Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sinh học thực nghiệm
Tên gói thầu Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20220770254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:12:00 đến ngày 2022-07-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,625,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Sinh học thực nghiệm
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Nhiệm vụ Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm trong chế biến nghệ làm phân hữu cơ vi sinh phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học thực nghiệm , địa chỉ: C6, Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch chuẩn pH 5Đức hoặc tương đương1Lọ 500 mlQuy cách: đóng lọ 500ml, Dung dịch chuẩn pH5.00, Độ chính xác ±0.01 pH @25°C, Bảng giá trị pH thực tế theo nhiệt độ được in trên thân chai
22-hydroxy-3,5 dinitrobenzoicĐức hoặc tương đương1LítĐộ tinh khiết ≥ 98%- Độ pH: 1,3 - 1,8 ở 10 g/lv,Dạng rắn, màu vàng nhạt, Khối lượng mol: 228.11 g/mol
3FolinĐức hoặc tương đương1Lọ 100 mlĐộ tinh khiết ≥ 99%- Tỉ trọng: 1,24g/cm3 (20°C)-Giá trị pH:
4PhenolphtaleinĐức hoặc tương đương1Lọ 100gQuy cách: đóng lọ 100g- Là Thuốc thử ACS- Dạng bột- Chuyển màu: từ không màu đến đỏ
5TEAĐức hoặc tương đương1Lọ 100 mlQuy cách: đóng lọ 100ml- Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Tỉ trọng riêng: 1,124g/l- Tính tan trong nước: 149g/l- pH: 10.5 - 11.5
6MethanolĐức hoặc tương đương1Lọ 1 lítQuy cách: đóng lọ 01 lít- Dung môi, CTHH: CH3OH- MW: 32,4 g/mol- Tinh khiết 99,8%- Dạng dung dịch
7Metyl đỏĐức hoặc tương đương1Lọ 25gQuy cách: đóng lọ 25g- Là thuốc nhuộm azo, dạng bột tinh thể màu đỏ sẫm- Đạt chuẩn chất chỉ thị- Khối lượng phân tử: 269,3 g/mol- Mật độ: 791 kg/m³
8Metylen xanhĐức hoặc tương đương1Lọ 10gQuy cách: đóng lọ 10g- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu xanh- Độ pH: 3 (10 g/l, H₂O, 20 °C)- Tính tan trong nước: 50 g/l- Độ tinh khiết ≥ 85%
9(NH4)2SO4Đức hoặc tương đương2Lọ 100gQuy cách: đóng lọ 100g- Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol- Điểm nóng chảy: 2350C- Dạng tinh thể- Độ tinh khiết ≥ 99%
10CuSO4.5H2OĐức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 3,5 – 4,5 (50 g/l, H₂O, 20°C)- Tính tan trong nước: 317 g/l
11H2SO4Đức hoặc tương đương1Lọ 500 mlQuy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết ≥ 97%- Trạng thái: Dạng lỏng- Độ pH: 0,3 (49 g/l, H₂O, 25°C)
12H3PO4Đức hoặc tương đương1Lọ 500 mlQuy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết ≥ 85%- Trạng thái: Dạng lỏng- Độ pH:
13HClĐức hoặc tương đương1Lọ 500 mlQuy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết 37%- Trạng thái: Dạng lỏng- Màu sắc: trong- Độ pH:
14HNO3Đức hoặc tương đương1Lọ 1 lítQuy cách: đóng lọ 01 lít- Độ tinh khiết ≥ 90%- Mật độ: 1,51 g/cm- Trạng thái: Dạng lỏng- Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
15HClO4 0,01MĐức hoặc tương đương2Lọ 1 lítQuy cách: đóng lọ 01 lít- Nồng độ 0,01 M HClO4 trong nước (0,01N)- Trạng thái: lỏng
16Fe2(SO4)3Đức hoặc tương đương1Lọ 100gQuy cách: đóng lọ 100g- Độ tinh khiết 97%- Trạng thái: Tinh thể màu vàng- Điểm nóng chảy: 480 °C- Khối lượng phân tử: 399,88 g/mol-Mật độ: 3,1g/cm³
17KH2PO4Đức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 4,2 – 4,6 (20 g/l, H₂O, 20°C)-Tính tan trong nước: 208 g/l
18K2HPO4Đức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Trạng thái: Dạng rắn- Độ pH: 9,2 (H₂O)- Tính tan trong nước: 1600 g/l
19KIO3Đức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết 99,5%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 6 (50 g/l, H₂O, 20°C)- Tính tan trong nước: 92 g/l
20KOHĐức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 85%- Trạng thái: Dạng rắn- Độ pH: 13,5 (5,6 g/l, H₂O, 25°C)-Tính tan trong nước: 1130 g/l
21K2SO4Đức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 7 (H₂O, 25°C)- Tính tan trong nước: 111 g/l
22Môi trường R2AĐức hoặc tương đương2kgDạng bột- Thành phần: thạch: 15 g/L; dịch thủy phân axit casein: 0,5 g/L; dextrose: 0,5g/L; dipotassium phosphate:0,3 g/L; magie sunfat: 0,024 g/L; peptone proteose: 0,5 g/ L; natri pyruvate: 0,3 g/L; tinh bột, hòa tan: 0,5 g/L; chiết xuất nấm men: 0,5 g/L
23Môi trường PDAĐức hoặc tương đương2kgDạng bột, Thích hợp để nuôi cấy vi sinh
24Môi trường GauseĐức hoặc tương đương2kgDạng bột, Thích hợp để nuôi cấy xạ khuẩn
25β-indol-acetic axitĐức hoặc tương đương1lọ 25gQuy cách: đóng lọ 25g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Trạng thái: kết tinh- Màu trắng- Nhiệt độ bảo quản: - 20 ° C
26TryptophanĐức hoặc tương đương1Lọ 100mlQuy cách: đóng lọ 100ml- Độ tinh khiết ≥ 98%- Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol- Nhiệt độ bảo quản: 2 - 30 ° C
27TrisĐức hoặc tương đương1kgĐộ tinh khiết ≥ 99,9% - Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol- Điểm sôi: 219 °C
28ChloroformĐức hoặc tương đương2Chai 2,5LQuy cách: đóng chai 2,5 lít- Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Mật độ: 1,49 g/cm³- Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol-Điểm sôi: 61,2 °C
29EthanolĐức hoặc tương đương1Chai 1LQuy cách: đóng chai 1 lít- Độ tinh khiết ≥ 99,9%- Mật độ: 789 kg/m³- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol
30IsopropanolĐức hoặc tương đương2LítĐộ tinh khiết ≥ 99,5%- Tỷ trọng: 0,858 g / mL ở 25 ° C- Dạng lỏng
31Cồn công nghiệpViệt Nam hoặc tương đương30LítHàm lượng: 96% – 99%- Không màu, trong suốt- Xuất xứ: Việt Nam
32PeptonĐức hoặc tương đương2kgDạng bột, pH: 6,5-7,5
33TryptoneĐức hoặc tương đương1kgDạng bột, pH: 6,9-7,4
34Cao nấm menĐức hoặc tương đương2Lọ 500gDạng bột màu vàng, bảo quản nhiệt độ phòng- pH: 6.0 - 7.5- Quy cách: đóng lọ 500g
35Cao chiết maltĐức hoặc tương đương2kgDạng hạt, màu kem đến màu vàng- Môi trường khi pha chế: Màu hổ phách nhạt, dung dịch trong suốt - Phản ứng: Phản ứng của dung dịch nước: 2,0% w / v ở 25 ° C. pH: 5,4 ± 0,2- pH: 5,20-5,60
36NaClĐức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng bột, pH: 5.0-8.0- Mật độ: 2,16 g/cm³
37ThạchViệt Nam hoặc tương đương3Kg100% agar, Đông ở 20oC. Độ ẩm ≤ 18%
38KClĐức hoặc tương đương1kgĐộ tinh khiết ≥ 99%- Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3- Khối lượng mol: 74.5513 g·mol-1- Độ hòa tan trong nước: 21.74%
39LactoseĐức hoặc tương đương1KgDạng bột, màu trắng- Mật độ: 1,52 g/cm³- Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol
40MgSO4.7H2OĐức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 97%- Độ hòa tan: 710g/L- Hàm lượng: MgO=13%(Mg: 7,8%); S = 16%- pH: 5 - 8
41Na2S2O3Đức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng bột- pH: 6.0-8.5- Khối lượng mol là 158.11 g/mol
42Na-acetateĐức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Khối lượng mol: 82,0338 g/mol- pH: 8.5-9.9
43NaNO3Đức hoặc tương đương1Lọ 250gQuy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết  ≥ 99%- Khối lượng mol: 84.9947 g/mol- Khối lượng riêng; 2.257 g/cm3, rắn- Độ hòa tan trong nước: 730 g/L (0°C)
44NaOHĐức hoặc tương đương1Lọ 500gQuy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Phân tử lượng: 40 g/mol.- Điểm nóng chảy: 318 °C.- Độ pH: 13.5. 
45ParafilmĐức hoặc tương đương1CuộnCuộn 4 in × 125 ft.
46Giấy lọc định tính số 1Đức hoặc tương đương1Hộp 100 tờChất liệu 100% alpha cotton cellulose- Hàm lượng tro 0,1%- Ổn định từ pH 0 ~ 12- Chịu nhiệt lên đến 120°C- Quy cách: 100 tờ/ túi
47Giấy đo pHĐức hoặc tương đương1HộpThang đo non-bleeding pH 0 - 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 MQuant®
48Ống falcon 15mlĐức hoặc tương đương2Túi 100cỐng ly tâm hình nón- Chất liệu nhựa PP, gammasterile, có nắp vặn- Quy cách: 100 chiếc/ túi
49Pipete thủy tinh 10mlTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, dung tích hút mẫu 10ml, vạch chia 0,1ml màu xanh class A, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
50Pipete thủy tinh 5mlTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, dung tích hút mẫu 5ml, vạch chia 0,1ml màu xanh class A, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
51Phễu lọc thủy tinhTrung Quốc hoặc tương đương10Chiếc Thủy tinh Borosilicate, có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất, có hỗ trợ màng lọc và giấy lọ
52Phễu thủy tinhTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 đường kính phi 15cm ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
53Đũa thủy tinhTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcChất liệu: thuỷ tinh- Kích thước (đường kínhxdài): 6x200mm- Chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt
54Ống đong thủy tinh 1000mlTrung Quốc hoặc tương đương5ChiếcChất liệu: thủy tinh- Có chia vạch, dùng để đong dung dịch- Thể tích: 1000ml
55Bình tam giác 100 mlTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, - - Thể tích100 ml- Đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
56Bình tam giác 250 mlTrung Quốc hoặc tương đương10ChiếcChất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Kích thước: đường kính đáy: 85mm; đường kính cổ: 50mm, chiều cao: 140mm.- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
57Bình tam giác 500mlTrung Quốc hoặc tương đương5ChiếcThuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3- Thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
58Khẩu trangViệt Nam hoặc tương đương4Hộp 50cKhẩu trang 4 lớp, được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt 2 mặt và màng lọc vi khuẩn ở lớp giữa. Đóng gói 50 chiếc/hộp
59Găng tay nilonViệt Nam hoặc tương đương2Hộp 100cChất liệu nhựa PE- Đóng gói 100 chiếc/hộp
60Đĩa PetriTrung Quốc hoặc tương đương200ĐĩaThủy tinh Boro 3.3 kích thước: 300x288x52mm
61Ống nghiệmTrung Quốc hoặc tương đương200ChiếcChất liệu: thủy tinh- Ống nghiệm trong suốt, đáy tròn, chịu nhiệt độ tốt.
62Đầu côn trắngĐức hoặc tương đương1Túi 1000cĐầu côn trắng - 10µl- Chất liệu: nhựa PP- Cân nặng: 0,1g- Màu sắc: Trắng- Lưu trữ: 4-30°C
63Đầu côn vàngĐức hoặc tương đương1Túi 1000cĐầu côn vàng 200µl- Chất liệu: Nhựa PP- Cân nặng: 0,23g- Màu sắc: Vàng- Lưu trữ: 4-30°C
64Đầu côn xanhĐức hoặc tương đương1Túi 1000cĐầu côn dung tích 1000ul- Chất liệu: Nhựa PP- Cân nặng: 0,61g- Màu sắc: Xanh- Mục đích:  Chuyển mẫu chất lỏng- Lưu trữ: 4-30°C
65Ống eppendorf 1,5mlĐức hoặc tương đương1Túi 1000cMicrotubes 1,5 ml, được chứng nhận không có DNase và RNase, không có chất ức chế PCR
66Ống eppendorf 2mlĐức hoặc tương đương1Túi 1000cMicrotubes 2 ml, được chứng nhận không có DNase và RNase, không có chất ức chế PCR
67Chai trung tính nút xoáy 1LĐức hoặc tương đương2Hộp 10cThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC- Quy cách: 10 chai/ hộp
68Chai trung tính nút xoáy 2,5LĐức hoặc tương đương2Hộp 10cThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng , độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC- Quy cách: 10 chai/ hộp
69Ống cryotube 2mlĐức hoặc tương đương2Hộp 500cChất liệu Polypropylene y tế- Có thể khử trùng, có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần- Dung tích 2ml tự đứng có vùng viết màu trắng và vạch chia màu đen- Hộp 500 chiếc
70Khay nhựa trong và giá đỡĐức hoặc tương đương4ChiếcChất liệu: nhựa tinh chế- Đường kính lỗ: ~ 16mm/0,6in- Kích thước: ~ 11x25x11cm
71Găng tay y tếViệt Nam hoặc tương đương2Hộp 100cRộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm.- Hộp 100 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->