Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban Dân tộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban Dân tộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:52:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,697,895,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/ triển khai một cửa điện tử cho cơ quan hành chính nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu là 36 tháng từ ngày ký biên bản nghiệm thu tại Ủy ban Dân tộc, số 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Trong thời gian bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Khắc phục sự cố của các phần mềm không quá 4 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo.+ Đơn vị cung cấp đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật.+ Đơn vị cung cấp phần mềm có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có chứng chỉ quản lý dự án như PMP hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án ở vị trí quản trị dự án hoặc quản trị hợp đồng về CNTT (chứng minh bằng hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương mà nhân sự tham gia tại vị trí quản trị dự án hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT. 01 dự án được chứng minh bằng 01 hợp đồng mà nhân sự đã hoàn thành tại vị trí tương tự tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích thiết kế 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*- Có chứng chỉ Oracle Database 11g Administrator Certified Professional.- Có kinh nghiệm phân tích, thiết kế tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích thiết kế 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*- Có kinh nghiệm phân tích, thiết kế tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm kiểm thử tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm kiểm thử tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và hỗ trợ dự án 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm triển khai và hỗ trợ tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và hỗ trợ dự án 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm triển khai và hỗ trợ tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban Dân tộc Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng cổng dịch vụ công và hệ thông thông tin báo cáo của Ủy ban Dân tộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: - Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu sẽ phải xuất trình hoá đơn giá trị gia tăng khi Bên mời thầu có yêu cầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Bản sao giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 về Cung cấp dịch vụ tư vấn và triển khai giải pháp công nghệ thông tin (Bao gồm thiết kế và phát triển) hoặc tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết sử dụng các sản phẩm phần mềm hợp pháp, không vi phạm bản quyền trong quá trình thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và tối thiểu 36 tháng sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Tài liệu Đề xuất giải pháp kỹ thuật triển khai gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban Dân tộc - Địa chỉ: số 349 Đội Cấn, Ba Đình, TP. Hà Nội - Điện thoại: 080 44695 / 024 37222626 - Fax: 024 38231122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc - Địa chỉ: số 349 Đội Cấn, Ba Đình, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc - Địa chỉ: số 349 Đội Cấn, Ba Đình, TP. Hà Nội - Điện thoại: 080 44695 / 024 37222626 - Fax: 024 38231122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Ủy ban Dân tộc - Địa chỉ: số 349 Đội Cấn, Ba Đình, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban Dân tộc | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/ triển khai một cửa điện tử cho cơ quan hành chính nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu là 36 tháng từ ngày ký biên bản nghiệm thu tại Ủy ban Dân tộc, số 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Trong thời gian bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Khắc phục sự cố của các phần mềm không quá 4 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo.+ Đơn vị cung cấp đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật.+ Đơn vị cung cấp phần mềm có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có chứng chỉ quản lý dự án như PMP hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 03 dự án ở vị trí quản trị dự án hoặc quản trị hợp đồng về CNTT (chứng minh bằng hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương mà nhân sự tham gia tại vị trí quản trị dự án hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT. 01 dự án được chứng minh bằng 01 hợp đồng mà nhân sự đã hoàn thành tại vị trí tương tự tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu) | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích thiết kế 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*- Có chứng chỉ Oracle Database 11g Administrator Certified Professional.- Có kinh nghiệm phân tích, thiết kế tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ phân tích thiết kế 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*- Có kinh nghiệm phân tích, thiết kế tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm kiểm thử tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 10 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm thử 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm kiểm thử tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm . | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 10 | 3 |
| 7 | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 7 | 3 |
| 8 | Cán bộ lập trình/ phát triển sản phẩm 3 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm lập trình/ phát triển sản phẩm tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ triển khai và hỗ trợ dự án 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm triển khai và hỗ trợ tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ triển khai và hỗ trợ dự án 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT*.- Có kinh nghiệm triển khai và hỗ trợ tối thiểu 01 dự án có nội dung mua sắm/xây dựng/ nâng cấp/triển khai hệ thống phần mềm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi