Gói thầu: Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779034-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220777956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:08:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 166,156,544 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử
Mua sắm vật tư để thực hiện các Hợp đồng giao việc số 42÷44; 67; 72; 73; 76÷78; 81; 93; 94; 96; 98; 105÷107-III/HĐGV ngày 15/02/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến tần công suất1,5 kW1CáiDùng biến đổi tần số đầu vào, đầu ra; công suất 1,5Kw
2Biển tên nhômKЛEH -542CáiVật liệu nhôm hợp kim, kích cỡ: (50x25x2)mm
3Biến thế xungTПП17-40-4001CáiGiá trị: 0Ω-2,7KΩvSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
4Biến trở điều chỉnhCП5-3-2,7КOM±5%3CáiGiá trị: 0Ω-2,7KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
5Biến trở điều chỉnhCП5-3-4,7КOM±5%3CáiGiá trị: 0Ω-4,7KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
6Bóng đèn 27V6W10Cáilà loại bóng dùng nguồn điện một chiều 27V có công suất 6W
7Cầu chìСП-5А3CáiGiá trị dòng điện bảo vệ: 5ANguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C
8Cầu chìСП-10А2CáiGiá trị dòng điện bảo vệ: 10 ANguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C
9Cầu chìБР1-1 5A-250В11CáiGiá trị dòng điện bảo vệ: 1,5ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C
10Cầu chìBП1-3A 250B7CáiGiá trị dòng điện bảo vệ: 3 ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C
11Cầu chì bảo vệ mạch6,3A-250V1CáiGiá trị dòng điện bảo vệ: 6,3 ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C
12Chuyển mạch11П2НВ2cáiCông tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ
13Chuyển mạch 4 vị trí4П1Н1CáiCông tắc 4 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ
14Cọc chân cắmКП-1A15CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng, nhựa
15Cọc đấu dây25A-20P1CáiVật liệu bằng đồng, có khả năng dẫn điện tốt
16Công tắcT1 БPO.360.007TУ7CáiCông tắc 2 vị trí
17Công tắcП2Т-74CáiGiá trị: 7 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
18Công tắcП2Т-52CáiGiá trị: 10 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
19Công tắcТВ1-42cáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
20Công tắcМТ-14CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
21Công tắc ba vị trí5CáiLà loại công tắc có bộ phận tiếp điện gồm có 3 chốt, 1 cực động và 2 cực tĩnh được dùng để truyền dòng điện giữa các thiết bị với nhau.
22Công tắc tơТКД-133ДОД2Cái - Điện áp làm việc: 30V;- Dòng điện chuyển mạch: 10A;- Số mạch chuyển mạch = 3- Chế độ hoạt động liên tục- Kích thước tổng thể 49x40x63 mm- Trọng lượng, 0,26 kg- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+85°C.
23Cuộn chặn chống nhiễu4452T44-522CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC, dùng chống ảnh hưởng tạp nhiễu U,I,F.
24Cuộn chặn lọc nhiễuL001V012CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC dùng lọc tạp nhiễu đầu vào, đầu ra.
25Đầu cắmCНЦ23-45/39P-8Ь-B2CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 39mm, được cố định bằng khớp giữ, có 45 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V.
26Đầu cắmОСПС50ТВ2cáiLà loại đầu cắm điện 50 chân, có cấu tạo vỏ, các chân cắm, và điểm hàn dây dẫn
27Đầu cắm2РМ30КПН32Ш1В17cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 30mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
28Đầu cắm2РМТ22Б10Г1В1В2CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 22mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 10 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
29Đầu cắmРМДТ27КПН19Г5В1В2CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 19 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
30Đầu cắm2РМДТ27КПН19Г5В1В3CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 19 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
31Đầu cắm2РМТ42Б30Ш2В1В2CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 30 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
32Đầu cắm2РМД33КПН32Ш5В11CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
33Đầu cắm2РМДТ45КПН50Ш8В15CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
34Đầu cắm2РМД33КПН32Г5В13CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
35Đầu cắm2РМД42КПН45Ш5В11CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 45 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
36Đầu cắm2РМТ42К30Ш2В1В4CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 30 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
37Đầu cắmРПКМ3-57/67Г1-В1CáiLà đầu cắm dạng hình vuông, được cố định bằng các chốt định vị, có 67 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
38Đầu cắmСНЦ23-55/33Р-8-б-В1CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng khớp giữ, có 55 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V.
39Đầu cắmPP15-32ГBB2CáiỔ cắm có số lượng chân cắm: 32 chânỔ cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C.
40Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-В2cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng khớp giữ, có 32 lỗ cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V.
41Đầu cắm2РМ14КПН2Г1В112CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 14mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 02 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
42Đầu cắm2РМ14КПН4Г1В14CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 14mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 04 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
43Đầu cắm2рмд45кпн50ш8в12cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
44Đèn tín hiệuСМ37-28В-1,4ВТ12CáiĐiện áp định mức: 27 V;Dòng điện định mức: 0,05 A;Quang thông: 5 lm;Thời gian đốt trung bình: không ít hơn 200 giờ;Đèn được thiết kế để hoạt động trong mạng AC và DC với tần số 50 Hz.
45Đèn tín hiệu 28V-1,5W15CáiĐiện áp làm việc 27V±10%; công suất 1,5w
46Đi ốt2Д102B9CáiĐi ốt chỉnh lưu, dòng điện 1 chiều
47Đi ốt chỉ thị3Л341Б8CáiMàu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2;Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1chiều tối đa cho phép: 20 mA; Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
48Đi ốt Ổn áp 5V3CáiĐi ốt ổn định điện áp 5v
49Điện trởС2-33-2-2. 7кΩ±5%16CáiĐiện trở danh định 7 kΩ ± 5%. Công suất định mức 2 W. Điện áp hoạt động
50Điện trớShunt14CáiGiá trị điện trở thuần 100÷500Ω
51Điện trởОМЛТ-0,75-4,5k±5%20CáiGiá trị: 7,5 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
52Điện trởОМЛТ-0,25-4,5k±5%15CáiGiá trị: 4,5 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
53Điện trở 1,5K 0,25W4CáiĐiện trở danh định 1,5 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
54Điện trở 22K 0,25W5CáiĐiện trở danh định 22 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
55Điện trở 27K 0,25W4CáiĐiện trở danh định 27 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
56Điện trở 5,5K 0,25W4CáiĐiện trở danh định 5,5 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
57Điện trở tải Công suấtIRF-2502CáiDạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET
58ĐiốtД237Б13CáiGiá trị dòng điện: 2,4 AGiá trị điện áp Ungm: 100VNguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C
59Động cơ điện1CáiLà loại động cơ có công suất 60kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, chạy bằng nguồn điện áp DC, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ
60Động cơ điện 1 chiều 27V60kW1CáiLà loại động cơ có công suất 60kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, chạy bằng nguồn điện áp DC, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ
61Động cơ điện xoay chiều công suất 1,5kW1CáiLà loại động cơ có công suất 1,5kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, động cơ xoay chiều 3 pha, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ
62Đồng hồ chỉ thị0-250 kG/cm22CáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷250 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g
63Đồng hồ chỉ thị0÷1,6 kG/cm23СáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷1,6 kG/cm2 Đường kính: 100mm Trọng lượng chủ đề: 210g
64Đồng hồ chỉ thị0-180 kG/cm21CáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷180 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g
65Đồng hồ chỉ thị0÷15 kG/cm21СáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷15kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g
66Đồng hồ chỉ thị0-200 kG/cm21CáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷200 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g
67Đồng hồ chỉ thị0÷230 kG/cm22СáiVật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷230 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g
68Đồng hồ do dòngэ80213cáiĐo điện áp xoay chiều; dải đo 0÷50ốngai số: 0,05%; Vật liệu: nhựa, kim loại
69Vôn kế một chiều0÷30V3CáiĐo điện áp 1 chiều; dải đo 0÷30V; Cấp chính xác: loại 2,5; Vật liệu: nhựa, kim loại
70Vôn kế xoay chiều0÷50V1CáiĐo điện áp 1 chiều; dải đo 0÷50V; Cấp chính xác: loại 2,5; Vật liệu: nhựa, kim loại
71IC dao độngTCTD1103G2CáiTích hợp theo dạng SSI
72IC đệm dòngUC2842BN1CáiTích hợp theo dạng MSI
73Lỗ cắm kiểm tra đôiГН44CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm.
74Lỗ cắm kiểm tra đôiГН24CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm.
75Lỗ kiểm tra đôiГ4Ч10CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm.
76Lỗ kiểm tra đơnГ4Б8CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm.
77Đầu cắm2PMД33B32Г5B14CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
78Đầu cắm2PMT42B50Г2B1BB2CáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
79Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-6-а-В1cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng khớp giữ, có 32 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V.
80Đầu cắmСНП34-135В-В1cáiHình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%.
81Đầu cắm2РМ30Б32Г1В13cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 30mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
82Đầu cắm2рмд45б50г8в13cáiĐầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V
83Nút ấnКМ2-112cáiNút ấn 2 vị trí
84Nút ấn chuyên dụng2CáiNút ấn 3 vị trí: đóng, mở, trung lập.
85Module biến đổi nguồn 27DC to 5VDC1BộDùng biến đôie nguồn đầu vào đầu ra: 27DC- 5VDC
86Quạt làm mátДВО-1-44CáiQuạt làm mát 24v-3.4W
87Rơ lePЭС 55B2CáiDòng điện định mức: 10AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng có mạ vàng.
88Rơ leРЭC-341CáiDòng điện định mức: 10AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng có mạ vàng.
89Rơ lePЭC-91CáiDòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng.
90Rơ leТКЕ-54ПД11cáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 16-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6/4;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (86±12)x2;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1;
91Rơ le thời gian (0-30) giâyDH48S6BộLà công cụ tạo ra thời gian trễ bằng cách sử dụng bộ mạch điện tử để điều khiển các tiếp điểm rơ le có dải làm việc (0-30) giây.
92Rơ le trung gian220V/5A5BộLà thiết bị điện tử có kích thước nhỏ, nó như một nam châm điện và được tích hợp hệ thống tiếp điểm. Chức năng là chuyển mạch tín hiệu điều khiển hoặc khuếch đại.
93Tụ 100n3CáiĐiện áp định mức 250VĐiện dung 100 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
94Tụ 10p2CáiĐiện áp định mức 250VĐiện dung 10 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
95Tụ 220p2CáiĐiện áp định mức 250VĐiện dung 220 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
96Tụ 22n1CáiĐiện áp định mức 250VĐiện dung 22 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
97Tụ 4u73CáiĐiện áp định mức 250VĐiện dung 4u7FDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
98Tụ điệnК42У-2-250В-0.22μF2CáiĐiện dung của tụ điện: 0,22μFĐiên áp định mức: 250VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC
99Tụ điệnК42У-2-250В-0.47μF2CáiĐiện dung của tụ điện: 0,47μFĐiên áp định mức: 250VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC
100Tụ điệnК52-1-50В-200МКФ1CáiGiá trị: 270μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
101Tụ điện25V-470μF2CáiGiá trị: 470μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
102Tụ điện25V-570μF1CáiGiá trị: 6 μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
103Tụ điện25V-0,47μF2CáiGiá trị: 5μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
104Tụ điện25V-0,57μF2CáiGiá trị: 4 μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
105Tụ điện16V-4700μF2CáiGiá trị: 470μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
106Tụ điện16V-3700μF2CáiGiá trị: 2,5μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
107Tụ lọc450V-100µF1CáiĐiện áp định mức 450VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
108Tụ lọcFeramic 2n22CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 2,2 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
109Vi mạchLogic LSI70CáiTích hợp theo dạng SSI
110Vi mạch140УД99CáiTích hợp theo dạng MSI
111Vi mạch140УД154CáiTích hợp theo dạng MSI
112Vi mạch ổn ápUA7945MK2CáiTích hợp theo dạng CPU
113Vi mạch ổn ápUA7915MK1CáiTích hợp theo dạng LSI
114Vi mạch ổn áp nguồnTDK-Lambda-CC25-2405SF-E2BộTích hợp theo dạng SSI
115Vi mạch ổn áp nguồnTDK-Lambda-EX152BộTích hợp theo dạng SSI
116Vi mạch ổn áp nguồnTDK-Lambda-PXE302BộTích hợp theo dạng MSI
117Vi mạch ổn áp nguồnCUI INC PYB15-Q24-S242BộTích hợp theo dạng MSI
118Vôn kế0÷100V1CáiGiá trị: 0÷100VSai số: 1%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
119Vôn kế0÷30V1CáiGiá trị: 0÷30VSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->