Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm Phân tích và Nghiên cứu liên ngành Hóa, Thực phẩm và Môi trường (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm Phân tích và Nghiên cứu liên ngành Hóa, Thực phẩm và Môi trường (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:35:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,366,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (trong thời gian 01 ngày kể từ khi có thông báo).- Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không quá 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành của nhà sản xuất.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (khi có yêu cầu đặt hàng của Bên mời thầu)- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 01 ngày tại nơi lắp đặt thiết bị- Nhà thầu phải có ít nhất một bộ phận bảo hành (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập bộ phận bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Hóa học, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật vận hành thử nghiệm, đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Vật lý, Hóa học, Môi trường, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Vật lý, Hóa học, Môi trường, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị cho Phòng thí nghiệm Phân tích và Nghiên cứu liên ngành Hóa, Thực phẩm và Môi trường (đợt 2) Dự án Phòng thí nghiệm Phân tích và Nghiên cứu liên ngành Hóa, Thực phẩm, Môi trường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán;- Các tài liệu khác. + Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hàng hoá. + Cung cấp đầy đủ tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3 Chương V Phần 2 của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT. - Các tài liệu của mục 3. Các yêu cầu khác tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán;- Các tài liệu khác. + Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hàng hoá. + Cung cấp đầy đủ tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quốc tế, Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37244270; Ex: 3555; Fax: (028) 3724 4271, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 2160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Quốc tế, - Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3724 4270, Fax: 028 3724 4271 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký khí khối phổ ba lần tứ cực (GC/MS/MS) ghép với hệ thống tiêm mẫu tự động | 1 | Hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị làm giàu mẫu cho phân tích sắc ký khí | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống máy quang phổ nhiễu xạ XRD đo góc hẹp | 1 | Hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống kính hiển vi điện tử quét (SEM) ghép nối bộ phân tích phổ EDS | 1 | Hệ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị thực hành kỹ thuật tầng sôi | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Cột hấp thụ | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị sấy đối lưu đa năng | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị truyền nhiệt ống lồng ống L-L | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị phản ứng gia nhiệt vỏ áo | 1 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (trong thời gian 01 ngày kể từ khi có thông báo).- Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không quá 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành của nhà sản xuất.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (khi có yêu cầu đặt hàng của Bên mời thầu)- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 01 ngày tại nơi lắp đặt thiết bị- Nhà thầu phải có ít nhất một bộ phận bảo hành (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập bộ phận bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Kỹ thuật triển khai lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Hóa học, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật vận hành thử nghiệm, đào tạo | 2 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Vật lý, Hóa học, Môi trường, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật bảo hành bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, điện tử; Tự động hoá; Công nghệ sinh học, sinh học, Vật lý, Hóa học, Môi trường, cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ năm được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo CV kê khai kinh nghiệm tương tự hoặc tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận các công việc tương tự trong trường hợp chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng hợp đồng tương tự( Tài liệu Chứng minh bảng kê khai CV, hợp đồng hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi