách điện: PVC, dẻoNSX: Imatek | 186 | Mét | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bơm nhớt EH Model: PVH074R01AB10A250000002001AE010ANSX: Eaton hydraulics, Inc | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm bánh răngType: CBW-F314-CLPNSX: Wuxi | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Van cầu chặn “stop globe”- Model: W04-9076Z-02TS;- Kiểu kết nối: van hàn;- Kích cỡ van: DN 20.Chi tiết như mô tả thông số kỹ thuật.- Kiểu van cầu chặn chữ Y, Thân và nắp van đúc nguyên khối (Bonnetless)- Kích cỡ van : DN20- Vât liêu thân: thép rèn ASTM A105- Cấp áp suất : Class 2680- Kiểu kết nối: Van Hàn- Vật liêu Trim: Wedge/Disc Surface: CoCr alloy (HF), Seat Surface: CoCr alloy (HF), Stem: 13Cr(410)+Disc được đúc nguyên khối vật liệu cứng CoCr alloy (HF) - Solid sterlite disc +Có cơ cấu chống rung cho Disc và Stem [Fully guided disc (Bottom & top)]+Vòng packing được nén trước 4000 Psi (275 bar) tại nhà máy- Cơ cấu vận hành đóng mở bằng tay:+ Có cơ cấu bơm mỡ bôi trơn cho ổ đai ốc trục van (Fully enclosed and greased stem nut drive).Các chứng chỉ được cung cấp từ nhà máy:1. Chứng chỉ phù hợp theo tiêu chuẩn EN 10204 type 2.1 cho phần trong van (c/w Declaration of Compliance per EN 10204 type 2.1 of trim).2. Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 10204 type 3.1 cho phần thân vỏ van (c/w Inspection Cert per EN 10204 Type 3.1 (Body & Bonnet)).3. Cung cấp bản vẽ chế tạo chi tiết vanNSX: Velan | 6 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Van cầu chặn “stop globe”:- Kiểu kết nối: van hàn;- Kích cỡ van: DN 25;- Model: B05-9076Z-02TS- Cơ cấu vận hành đóng mở bằng tay.Chi tiết như mô tả thông số kỹ thuật.- Kiểu van cầu chặn chữ Y, Thân và nắp van đúc nguyên khối (Bonnetless)- Kích cỡ van : DN25- Vât liêu thân: thép rèn ASTM A105- Cấp áp suất : Class 2680- Kiểu kết nối: Van Hàn- Vật liêu Trim: Wedge/Disc Surface: CoCr alloy (HF), Seat Surface: CoCr alloy (HF), Stem: 13Cr(410)+Disc được đúc nguyên khối vật liệu cứng CoCr alloy (HF) - Solid sterlite disc +Có cơ cấu chống rung cho Disc và Stem [Fully guided disc (Bottom & top)]+Vòng packing được nén trước 4000 Psi (275 bar) tại nhà máy- Cơ cấu vận hành đóng mở bằng tay:+ Có cơ cấu bơm mỡ bôi trơn cho ổ đai ốc trục van (Fully enclosed and greased stem nut drive).Các chứng chỉ được cung cấp từ nhà máy:1. Chứng chỉ phù hợp theo tiêu chuẩn EN 10204 type 2.1 cho phần trong van (c/w Declaration of Compliance per EN 10204 type 2.1 of trim).2. Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 10204 type 3.1 cho phần thân vỏ van (c/w Inspection Cert per EN 10204 Type 3.1 (Body & Bonnet)).3. Cung cấp bản vẽ chế tạo chi tiết vanNSX: Velan | 9 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn;- Kích cỡ van: DN 25;- Model : B05-9076Z-02TS-B- Chỉ bao gồm thân van, không bao gồm actuator.Chi tiết như mô tả thông số kỹ thuật.- Kiểu van cầu chặn chữ Y, Thân và nắp van đúc nguyên khối (Bonnetless)- Kích cỡ van : DN25- Vât liêu thân: thép rèn ASTM A105- Cấp áp suất : Class 2680- Kiểu kết nối: Van Hàn- Vật liêu Trim: Wedge/Disc Surface: CoCr alloy (HF), Seat Surface: CoCr alloy (HF), Stem: 13Cr(410)+Disc được đúc nguyên khối vật liệu cứng CoCr alloy (HF) - Solid sterlite disc +Có cơ cấu chống rung cho Disc và Stem [Fully guided disc (Bottom & top)]+Vòng packing được nén trước 4000 Psi (275 bar) tại nhà máy- Chỉ bao gồm thân van, không bao gồm actuator- Cung cấp đai ốc (Drive Nuts) đi kèm để gắn với Actuator hiện tại của Nhà Máy.- Bích kết nối Actuator : F12Các chứng chỉ được cung cấp từ nhà máy:1. Chứng chỉ phù hợp theo tiêu chuẩn EN 10204 type 2.1 cho phần trong van (c/w Declaration of Compliance per EN 10204 type 2.1 of trim).2. Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 10204 type 3.1 cho phần thân vỏ van (c/w Inspection Cert per EN 10204 Type 3.1 (Body & Bonnet)).3. Cung cấp bản vẽ chế tạo chi tiết vanNSX: Velan | 7 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Van bi DN40, PN10 điều khiển bằng điện.Phần cơ:- Kết nối kiểu dán keo đường kính trong Ø49mm- Ty van hình vuông cạnh 14mm, Mặt bích kết nối bộ điều khiển có 04 lỗ bulong Ø12mm, đường kính tâm lỗ Ø50mm, chiều dài ty van ló ra mặt bích 7mm, Chiều dài lắp ghép 173mm- Vật liệu body: UPVC, đế van: PTFE, gioăng làm kín teflonPhần điện: Electric Actuator mit-Unid-cns:- Model: UM-1- Voltage: 220V/1 50/60Hz- Power : 10W- Current: 0.25A.NSX: Unid | 3 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Van bướm điều khiển điện UPVC DN100 PN10.Phần cơ:- Vật liệu: UPVCPhần điện: Electric Actuator mit-Unid-cns:- Model: R-5- Voltage: 220V/1 50/60Hz- Power : 10W- Current: 0.3A.NSX: Unid | 3 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Van bướm điều khiển điện Size: DN150, PN16.Chi tiết như mô tả thông số kỹ thuật.Vật liệu lá van: Inox 316.Kiểu kết nối: kết nối 2 mặt bíchĐường kính tâm lỗ: Ø225mm.Số lỗ: 8 lỗ x Ø18mm.Chiều dài lắp ghép: L=140mm.Mặt bích lắp điều khiển: tâm lỗ Ø103 x 4 lỗ Ф10mm.Ty van lắp bộ điều khiển: Ф19mm, cao 50mm so với mặtbích lắp bộ điều khiển.Môi trường làm việc : nước biểnNSX: Shanghai valve | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Van cầu DN50, PN16 kiểu kết nối 2 mặt bích.Vật liệu: Inox 316Nhiệt độ làm việc max 200 độ CNSX: Shanghai valve | 4 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Van cổng tay quay DN32, PN64; Type: J61H-64.Nhiệt độ làm việc max 425 độ CMặt bích có 04 lỗ bulong Ø23mmĐường kính tâm lỗ 110mmChiều dài lắp ghép: 230mmNSX: Shanghai valve | 4 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Van 1 chiều Inox 316, DN25, PN64.Kiểu kết nối: Kết nối bằng hai đầu ren trong Ø23, bước ren 14G.Chiều dài lắp ghép: L = 75mm.Môi trường làm việc: hơi có nhiệt độ max 400 độ CNSX: Shanghai | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bộ kit van Latch bơm cấp (Seal kit for Diaphragm valve)Part: 9 - bản vẽ A258.73.08-1/1E03 (đính kèm)NSX: Shanghai electric | 2 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Van xả nước bộ sấy hydro:Trap water outlet of hydrogen dryer DR404 (NPT 1/2"); Max 250 PSI (XFG-1F dryer)NSX: MUDANJIANG | 2 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bladder bình tích áp Type SB330-32A1/112U-330AChi tiết số 02.NSX: HYDAC | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bộ kit bình tích áp Type SB330-32A1/112U-330A, Bao gồm:Chi tiết số 07: Oring – Số lượng 01 cái;Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring – Số lượng 01 cái;Chi tiết số 15: Washer – Số lượng 01 cái;Chi tiết số 16: Oring – Số lượng 01 cái;Chi tiết số 23: Support ring – Số lượng 01 cái.NSX: HYDAC | 1 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bộ kit gasket cho máy lọc ly tâm tuabin máy phát:- Type: OTC 10-91-067; Bao gồm: Gasket: 0007-1936-750, Số lượng: 2 CáiGasket: 0007-1904-750, Số lượng: 2 CáiGasket: 0007-2925-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-2485-390, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-2393-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-2706-830, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-1987-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-1861-750, Số lượng: 2 CáiGasket: 0007-1997-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-2730-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-2566-390, Số lượng: 1 CáiGasket:0007-2581-750, Số lượng: 1 CáiRubber-metal bush : 0008-3533-000, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-1958-750, Số lượng: 1 CáiGasket: 0007-1796-550, Số lượng: 2 CáiGasket: 0007-3378-750, Số lượng: 1 CáiNSX: GEA | 2 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Trục vít Debris filterThông số kỹ thuật: Bước xoắn 113/6, modun 6, đường kính vòng chia d=96mm, góc nâng ren 1/16Vật liệu: SNCM 439, độ cứng 380-430HV(Đính kèm bản vẽ tham khảo) | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bánh vít Debris filter Thông số kỹ thuật: Z=49, m=6, răng lõm, hướng xoắn trái;Vật liệu:- Vật liệu đồng: CuAl10Ni5Fe5 (EN1982)- Vật liệu lõi thép: SNCM439 độ cứng 380-430HV(Đính kèm bản vẽ tham khảo) | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bi làm sạch ống titan bình ngưng.Type: 32 - S160-3; Vật liệu: Bọt biển; Size: 32mm; 100 viên/thùngNSX: Schmitz | 400 | Thùng | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Con lăn dẫn đầu cáp I 130MS-MGLH-130NSX: MYUNG SHIN | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Con lăn dẫn cáp I 130Model: MS-MGH-130NSX: MYUNG SHIN | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Cáp thép 4mmCáp 6×19+FC: gồm 6 tao cáp, mỗi tao có 19 sợi thép, lõi bên trong là sợi tổng hợp hay sợi thực vật | 180 | Mét | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Khóa cáp 4mm- Vật liệu: SUS304- Có cấu tạo gồm: thân dạng chữ U, 1 đầu khóa và 2 bulong- Màu sắc: ánh kim, với màu trắng sáng tự nhiên- Không có tính dẫn điện hay dẫn từ- Kích thước: 4 mm | 120 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Actuator (Xy lanh):- Model: SC- Ident. NO: A1209917- Size: 125mm- Stroke: 150mm- Supply: 6 bar- Action: Double acting- Material: Aluminum (SYNTHY101)NSX: STI | 3 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Actuator (Xy lanh):- Model: SC- Ident. NO: A1209514- Size: 63mm- Stroke: 125mm- Supply: 6 bar- Action: Double acting- Material: Aluminum (SYNTHY101) NSX: STI | 1 | Cái | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bộ phụ kiện ACTUATOR SOFT GOODS KIT, Model SC Series ND 63 for high temperature -30 độ/+85 độ.Bao gồm các chi tiết sau:- Chi tiết #2: Dust ring - Số lượng 1 cái.- Chi tiết #4: Sliding ring - Số lượng 2 cái.- Chi tiết #13: Sealing ring - Số lượng 2 cái.- Chi tiết #16: Sealing ring - Số lượng 1 cái.- Chi tiết #17: Sliding ring - Số lượng 1 cái.- Chi tiết #19: Lip seal - Số lượng 1 cái.NSX: STI | 6 | Bộ | Xem Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi