Gói thầu: Cung cấp nguyên, vật liệu chế tạo bơm nguyên hình và bơm mô hình thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775700-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi
Tên gói thầu Cung cấp nguyên, vật liệu chế tạo bơm nguyên hình và bơm mô hình thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220643390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách SNKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:32:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy bơm.(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên, vật liệu chế tạo bơm nguyên hình và bơm mô hình thí nghiệm
Đề tài KH&CN cấp Bộ: Nghiên cứu giải pháp và công nghệ xây dựng trạm bơm hướng trục lưu lượng lớn, cột nước thấp phục vụ cấp, thoát nước (ngọt, lợ) kịp thời, hiệu quả cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi , địa chỉ: Số 7, ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8534842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam


- Bên mời thầu: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi , địa chỉ: Số 7, ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8534842


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi, địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8534842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi + Địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8534842/ Fax: 0243.8534842/ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi + Địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8534842/ Fax: 0243.8534842/ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi + Địa chỉ: Số 7, Ngõ 95 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8534842/ Fax: 0243.8534842/ Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật liệu chế tạo mộc mẫu cánh bánh công tác bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
2Vật liệu chế tạo mộc mẫu cánh hướng bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
3Vật liệu chế tạo mộc mẫu các chi tiết đúc còn lại của bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
4Vật liệu tạo phôi các chi tiết đúc phức tạp bằng công nghệ đúc Fural2.500kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
5Vật liệu tạo phôi trục bằng thép 40XFPA (thép rèn)300kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
6Vật liệu tạo phôi bánh công tác bằng thép 1X18H9T150kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
7Vật liệu tạo phôi các chi tiết khác3.000kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
8Vật liệu chế tạo dưỡng kiểm tra cánh bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
9Vật liệu chế tạo dưỡng kiểm tra cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
10Vật liệu chế tạo đồ gá phục vụ gia công các chi tiết bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
11Bu lông các loại, bộ đệm khớp nối bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
12Bi SKF bơm nguyên hình2vòngTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
13Phớt làm kín bơm nguyên hình2bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
14Vật liệu phụ phục vụ gia công bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
15Gia công mộc mẫu bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
16Gia công mộc mẫu cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
17Gia công mộc mẫu các chi tiết đúc còn lại của tổ máy bơm1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
18Tạo phôi các chi tiết đúc phức tạp bằng công nghệ đúc2.500kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
19Tạo phôi trục bằng thép 40XFPA300kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
20Tạo phôi bánh công tác bằng thép 1X18H9T150kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
21Tạo phôi các chi tiết còn lại của bơm3.000kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
22Gia công + cân bằng bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
23Gia công dưỡng kiểm tra cánh bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
24Gia công cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
25Gia công dưỡng kiểm tra cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
26Gia công các chi tiết đúc phức tạp1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
27Gia công các chi tiết rô to bơm1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
28Gia công các chi tiết còn lại của bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
29Chi phí gia công đồ gá phục vụ chế tạo bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
30Chi phí lắp ráp tổng thành bơm nguyên hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
31Vật liệu chế tạo mộc mẫu cánh bánh công tác bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
32Vật liệu chế tạo mộc mẫu cánh hướng bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
33Vật liệu chế tạo mộc mẫu các chi tiết đúc còn lại của bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
34Vật liệu tạo phôi các chi tiết đúc phức tạp bằng công nghệ đúc Fural1.200kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
35Vật liệu tạo phôi trục bằng thép 45200kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
36Vật liệu tạo phôi cánh bánh công tác bằng đồng60kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
37Vật liệu tạo phôi các chi tiết khác500kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
38Vật liệu chế tạo dưỡng kiểm tra cánh bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
39Vật liệu chế tạo dưỡng kiểm tra cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
40Vật liệu chế tạo đồ gá phục vụ gia công các chi tiết bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
41Bu lông các loại, bộ đệm khớp nối bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
42Bi SKF bơm mô hình2vòngTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
43Phớt làm kín bơm mô hình2bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
44Vật liệu phụ phục vụ gia công bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
45Gia công mộc mẫu bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
46Gia công mộc mẫu cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
47Gia công mộc mẫu các chi tiết đúc còn lại của tổ máy bơm1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
48Tạo phôi các chi tiết đúc phức tạp bằng công nghệ đúc1.200kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
49Tạo phôi trục bằng thép 45200kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
50Tạo phôi cánh bánh công tác bằng đồng60kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
51Tạo phôi các chi tiết còn lại của bơm500kgTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
52Gia công + cân bằng bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
53Gia công dưỡng kiểm tra cánh bánh công tác1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
54Gia công cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
55Gia công dưỡng kiểm tra cánh hướng1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
56Gia công các chi tiết đúc phức tạp1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
57Gia công các chi tiết rô to bơm1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
58Gia công các chi tiết còn lại của bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
59Chi phí gia công đồ gá phục vụ chế tạo bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
60Chi phí lắp ráp tổng thành bơm mô hình1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
61Động cơ kéo bơm nguyên hình công suất N=75KW + khớp nối đồng bộ1bộTheo YCKT của bản vẽ thiết kế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy bơm.(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->