Gói thầu: Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:08:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,156,544 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện, thiết bị điện-điện tử Mua sắm vật tư để thực hiện các Hợp đồng giao việc số 42÷44; 67; 72; 73; 76÷78; 81; 93; 94; 96; 98; 105÷107-III/HĐGV ngày 15/02/2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến tần công suất | 1,5 kW | 1 | Cái | Dùng biến đổi tần số đầu vào, đầu ra; công suất 1,5Kw | |
| 2 | Biển tên nhôm | KЛEH -54 | 2 | Cái | Vật liệu nhôm hợp kim, kích cỡ: (50x25x2)mm | |
| 3 | Biến thế xung | TПП17-40-400 | 1 | Cái | Giá trị: 0Ω-2,7KΩvSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 4 | Biến trở điều chỉnh | CП5-3-2,7КOM±5% | 3 | Cái | Giá trị: 0Ω-2,7KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 5 | Biến trở điều chỉnh | CП5-3-4,7КOM±5% | 3 | Cái | Giá trị: 0Ω-4,7KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 6 | Bóng đèn 27V | 6W | 10 | Cái | là loại bóng dùng nguồn điện một chiều 27V có công suất 6W | |
| 7 | Cầu chì | СП-5А | 3 | Cái | Giá trị dòng điện bảo vệ: 5ANguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C | |
| 8 | Cầu chì | СП-10А | 2 | Cái | Giá trị dòng điện bảo vệ: 10 ANguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C | |
| 9 | Cầu chì | БР1-1 5A-250В | 11 | Cái | Giá trị dòng điện bảo vệ: 1,5ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C | |
| 10 | Cầu chì | BП1-3A 250B | 7 | Cái | Giá trị dòng điện bảo vệ: 3 ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C | |
| 11 | Cầu chì bảo vệ mạch | 6,3A-250V | 1 | Cái | Giá trị dòng điện bảo vệ: 6,3 ANguồn cấp: 250V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷150 độ C | |
| 12 | Chuyển mạch | 11П2НВ | 2 | cái | Công tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 13 | Chuyển mạch 4 vị trí | 4П1Н | 1 | Cái | Công tắc 4 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 14 | Cọc chân cắm | КП-1A | 15 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng, nhựa | |
| 15 | Cọc đấu dây | 25A-20P | 1 | Cái | Vật liệu bằng đồng, có khả năng dẫn điện tốt | |
| 16 | Công tắc | T1 БPO.360.007TУ | 7 | Cái | Công tắc 2 vị trí | |
| 17 | Công tắc | П2Т-7 | 4 | Cái | Giá trị: 7 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 18 | Công tắc | П2Т-5 | 2 | Cái | Giá trị: 10 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 19 | Công tắc | ТВ1-4 | 2 | cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 20 | Công tắc | МТ-1 | 4 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 21 | Công tắc ba vị trí | 5 | Cái | Là loại công tắc có bộ phận tiếp điện gồm có 3 chốt, 1 cực động và 2 cực tĩnh được dùng để truyền dòng điện giữa các thiết bị với nhau. | ||
| 22 | Công tắc tơ | ТКД-133ДОД | 2 | Cái | - Điện áp làm việc: 30V;- Dòng điện chuyển mạch: 10A;- Số mạch chuyển mạch = 3- Chế độ hoạt động liên tục- Kích thước tổng thể 49x40x63 mm- Trọng lượng, 0,26 kg- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+85°C. | |
| 23 | Cuộn chặn chống nhiễu | 4452T44-52 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC, dùng chống ảnh hưởng tạp nhiễu U,I,F. | |
| 24 | Cuộn chặn lọc nhiễu | L001V01 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC dùng lọc tạp nhiễu đầu vào, đầu ra. | |
| 25 | Đầu cắm | CНЦ23-45/39P-8Ь-B | 2 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 39mm, được cố định bằng khớp giữ, có 45 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V. | |
| 26 | Đầu cắm | ОСПС50ТВ | 2 | cái | Là loại đầu cắm điện 50 chân, có cấu tạo vỏ, các chân cắm, và điểm hàn dây dẫn | |
| 27 | Đầu cắm | 2РМ30КПН32Ш1В1 | 7 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 30mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 28 | Đầu cắm | 2РМТ22Б10Г1В1В | 2 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 22mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 10 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 29 | Đầu cắm | РМДТ27КПН19Г5В1В | 2 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 19 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 30 | Đầu cắm | 2РМДТ27КПН19Г5В1В | 3 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 19 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 31 | Đầu cắm | 2РМТ42Б30Ш2В1В | 2 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 30 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 32 | Đầu cắm | 2РМД33КПН32Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 33 | Đầu cắm | 2РМДТ45КПН50Ш8В1 | 5 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 34 | Đầu cắm | 2РМД33КПН32Г5В1 | 3 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 35 | Đầu cắm | 2РМД42КПН45Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 45 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 36 | Đầu cắm | 2РМТ42К30Ш2В1В | 4 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 30 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 37 | Đầu cắm | РПКМ3-57/67Г1-В | 1 | Cái | Là đầu cắm dạng hình vuông, được cố định bằng các chốt định vị, có 67 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 38 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-8-б-В | 1 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng khớp giữ, có 55 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V. | |
| 39 | Đầu cắm | PP15-32ГBB | 2 | Cái | Ổ cắm có số lượng chân cắm: 32 chânỔ cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C. | |
| 40 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-6-В | 2 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng khớp giữ, có 32 lỗ cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V. | |
| 41 | Đầu cắm | 2РМ14КПН2Г1В1 | 12 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 14mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 02 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 42 | Đầu cắm | 2РМ14КПН4Г1В1 | 4 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 14mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 04 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 43 | Đầu cắm | 2рмд45кпн50ш8в1 | 2 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 lỗ cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 44 | Đèn tín hiệu | СМ37-28В-1,4ВТ | 12 | Cái | Điện áp định mức: 27 V;Dòng điện định mức: 0,05 A;Quang thông: 5 lm;Thời gian đốt trung bình: không ít hơn 200 giờ;Đèn được thiết kế để hoạt động trong mạng AC và DC với tần số 50 Hz. | |
| 45 | Đèn tín hiệu 28V-1,5W | 15 | Cái | Điện áp làm việc 27V±10%; công suất 1,5w | ||
| 46 | Đi ốt | 2Д102B | 9 | Cái | Đi ốt chỉnh lưu, dòng điện 1 chiều | |
| 47 | Đi ốt chỉ thị | 3Л341Б | 8 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2;Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1chiều tối đa cho phép: 20 mA; Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 48 | Đi ốt Ổn áp 5V | 3 | Cái | Đi ốt ổn định điện áp 5v | ||
| 49 | Điện trở | С2-33-2-2. 7кΩ±5% | 16 | Cái | Điện trở danh định 7 kΩ ± 5%. Công suất định mức 2 W. Điện áp hoạt động | |
| 50 | Điện trớ | Shunt | 14 | Cái | Giá trị điện trở thuần 100÷500Ω | |
| 51 | Điện trở | ОМЛТ-0,75-4,5k±5% | 20 | Cái | Giá trị: 7,5 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 52 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-4,5k±5% | 15 | Cái | Giá trị: 4,5 KΩ Sai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 53 | Điện trở 1,5K 0,25W | 4 | Cái | Điện trở danh định 1,5 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | ||
| 54 | Điện trở 22K 0,25W | 5 | Cái | Điện trở danh định 22 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | ||
| 55 | Điện trở 27K 0,25W | 4 | Cái | Điện trở danh định 27 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | ||
| 56 | Điện trở 5,5K 0,25W | 4 | Cái | Điện trở danh định 5,5 kΩ ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | ||
| 57 | Điện trở tải Công suất | IRF-250 | 2 | Cái | Dạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET | |
| 58 | Điốt | Д237Б | 13 | Cái | Giá trị dòng điện: 2,4 AGiá trị điện áp Ungm: 100VNguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷50 độ C | |
| 59 | Động cơ điện | 1 | Cái | Là loại động cơ có công suất 60kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, chạy bằng nguồn điện áp DC, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ | ||
| 60 | Động cơ điện 1 chiều 27V | 60kW | 1 | Cái | Là loại động cơ có công suất 60kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, chạy bằng nguồn điện áp DC, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ | |
| 61 | Động cơ điện xoay chiều công suất 1,5kW | 1 | Cái | Là loại động cơ có công suất 1,5kW điều khiển bằng dòng có hướng xác định, động cơ xoay chiều 3 pha, có tác dụng kéo được tải nặng khi khởi động, dễ dàng thay đổi được tốc độ của động cơ | ||
| 62 | Đồng hồ chỉ thị | 0-250 kG/cm2 | 2 | Cái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷250 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g | |
| 63 | Đồng hồ chỉ thị | 0÷1,6 kG/cm2 | 3 | Сái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷1,6 kG/cm2 Đường kính: 100mm Trọng lượng chủ đề: 210g | |
| 64 | Đồng hồ chỉ thị | 0-180 kG/cm2 | 1 | Cái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷180 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g | |
| 65 | Đồng hồ chỉ thị | 0÷15 kG/cm2 | 1 | Сái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷15kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g | |
| 66 | Đồng hồ chỉ thị | 0-200 kG/cm2 | 1 | Cái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷200 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g | |
| 67 | Đồng hồ chỉ thị | 0÷230 kG/cm2 | 2 | Сái | Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX Kính quan sát: Kính cường lực Phạm vi đo: 0÷230 kG/cm2 Đường kính: 100mmTrọng lượng chủ đề: 210g | |
| 68 | Đồng hồ do dòng | э8021 | 3 | cái | Đo điện áp xoay chiều; dải đo 0÷50ốngai số: 0,05%; Vật liệu: nhựa, kim loại | |
| 69 | Vôn kế một chiều | 0÷30V | 3 | Cái | Đo điện áp 1 chiều; dải đo 0÷30V; Cấp chính xác: loại 2,5; Vật liệu: nhựa, kim loại | |
| 70 | Vôn kế xoay chiều | 0÷50V | 1 | Cái | Đo điện áp 1 chiều; dải đo 0÷50V; Cấp chính xác: loại 2,5; Vật liệu: nhựa, kim loại | |
| 71 | IC dao động | TCTD1103G | 2 | Cái | Tích hợp theo dạng SSI | |
| 72 | IC đệm dòng | UC2842BN | 1 | Cái | Tích hợp theo dạng MSI | |
| 73 | Lỗ cắm kiểm tra đôi | ГН4 | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 74 | Lỗ cắm kiểm tra đôi | ГН2 | 4 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 75 | Lỗ kiểm tra đôi | Г4Ч | 10 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 76 | Lỗ kiểm tra đơn | Г4Б | 8 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 77 | Đầu cắm | 2PMД33B32Г5B1 | 4 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 33mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 78 | Đầu cắm | 2PMT42B50Г2B1BB | 2 | Cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 42mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 79 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-а-В | 1 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 27mm, được cố định bằng khớp giữ, có 32 chân cắm được mạ vàng, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V. | |
| 80 | Đầu cắm | СНП34-135В-В | 1 | cái | Hình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%. | |
| 81 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г1В1 | 3 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 30mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 32 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 82 | Đầu cắm | 2рмд45б50г8в1 | 3 | cái | Đầu cắm dạng hình tròn, đường kính 45mm, được cố định bằng các bước ren xoắn, có 50 chân cắm, dẫn điện tốt, dòng điện định mức 20A, điện áp làm việc tối đa 30V | |
| 83 | Nút ấn | КМ2-1 | 12 | cái | Nút ấn 2 vị trí | |
| 84 | Nút ấn chuyên dụng | 2 | Cái | Nút ấn 3 vị trí: đóng, mở, trung lập. | ||
| 85 | Module biến đổi nguồn 27DC to 5VDC | 1 | Bộ | Dùng biến đôie nguồn đầu vào đầu ra: 27DC- 5VDC | ||
| 86 | Quạt làm mát | ДВО-1-4 | 4 | Cái | Quạt làm mát 24v-3.4W | |
| 87 | Rơ le | PЭС 55B | 2 | Cái | Dòng điện định mức: 10AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng có mạ vàng. | |
| 88 | Rơ le | РЭC-34 | 1 | Cái | Dòng điện định mức: 10AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng có mạ vàng. | |
| 89 | Rơ le | PЭC-9 | 1 | Cái | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng. | |
| 90 | Rơ le | ТКЕ-54ПД1 | 1 | cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 16-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6/4;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (86±12)x2;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1; | |
| 91 | Rơ le thời gian (0-30) giây | DH48S | 6 | Bộ | Là công cụ tạo ra thời gian trễ bằng cách sử dụng bộ mạch điện tử để điều khiển các tiếp điểm rơ le có dải làm việc (0-30) giây. | |
| 92 | Rơ le trung gian | 220V/5A | 5 | Bộ | Là thiết bị điện tử có kích thước nhỏ, nó như một nam châm điện và được tích hợp hệ thống tiếp điểm. Chức năng là chuyển mạch tín hiệu điều khiển hoặc khuếch đại. | |
| 93 | Tụ 100n | 3 | Cái | Điện áp định mức 250VĐiện dung 100 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | ||
| 94 | Tụ 10p | 2 | Cái | Điện áp định mức 250VĐiện dung 10 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | ||
| 95 | Tụ 220p | 2 | Cái | Điện áp định mức 250VĐiện dung 220 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | ||
| 96 | Tụ 22n | 1 | Cái | Điện áp định mức 250VĐiện dung 22 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | ||
| 97 | Tụ 4u7 | 3 | Cái | Điện áp định mức 250VĐiện dung 4u7FDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | ||
| 98 | Tụ điện | К42У-2-250В-0.22μF | 2 | Cái | Điện dung của tụ điện: 0,22μFĐiên áp định mức: 250VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 99 | Tụ điện | К42У-2-250В-0.47μF | 2 | Cái | Điện dung của tụ điện: 0,47μFĐiên áp định mức: 250VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 100 | Tụ điện | К52-1-50В-200МКФ | 1 | Cái | Giá trị: 270μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 101 | Tụ điện | 25V-470μF | 2 | Cái | Giá trị: 470μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 102 | Tụ điện | 25V-570μF | 1 | Cái | Giá trị: 6 μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 103 | Tụ điện | 25V-0,47μF | 2 | Cái | Giá trị: 5μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 104 | Tụ điện | 25V-0,57μF | 2 | Cái | Giá trị: 4 μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 105 | Tụ điện | 16V-4700μF | 2 | Cái | Giá trị: 470μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 106 | Tụ điện | 16V-3700μF | 2 | Cái | Giá trị: 2,5μFSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 107 | Tụ lọc | 450V-100µF | 1 | Cái | Điện áp định mức 450VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 108 | Tụ lọc | Feramic 2n2 | 2 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 2,2 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 109 | Vi mạch | Logic LSI | 70 | Cái | Tích hợp theo dạng SSI | |
| 110 | Vi mạch | 140УД9 | 9 | Cái | Tích hợp theo dạng MSI | |
| 111 | Vi mạch | 140УД15 | 4 | Cái | Tích hợp theo dạng MSI | |
| 112 | Vi mạch ổn áp | UA7945MK | 2 | Cái | Tích hợp theo dạng CPU | |
| 113 | Vi mạch ổn áp | UA7915MK | 1 | Cái | Tích hợp theo dạng LSI | |
| 114 | Vi mạch ổn áp nguồn | TDK-Lambda-CC25-2405SF-E | 2 | Bộ | Tích hợp theo dạng SSI | |
| 115 | Vi mạch ổn áp nguồn | TDK-Lambda-EX15 | 2 | Bộ | Tích hợp theo dạng SSI | |
| 116 | Vi mạch ổn áp nguồn | TDK-Lambda-PXE30 | 2 | Bộ | Tích hợp theo dạng MSI | |
| 117 | Vi mạch ổn áp nguồn | CUI INC PYB15-Q24-S24 | 2 | Bộ | Tích hợp theo dạng MSI | |
| 118 | Vôn kế | 0÷100V | 1 | Cái | Giá trị: 0÷100VSai số: 1%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C | |
| 119 | Vôn kế | 0÷30V | 1 | Cái | Giá trị: 0÷30VSai số: 5%Nguồn cấp: 27V±10%Nhiệt độ làm việc 0÷200 độ C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi