Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Sinh học thực nghiệm |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:12:00 đến ngày 2022-07-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,625,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Sinh học thực nghiệm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu Nhiệm vụ Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm trong chế biến nghệ làm phân hữu cơ vi sinh phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn pH 5 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 ml | Quy cách: đóng lọ 500ml, Dung dịch chuẩn pH5.00, Độ chính xác ±0.01 pH @25°C, Bảng giá trị pH thực tế theo nhiệt độ được in trên thân chai | |
| 2 | 2-hydroxy-3,5 dinitrobenzoic | Đức hoặc tương đương | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98%- Độ pH: 1,3 - 1,8 ở 10 g/lv,Dạng rắn, màu vàng nhạt, Khối lượng mol: 228.11 g/mol | |
| 3 | Folin | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100 ml | Độ tinh khiết ≥ 99%- Tỉ trọng: 1,24g/cm3 (20°C)-Giá trị pH: | |
| 4 | Phenolphtalein | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Quy cách: đóng lọ 100g- Là Thuốc thử ACS- Dạng bột- Chuyển màu: từ không màu đến đỏ | |
| 5 | TEA | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100 ml | Quy cách: đóng lọ 100ml- Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Tỉ trọng riêng: 1,124g/l- Tính tan trong nước: 149g/l- pH: 10.5 - 11.5 | |
| 6 | Methanol | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 lít | Quy cách: đóng lọ 01 lít- Dung môi, CTHH: CH3OH- MW: 32,4 g/mol- Tinh khiết 99,8%- Dạng dung dịch | |
| 7 | Metyl đỏ | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 25g | Quy cách: đóng lọ 25g- Là thuốc nhuộm azo, dạng bột tinh thể màu đỏ sẫm- Đạt chuẩn chất chỉ thị- Khối lượng phân tử: 269,3 g/mol- Mật độ: 791 kg/m³ | |
| 8 | Metylen xanh | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 10g | Quy cách: đóng lọ 10g- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu xanh- Độ pH: 3 (10 g/l, H₂O, 20 °C)- Tính tan trong nước: 50 g/l- Độ tinh khiết ≥ 85% | |
| 9 | (NH4)2SO4 | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 100g | Quy cách: đóng lọ 100g- Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol- Điểm nóng chảy: 2350C- Dạng tinh thể- Độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 10 | CuSO4.5H2O | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 3,5 – 4,5 (50 g/l, H₂O, 20°C)- Tính tan trong nước: 317 g/l | |
| 11 | H2SO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 ml | Quy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết ≥ 97%- Trạng thái: Dạng lỏng- Độ pH: 0,3 (49 g/l, H₂O, 25°C) | |
| 12 | H3PO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 ml | Quy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết ≥ 85%- Trạng thái: Dạng lỏng- Độ pH: | |
| 13 | HCl | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 ml | Quy cách: đóng lọ 500ml- Độ tinh khiết 37%- Trạng thái: Dạng lỏng- Màu sắc: trong- Độ pH: | |
| 14 | HNO3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 lít | Quy cách: đóng lọ 01 lít- Độ tinh khiết ≥ 90%- Mật độ: 1,51 g/cm- Trạng thái: Dạng lỏng- Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol | |
| 15 | HClO4 0,01M | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 lít | Quy cách: đóng lọ 01 lít- Nồng độ 0,01 M HClO4 trong nước (0,01N)- Trạng thái: lỏng | |
| 16 | Fe2(SO4)3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Quy cách: đóng lọ 100g- Độ tinh khiết 97%- Trạng thái: Tinh thể màu vàng- Điểm nóng chảy: 480 °C- Khối lượng phân tử: 399,88 g/mol-Mật độ: 3,1g/cm³ | |
| 17 | KH2PO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 4,2 – 4,6 (20 g/l, H₂O, 20°C)-Tính tan trong nước: 208 g/l | |
| 18 | K2HPO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Trạng thái: Dạng rắn- Độ pH: 9,2 (H₂O)- Tính tan trong nước: 1600 g/l | |
| 19 | KIO3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết 99,5%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 6 (50 g/l, H₂O, 20°C)- Tính tan trong nước: 92 g/l | |
| 20 | KOH | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 85%- Trạng thái: Dạng rắn- Độ pH: 13,5 (5,6 g/l, H₂O, 25°C)-Tính tan trong nước: 1130 g/l | |
| 21 | K2SO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Trạng thái: Dạng rắn- Màu sắc: Màu trắng- Độ pH: 7 (H₂O, 25°C)- Tính tan trong nước: 111 g/l | |
| 22 | Môi trường R2A | Đức hoặc tương đương | 2 | kg | Dạng bột- Thành phần: thạch: 15 g/L; dịch thủy phân axit casein: 0,5 g/L; dextrose: 0,5g/L; dipotassium phosphate:0,3 g/L; magie sunfat: 0,024 g/L; peptone proteose: 0,5 g/ L; natri pyruvate: 0,3 g/L; tinh bột, hòa tan: 0,5 g/L; chiết xuất nấm men: 0,5 g/L | |
| 23 | Môi trường PDA | Đức hoặc tương đương | 2 | kg | Dạng bột, Thích hợp để nuôi cấy vi sinh | |
| 24 | Môi trường Gause | Đức hoặc tương đương | 2 | kg | Dạng bột, Thích hợp để nuôi cấy xạ khuẩn | |
| 25 | β-indol-acetic axit | Đức hoặc tương đương | 1 | lọ 25g | Quy cách: đóng lọ 25g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Trạng thái: kết tinh- Màu trắng- Nhiệt độ bảo quản: - 20 ° C | |
| 26 | Tryptophan | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100ml | Quy cách: đóng lọ 100ml- Độ tinh khiết ≥ 98%- Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol- Nhiệt độ bảo quản: 2 - 30 ° C | |
| 27 | Tris | Đức hoặc tương đương | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,9% - Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol- Điểm sôi: 219 °C | |
| 28 | Chloroform | Đức hoặc tương đương | 2 | Chai 2,5L | Quy cách: đóng chai 2,5 lít- Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Mật độ: 1,49 g/cm³- Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol-Điểm sôi: 61,2 °C | |
| 29 | Ethanol | Đức hoặc tương đương | 1 | Chai 1L | Quy cách: đóng chai 1 lít- Độ tinh khiết ≥ 99,9%- Mật độ: 789 kg/m³- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol | |
| 30 | Isopropanol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Tỷ trọng: 0,858 g / mL ở 25 ° C- Dạng lỏng | |
| 31 | Cồn công nghiệp | Việt Nam hoặc tương đương | 30 | Lít | Hàm lượng: 96% – 99%- Không màu, trong suốt- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 32 | Pepton | Đức hoặc tương đương | 2 | kg | Dạng bột, pH: 6,5-7,5 | |
| 33 | Tryptone | Đức hoặc tương đương | 1 | kg | Dạng bột, pH: 6,9-7,4 | |
| 34 | Cao nấm men | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng, bảo quản nhiệt độ phòng- pH: 6.0 - 7.5- Quy cách: đóng lọ 500g | |
| 35 | Cao chiết malt | Đức hoặc tương đương | 2 | kg | Dạng hạt, màu kem đến màu vàng- Môi trường khi pha chế: Màu hổ phách nhạt, dung dịch trong suốt - Phản ứng: Phản ứng của dung dịch nước: 2,0% w / v ở 25 ° C. pH: 5,4 ± 0,2- pH: 5,20-5,60 | |
| 36 | NaCl | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng bột, pH: 5.0-8.0- Mật độ: 2,16 g/cm³ | |
| 37 | Thạch | Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Kg | 100% agar, Đông ở 20oC. Độ ẩm ≤ 18% | |
| 38 | KCl | Đức hoặc tương đương | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%- Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3- Khối lượng mol: 74.5513 g·mol-1- Độ hòa tan trong nước: 21.74% | |
| 39 | Lactose | Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Dạng bột, màu trắng- Mật độ: 1,52 g/cm³- Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol | |
| 40 | MgSO4.7H2O | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 97%- Độ hòa tan: 710g/L- Hàm lượng: MgO=13%(Mg: 7,8%); S = 16%- pH: 5 - 8 | |
| 41 | Na2S2O3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Dạng bột- pH: 6.0-8.5- Khối lượng mol là 158.11 g/mol | |
| 42 | Na-acetate | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Khối lượng mol: 82,0338 g/mol- pH: 8.5-9.9 | |
| 43 | NaNO3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Quy cách: đóng lọ 250g- Độ tinh khiết ≥ 99%- Khối lượng mol: 84.9947 g/mol- Khối lượng riêng; 2.257 g/cm3, rắn- Độ hòa tan trong nước: 730 g/L (0°C) | |
| 44 | NaOH | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500g | Quy cách: đóng lọ 500g- Độ tinh khiết ≥ 98%- Phân tử lượng: 40 g/mol.- Điểm nóng chảy: 318 °C.- Độ pH: 13.5. | |
| 45 | Parafilm | Đức hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Cuộn 4 in × 125 ft. | |
| 46 | Giấy lọc định tính số 1 | Đức hoặc tương đương | 1 | Hộp 100 tờ | Chất liệu 100% alpha cotton cellulose- Hàm lượng tro 0,1%- Ổn định từ pH 0 ~ 12- Chịu nhiệt lên đến 120°C- Quy cách: 100 tờ/ túi | |
| 47 | Giấy đo pH | Đức hoặc tương đương | 1 | Hộp | Thang đo non-bleeding pH 0 - 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 MQuant® | |
| 48 | Ống falcon 15ml | Đức hoặc tương đương | 2 | Túi 100c | Ống ly tâm hình nón- Chất liệu nhựa PP, gammasterile, có nắp vặn- Quy cách: 100 chiếc/ túi | |
| 49 | Pipete thủy tinh 10ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, dung tích hút mẫu 10ml, vạch chia 0,1ml màu xanh class A, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | |
| 50 | Pipete thủy tinh 5ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, dung tích hút mẫu 5ml, vạch chia 0,1ml màu xanh class A, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | |
| 51 | Phễu lọc thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thủy tinh Borosilicate, có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất, có hỗ trợ màng lọc và giấy lọ | |
| 52 | Phễu thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 đường kính phi 15cm ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610 | |
| 53 | Đũa thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Chất liệu: thuỷ tinh- Kích thước (đường kínhxdài): 6x200mm- Chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt | |
| 54 | Ống đong thủy tinh 1000ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh- Có chia vạch, dùng để đong dung dịch- Thể tích: 1000ml | |
| 55 | Bình tam giác 100 ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, - - Thể tích100 ml- Đường kính 64x105 mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 56 | Bình tam giác 250 ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Kích thước: đường kính đáy: 85mm; đường kính cổ: 50mm, chiều cao: 140mm.- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. | |
| 57 | Bình tam giác 500ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3- Thể tích 500 ml, đường kính 105 x 175 mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | |
| 58 | Khẩu trang | Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Hộp 50c | Khẩu trang 4 lớp, được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt 2 mặt và màng lọc vi khuẩn ở lớp giữa. Đóng gói 50 chiếc/hộp | |
| 59 | Găng tay nilon | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Hộp 100c | Chất liệu nhựa PE- Đóng gói 100 chiếc/hộp | |
| 60 | Đĩa Petri | Trung Quốc hoặc tương đương | 200 | Đĩa | Thủy tinh Boro 3.3 kích thước: 300x288x52mm | |
| 61 | Ống nghiệm | Trung Quốc hoặc tương đương | 200 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh- Ống nghiệm trong suốt, đáy tròn, chịu nhiệt độ tốt. | |
| 62 | Đầu côn trắng | Đức hoặc tương đương | 1 | Túi 1000c | Đầu côn trắng - 10µl- Chất liệu: nhựa PP- Cân nặng: 0,1g- Màu sắc: Trắng- Lưu trữ: 4-30°C | |
| 63 | Đầu côn vàng | Đức hoặc tương đương | 1 | Túi 1000c | Đầu côn vàng 200µl- Chất liệu: Nhựa PP- Cân nặng: 0,23g- Màu sắc: Vàng- Lưu trữ: 4-30°C | |
| 64 | Đầu côn xanh | Đức hoặc tương đương | 1 | Túi 1000c | Đầu côn dung tích 1000ul- Chất liệu: Nhựa PP- Cân nặng: 0,61g- Màu sắc: Xanh- Mục đích: Chuyển mẫu chất lỏng- Lưu trữ: 4-30°C | |
| 65 | Ống eppendorf 1,5ml | Đức hoặc tương đương | 1 | Túi 1000c | Microtubes 1,5 ml, được chứng nhận không có DNase và RNase, không có chất ức chế PCR | |
| 66 | Ống eppendorf 2ml | Đức hoặc tương đương | 1 | Túi 1000c | Microtubes 2 ml, được chứng nhận không có DNase và RNase, không có chất ức chế PCR | |
| 67 | Chai trung tính nút xoáy 1L | Đức hoặc tương đương | 2 | Hộp 10c | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC- Quy cách: 10 chai/ hộp | |
| 68 | Chai trung tính nút xoáy 2,5L | Đức hoặc tương đương | 2 | Hộp 10c | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng , độ bền cao, chịu nhiệt tốt- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC- Quy cách: 10 chai/ hộp | |
| 69 | Ống cryotube 2ml | Đức hoặc tương đương | 2 | Hộp 500c | Chất liệu Polypropylene y tế- Có thể khử trùng, có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần- Dung tích 2ml tự đứng có vùng viết màu trắng và vạch chia màu đen- Hộp 500 chiếc | |
| 70 | Khay nhựa trong và giá đỡ | Đức hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Chất liệu: nhựa tinh chế- Đường kính lỗ: ~ 16mm/0,6in- Kích thước: ~ 11x25x11cm | |
| 71 | Găng tay y tế | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Hộp 100c | Rộng 94mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm.- Hộp 100 chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi