Gói thầu: Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:41:00 đến ngày 2022-08-02 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,409,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83614003E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.686.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.097.059.605 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác Mua sắm vật tư để thực hiện các Hợp đồng giao việc số 42÷44; 67; 72; 73; 76÷78; 81; 93; 94; 96; 98; 105÷107-III/HĐGV ngày 15/02/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cách điện | 3 | Cuộn | Vật liệu tổng hợp, cách điện, kích thước: 3mx20mmx1mm | ||
| 2 | Băng keo dán gáy màu xanh | 1 | Cuộn | Vật liệu tổng hợp, màu xanh, kích thước: 3mx50mmx1mm | ||
| 3 | Bánh xe đúc | Ф250 | 50 | Cái | Bánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 250mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 4 | Bánh xe sắt | Ф120 | 4 | cái | Bánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 120mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 5 | Bánh xe sắt | Ф200 | 2 | Cái | Bánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 200mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 6 | Bánh xe sắt | Ф220 | 24 | Cái | Bánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 220mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 7 | Bìa bóng kính | 11 | Ram | Chất liệu bằng nilong dộ day 2ly 21x29,7 | ||
| 8 | Bìa màu vàng | 11 | Ram | Dạng giấy bìa, kích thước 21x29,7 | ||
| 9 | Bình chữa cháy | CO2 MT3 | 2 | Bình | Bình chứa khí CO2 hóa lỏng dùng phòng cháy chữa cháy | |
| 10 | Bình Gaz | 3 | Bình | Bình chứa khí ga hóa lỏng dùng trong công nghệ hàn. | ||
| 11 | Bình khí nén | 4 lít – 250 kG/cm2 | 2 | Cái | Bình tích áp dung tích 4lít; áp suất nén 0-250 kG/cm2 | |
| 12 | Bình oxy | 3 | Bình | Bình chứa ô xy công nghiệp dùng trong công nghệ hàn. | ||
| 13 | Bộ biến đổi điện áp và tần số | 1 | Bộ | Dùng biến đổi điện áp, tần số đầu vào, đầu ra; công suất 2,5Kw | ||
| 14 | Bộ cầu nắn | D25XB | 1 | Cái | Dùng nắn dòng, ổn định dòng đầu vào, đầu ra. | |
| 15 | Bộ chỉ thị màu | 3 | Hộp | Có khả năng phát hiện nhanh các khuyết tật trên bề mặt mối hàn, không chứa chất ăn mòn kim loại | ||
| 16 | Bộ dũa đa năng | 16 | Bộ | Bộ dũa mài hợp kim đa năng 10 cây hình chữ nhật sử dụng cầm tay, có cán bọc nhựa cao su | ||
| 17 | Bộ đục gỗ | 3 | Bộ | Vật liệu thép hợp kim; gồm 03 cái, có lưỡi hình cung, bán nguyệt, phẳng; có cán ữô dài 200mm | ||
| 18 | Bộ tản nhiệt | 2 | Bộ | Thép mạ kẽm; kích cỡ: (350x250x2,5)mm; có các lỗ tháng tản nhiệt. | ||
| 19 | Bơm tay thủy lực | CP180 | 1 | Cái | Áp lực 700Mpa; lượng dầu 350cc; trọng lượng 5Kg | |
| 20 | Bót đánh gỉ | Ф100 | 219 | Cái | Làm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay. | |
| 21 | Bột mài thô | 28 | Kg | Là loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 90µm | ||
| 22 | Bột mài tinh | 29 | Kg | Là loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 25µm | ||
| 23 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x16 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x16mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 24 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x18 | 4 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x18mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 25 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x56 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x56mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 26 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x29 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x29mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 27 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x46 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x46mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 28 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x21 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x21mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 29 | Bu lông + ê cu + đệm | M16x60 | 120 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф16x60mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 30 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x40 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 31 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x25 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 32 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x30 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 33 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x55 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x55mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 34 | Bu lông + ê cu + đệm | M1x35 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 35 | Bu lông + ê cu + đệm | M1x25 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x25mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 36 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x35 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 37 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x45 | 2 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x45mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 38 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x25 | 169 | bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x25mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 39 | Bu lông + ê cu + đệm | M1x40 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 40 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x50 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 41 | Bu lông + ê cu + đệm | M1x30 | 1 | bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 42 | Bu lông + ê cu + đệm | M2x27 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x27mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 43 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x40 | 82 | bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 44 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x60 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x60mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 45 | Bu lông + ê cu + đệm | M3x27 | 1 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x27mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 46 | Bu lông + ê cu + đệm | M4x35 | 3 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф4x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 47 | Bu lông + êcu + đệm | M14x50 | 100 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф14x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 48 | Bu lông + êcu + đệm | M3x42 | 10 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x42mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 49 | Bu lông + ecu + đệm | M4x30 | 88 | bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф4x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 50 | Bu lông + êcu + đệm | M12x65 | 4 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф12x65mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 51 | Bu lông + êcu + đệm | M2x36 | 17 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x36mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 52 | Bu lông + êcu + đệm | M2x38 | 8 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x38mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 53 | Bu lông + êcu + đệm | M3x36 | 7 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x36mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 54 | Bu lông+ ê cu + đệm | M6x50 | 4 | Bộ | Gồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф6x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại | |
| 55 | Bút bi | 48 | Cái | Mực mầu xanh, đầu bi viết chơn, không tắc mực | ||
| 56 | Bút chì | 2 | Cái | Ngòi nét nhỏ, mực đậm | ||
| 57 | Bút lông dầu lớn | 80 | Cái | Màu mực đen đậm, mực ra đều, liên tục. Kích thước 2 đầu bút 0.8mm và 6mm | ||
| 58 | Bút lông dầu nhỏ | 100 | Cái | Màu mực đen đậm, mực ra đều, liên tục. Kích thước 1 đầu bút 0.4mm | ||
| 59 | Cao su đặc | Ф150x50 | 8 | Cục | Kích cỡ:Ф150x50mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa | |
| 60 | Cao su xốp | 3mm | 4 | m2 | Dạng tấm làm bằng xốp có pha cao su trong thành phần tạo nên. | |
| 61 | Cáp điện mềm | CV-50 | 25 | m | Là loại dây điện Cadivi 50mm2 ruột đồng với vỏ bọc PVC cách điện cao, dẫn điện tốt, có độ bền cao, chống cháy, chống chập điện tốt | |
| 62 | Chân đế cao su | ф45x30 | 8 | Cục | Độ dày: 30mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa | |
| 63 | Chân đế cao su | Ф25x30 | 16 | Cục | Độ dày: 28mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa | |
| 64 | Chân đế cao su | Ф45x25 | 4 | Cái | Độ dày: 25mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa | |
| 65 | Chất ức chế oxy hóa | UC-4 | 34 | Lít | Gốc dầu, dễ thẩm thấu có khả năng chống mài mòn oxi hóa trên bề mặt kim loại | |
| 66 | Chỉ dù | ф 1 | 8 | Cuộn | Chỉ dù sợi ф 1; cuôn dài 200m | |
| 67 | Chổi lông | 494 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 68 | Chổi sắt | 20 | Cái | Làm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay. | ||
| 69 | Chụp bóng đèn | 10 | Cái | được dùng để đậy các loại bóng nhỏ 27V trên bề mặt máy, có cấu tạo vỏ kim loại với mika | ||
| 70 | Cọc mát | 6 | Cái | Mát vỏ máy | ||
| 71 | Cồn | 96º | 172,5 | Lít | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | |
| 72 | Đá cắt | Ф100 | 312 | Viên | Dùng cho máy cắt cầm tay, hình tròn dạng nhám, dùng cắt kim loại, đường kính 100 mm | |
| 73 | Đá cắt | Ф350 | 70 | Viên | Đường kính lưỡi cưa 350mm. Số lượng răng 30. Đường kính lắp máy Ф30mm. Chiều dày 2.0mm | |
| 74 | Đá mài | Ф100 | 346 | Viên | Dùng cho máy mài cầm tay, kích thước Ф100x6mm; mài các chi tiết kim loại: nhôm, thép… | |
| 75 | Đai kẹp Inox | 40x200 | 40 | Cái | Đai kẹp kim loại bằng thép không gỉ, chiều dài dây đai 200mm, khổ rộng dây 40mm | |
| 76 | Đai ốc | Ф16 | 40 | Cái | Làm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, tạo ren. | |
| 77 | Dao dọc giấy | 7 | Cái | Mỏng, sắc được mạ chống gỉ | ||
| 78 | Dao phay | 10 | Cái | Được làm từ thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, gồm tổ hợp nhiều lưỡi cắt cùng làm việc. Được sử dụng trong gia công các chi tiết cơ khí | ||
| 79 | Dao phay CNC | 2 | Cái | Dao phay CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại | ||
| 80 | Dao tiện | 10 | Cái | Được làm từ thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, gồm một lưỡi cắt làm việc. Được sử dụng trong gia công các chi tiết cơ khí | ||
| 81 | Dao tiện thô CNC | 2 | Cái | Dao tiện thô CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại | ||
| 82 | Dao tiện tinh CNC | 2 | Cái | Dao tiện tinh CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại | ||
| 83 | Dao tiện, gọt, phay T15K6 | 6 | Bộ | Vật liệu thép hợp kim; kích thước trụ: (150x35x35)mm | ||
| 84 | Đầu cốt | 8 | Cái | Đầu cos 3 màu: xanh, đỏ, vàng. | ||
| 85 | Đầu cốt bóp + chụp màu M50 | 10 | Bộ | là thiết bị kết nối, có khả năng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với cáp điện hoặc giữa cáp điện với thiết bị khác. | ||
| 86 | Đầu cốt bóp M1.5 | 4 | Gói | là thiết bị kết nối, dùng cho dây điện 1,5mm có khả năng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với cáp điện hoặc giữa cáp điện với thiết bị khác. | ||
| 87 | Đầu nối góc | 12 | Cái | Đầu nối thủy lực góc vuông 90 độ (ống cứng/ ren đực)Vật liệu: Thép cacbon mạ kẽmÁp suất hoạt động: 150 kG/cm2Đầu nối ren Các loại ren: BSPT | ||
| 88 | Đầu nối họng cấp | Ф75mm | 1 | cái | Chất liệu: Thép, Ф75x3mm | |
| 89 | Đầu nối họng chờ | Ф75, Ф50mm | 2 | cái | Chất liệu: Thép, Ф75 và Ф50 | |
| 90 | Dây dẫn | 0,35 mm2 | 300 | Mét | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 91 | Dây điện; ф 1,5 | 280 | m | Là loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 1,5mm có vỏ bọc PVC cách điện cao | ||
| 92 | Dây dẫn điện; ф 0,5 | 2 | m | Là loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 0,,5mm có vỏ bọc PVC cách điện cao | ||
| 93 | Dây dẫn điện; ф 1 | 1 | m | Là loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 1mm có vỏ bọc PVC cách điện cao | ||
| 94 | Dây điện có phòng sóng | Ф-0,35 | 46 | Mét | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng. | |
| 95 | Dây điện có phòng sóng | Ф-5,0 | 25 | Mét | Dòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng. | |
| 96 | Đệm bằng | Ф16x1,5 | 40 | Cái | Làm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, bề dày 1,5mm. | |
| 97 | Đệm lót INOX 304 | Ф6x1 | 30 | Cái | Đệm lót kích thước ф6x1 INOX 304 | |
| 98 | Đệm lót INOX 304 | Ф8x1,2 | 22 | Cái | Đệm lót kích thước ф8x1,2 INOX 304 | |
| 99 | Đệm vênh | Ф16x2 | 37 | Cái | Làm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, bề dày 2mm, có khe hở tạo vênh của thân đệm. | |
| 100 | Đinh rút | Ф3x30 | 0,5 | Kg | Vật liệu bằng sắt có đường kính 3mm, dài 30mm. | |
| 101 | Đinh rút inox 304 | M2x25 | 1 | Cái | Làm từ vật liệu kim loại inox có đường kính 4mm, dài 20 mm, phần thân đinh rút có dạng nấm ở đầu, và sau khi thi công xong có dạng nấm ở hai đầu nhằm tạo mối liên kết kiểu giống đinh tán để liên kết các kết cấu lại với nhau | |
| 102 | Đinh rút inox 304 | M4x40 | 80 | Cái | Làm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 4x25mm, tạo ren. | |
| 103 | Đinh tán | Ф3,Ф4,Ф6,Ф8 | 5 | Kg | Mũ chủm cầuDài 10mm.Vật liệu: Hợp kim nhôm. | |
| 104 | Đinh vít Ø4x55 | 70 | Cái | Vít thép hợp kim: cứng, bền; kích thước: Ø4x55 | ||
| 105 | Đồng tấm 0,5mm | 15 | Kg | Tấm lá đồng có kích thước 50x50x0,5mm dùng để chế tạo các lá tản nhiệt | ||
| 106 | Đồng tấm 3mm | 15 | Kg | Tấm đồng hợp kim có kích thước 100x100x3mm dùng để chế tạo bộ tản nhiệt dầu khí | ||
| 107 | Dũa tam giác, bán nguyệt, bằng | 15 | Bộ | Dũa tam giác; vật liệu hợp kim, kích cỡ: (30x30x30x250)mm; có cán gỗ. | ||
| 108 | EBOXY 2TP | A+B | 2 | Hộp | Thời gian khô: 2 phút.Màu đen.Độ cứng 60pencil | |
| 109 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Chất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn | ||
| 110 | Găng tay vải | 104 | Đôi | Được làm bằng vải có chất liệu colton. Có 3 lớp. Chống khói bụi, bụi bẩn | ||
| 111 | Giắc cắm | 2 | Cái | phích cắm Lioa. | ||
| 112 | Giấy | A1 | 12 | Cuộn | Khổ 594x814, mầu trắng, mềm, dai | |
| 113 | Giấy | A3 | 14 | Ram | Khổ 297x420, mầu trắng, mềm, dai | |
| 114 | Giấy | A0 | 8 | Cuộn | Khổ 814x1189, mầu trắng, mềm, dai | |
| 115 | Giấy | A2 | 5 | Cuộn | Khổ 420x594, mầu trắng, mềm, dai | |
| 116 | Giấy | A4 | 23 | Ram | Khổ 297x210, mầu trắng, mềm, dai | |
| 117 | Giấy nhám mịn | 1.309 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #1000 | ||
| 118 | Giấy nhám thô | 1.306 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #100 | ||
| 119 | Giẻ lau | 312 | Kg | Chất liệu vải màu tổng hợp thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. | ||
| 120 | Gỗ phíp | 500x500x5 | 1 | Tấm | Gỗ píp 5mm; khổ: (500x500x5)mm | |
| 121 | Gỗ tấm | (1200x100x20)mm | 3 | Tấm | Gỗ tấm dày 20mm, có kích thước 100x1200mm, gỗ đã được xử lý chống mối mọt | |
| 122 | Gỗ tấm 2440x1220x8mm | 6 | Tấm | Gỗ tấm dày 8mm, có kích thước 2.400x1.200mm, gỗ đã được xử lý chống mối mọt | ||
| 123 | Inox tấm | 5mm | 50 | kg | Inox 304 tấm; kích cỡ (800x250x5)mm. | |
| 124 | Keo | P66 | 15 | Kg | Là hỗn hợp chất lỏng có độ bám dính cao, độ nhớt ở 30°C: 6500 cps, lực kéo trượt 25-30 °C: 50-100 kg/cm² | |
| 125 | Keo cách điện | GH703 | 2 | Tuýp | Thời gian khô: 10 phút.Trong suốt.Độ cứng 48 pencil | |
| 126 | Kẹp giấy đen | 2 | Hộp | Chất liệu bằng thép, có độ cứng và độ đàn hồi cao | ||
| 127 | Khẩu trang | 70 | Cái | Bằng vải ba lớp có khả năng chống bụi tốt | ||
| 128 | Khóa đồng Ф21 | 1 | Cái | Van khoá nước; vật liệu đồng Ф21. | ||
| 129 | Khóa khí | 4 | Сái | Van khoá; vật liệu thép hợp kim,. | ||
| 130 | Khóa thủy lực | 2 vị trí | 2 | Cái | Van khoá; vật liệu thép hợp kim,,; khoá 2 vị trí đống mở. | |
| 131 | Kính bảo hộ | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PC. Mặt kính trong suốt. Chống thấm nước, chống bụi, trầy xước và va đập | ||
| 132 | Lò xo | 8 | Cái | Lò xo thép, kích cỡ: (25x250x2)mm | ||
| 133 | Lọc dầu Parker | 1 | Cái | Lọc tinh | ||
| 134 | Lưỡi cắt gỗ Ø350 | 4 | Cái | Đường kính : 350mm; Lỗ cốt : 22.23mm kèm somi chuyển về 20mm; Số răng hợp kim : 32Độ dày hợp kim : 1.6mm; Độ dày bản thép : 1.2mm; Vòng tua tối đa cho phép : 10000 rpm | ||
| 135 | Lưỡi dao lam | 1 | Con | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 136 | Lưỡi bào gỗ | 5 | Cái | Vật liệu thép hợp kim; kích thước: (150x60x5)mm | ||
| 137 | Lưới thép Inox | 5 | Kg | Chất liệu Inox, kích thước chiều dài 1000mm, chiều rộng 500mm, độ dày 2mm | ||
| 138 | Mỡ bảo quản | 62 | Kg | Chất lỏng màu đen, khối lượng riêng ở 20 ˚C 0,990-0,997, nhiệt ˚Chớp lửa ≥ 193, độ nhớt động học ở 100 ˚C ≥18, nhiệt độ đông đặc ≤ -18 ˚C. Không có hàm lượng nước | ||
| 139 | Mỡ hàn | 9 | Hộp | Mỏ hàn điện 220v, công suất 60w | ||
| 140 | Mỏ hàn điện | 3 | Cái | Mỏ hàn điện 220v, công suất 120w | ||
| 141 | Mực in | 6 | Hộp | Mực châm HP | ||
| 142 | Mũi khoan | Ф3 | 20 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 3mm. | |
| 143 | Mũi khoan | Ф4 | 25 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 4mm. | |
| 144 | Mũi khoan | Ф5 | 64 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 5mm. | |
| 145 | Mũi khoan | Ф6 | 83 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 6mm. | |
| 146 | Mũi khoan Ф1,5 | 5 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 1,5mm. | ||
| 147 | Mũi khoan Ф10 | 15 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 10mm. | ||
| 148 | Mũi khoan Ф12 | 40 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 12mm. | ||
| 149 | Mũi khoan Ф2 | 5 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 2mm. | ||
| 150 | Mũi khoan Ф2,1 | 30 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 2,1mm. | ||
| 151 | Mũi khoan Ф3,1 | 30 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 3,1mm. | ||
| 152 | Mũi khoan Ф4,1 | 30 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 4,1mm. | ||
| 153 | Mũi khoan Ф6,1 | 35 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 6,1mm. | ||
| 154 | Mũi khoan Ф8 | 62 | Cái | Là dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 8mm. | ||
| 155 | N.Butyl axêtat | 40 | Lít | Là chất lỏng không màu, không mùi làm dung môi để điều chế các hóa chất khác | ||
| 156 | Nắp bịt đầu cắm | 8 | Cái | Vật liệu nhựa; đường kính 20 mm có ren trong | ||
| 157 | Nẹp nhôm | (50x2)mm | 20 | m | Chất liệu nhôm, mềm dẻo, chiều dài 50mm, dầy 2mm | |
| 158 | Nhôm tấm | 1,5 mm. | 3 | Kg | Là hợp kim nhôm có dạng tấm, chiều dày 1,5mm.; khích thước 800mmx1500mm | |
| 159 | Nhôm chữ L | 30x30mm | 10 | Kg | Nhôm chữ L kích thước 30x30mm dày 2mm | |
| 160 | Nhôm hợp kim | Ф60mm | 4 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn A6061; kích cỡ Ф60mm | |
| 161 | Nhôm hợp kim | Ф70mm | 5 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф70mm | |
| 162 | Nhôm hợp kim | Ф90mm | 5 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф90mm | |
| 163 | Nhôm hợp kim | Ф40mm | 5 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф40mm | |
| 164 | Nhôm hợp kim | Ф12mm | 3 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф12mm | |
| 165 | Nhôm hợp kim | Ф8mm | 3 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф8mm | |
| 166 | Nhôm hợp kim | Ф22mm | 3 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф22mm | |
| 167 | Nhôm hợp kim | Ф30mm | 5 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф30mm | |
| 168 | Nhôm ống | Ф10x1mm | 4 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф10x1mm | |
| 169 | Nhôm ống | Ф14x2mm | 4 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф14x1mm | |
| 170 | Nhôm ống | Ф20x2mm | 4 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф20x2mm | |
| 171 | Nhôm ống | Ф22x2mm | 5 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф22x2mm | |
| 172 | Nhôm ống | Ф6x1mm | 5 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф6x1mm | |
| 173 | Nhôm ống | Ф8x1mm | 4 | Kg | Ống hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф8x1mm | |
| 174 | Nhôm tấm | 1mm | 6 | Kg | Là hợp kim nhôm có dạng tấm, chiều dày 1mm.; khích thước 800mmx1500mm | |
| 175 | Nhôm tấm | 3mm | 10 | Kg | Nhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập. | |
| 176 | Nhôm tấm | 2mm | 80 | Kg | Nhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập. | |
| 177 | Nhôm tấm | 5mm | 85 | Kg | Nhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập. | |
| 178 | Nhựa | Acrylic -6mm | 0,5 | Kg | Chống bám bụi.Màu trắng, cách điện tốt.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập. | |
| 179 | Nhựa | Acrylic -4 mm | 0,5 | Kg | Chống bám bụi.Màu trắng, cách điện tốt.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập. | |
| 180 | Nhựa thông | 7 | Kg | Điểm nóng chảy: 165 độ CĐiểm sôi 78,5 độ C.Tỷ trọng: 0,85g cm3. | ||
| 181 | Ổ bi | 8306.0 | 10 | Ổ | Được làm từ vật liệu thép hợp kim, có khả năng chịu mài mòn và nhiệt tốt, có độ bền cao, có chức năng đỡ trục tâm, trục truyền và các chi tiết quay, đảm bảo chuyển động quay, và đỡ tải trọng tác dụng lên các chi tiết trên | |
| 182 | Ống cao su cốt vải | Ф18 | 10 | m | Cao su cốt vải bằng cao su cao cấp và các lớp bố dù 7 lớp độ dày 5mm, chịu áp suất 20 bar | |
| 183 | Ống cao su cốt vải | Ф10 | 5 | mét | Cao su cốt vải bằng cao su cao cấp và các lớp bố dù 7 lớp độ dày 5mm, chịu áp suất 20 bar | |
| 184 | Ống gen | Ф5 | 46 | Mét | Chịu nhiệt: 50 độ C.Màu đục.Đàn hồi tốt. | |
| 185 | Ống gen | Ф-3 | 12,5 | Mét | Chịu nhiệt: 500 độ C.màu đục.Đàn hồi tốt. | |
| 186 | Ống ghen chịu nhiệt | Ф16 | 20 | m | là loại ống ghen chống cháy chịu nhiệt được gia công từ sợi thủy tinh, amiang có đường kính 16mm | |
| 187 | Ống ghen chịu nhiệt | Ф-2 | 20 | m | là loại ống ghen chống cháy chịu nhiệt được gia công từ sợi thủy tinh, amiang có đường kính 2mm | |
| 188 | Ống khí | Ф75mm | 10 | m | Ống khí cao áp; cốt thép;(Ф75x1.000)mm | |
| 189 | Ống mềm cao áp bán thành phẩm Parker 387-10 | 10 | m | Ống mềm cao áp Ф10x2m | ||
| 190 | Ống mềm cao áp bán thành phẩm Parker 387-12 | 10 | m | Ống mềm cao áp Ф12x2m | ||
| 191 | Ống mềm thuỷ lực Ф16x800 | 2 | Cái | Ống mềm cao áp (Ф16x800)mm | ||
| 192 | Ống thép C45 | Ф50x3mm | 30 | Kg | Là loại thép ống có đường kính 50x3 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 193 | Ống thép C45 | Ф6x1mm | 5 | Kg | Là loại thép ống có đường kính 6x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 194 | Ống thép C45 | Ф8x1mm | 5 | Kg | Là loại thép ống có đường kính 8x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 195 | Ống thép trắng | Ф5x1mm | 1 | Kg | Là Inox 304 ống có đường kính 5x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 196 | Ống thép trắng | Ф6x1mm | 5 | Kg | Là Inox 304 ống có đường kính 6x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 197 | Ống thép trắng | Ф8x1mm | 6 | Kg | Là Inox 304 ống có đường kính 8x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 198 | Phích cắm | 4 | Cái | Phíc cắm lioa 2 chân | ||
| 199 | Que đo | 20 | Cặp | Caặp que đo xanh , đỏ; dùng đo dòng, áp. | ||
| 200 | Que hàn | Ф3,2 | 119 | Kg | Dạng cây dài 500mm, đường kính 3.2mm. lõi bọc thuốc hàn thép các loại | |
| 201 | Que hàn đồng | 90 | Que | Dạng cây dài 1.000mm, đường kính 2mm. Dùng hàn vật liệu đồng các loại. | ||
| 202 | Que hàn nhôm | 100 | Que | Dạng cây dài 1.000mm, đường kính 2mm. Dùng hàn nhôm các loại. | ||
| 203 | Que hàn | Ф2,6 | 13 | Kg | Dạng cây dài 500mm, đường kính 2,6mm. lõi bọc thuốc hàn thép các loại | |
| 204 | Sắt hộp | 20x40x5mm | 40 | kg | Thép hộp chũ nhật; có khả năng chịu lực cao, kích thước (20x40x5)mmxcây 6m | |
| 205 | Sắt hộp | 40x40x3mm | 50 | kg | Thép hộp vuông; có khả năng chịu lực cao, kích thước (40x40x3)mmxcây 6m | |
| 206 | Sơn chống gỉ | 103 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 ˚C đến 35 ˚C là 30 phút | ||
| 207 | Sơn bóng | TOA-1K | 2 | Hộp | Sơn bóng thái lan; có độ bóng cao. | |
| 208 | Sơn den | Glassco | 2 | Kg | Không chứa APEO.Bám dính tốt.Đàn hồi tốt. | |
| 209 | Sơn đen | BT | 6 | Kg | Màu đenBám dính tốt.Đàn hồi tốt. | |
| 210 | Sơn đỏ | GLASSO | 29 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 211 | Sơn ghi | BT | 25 | kg | Màu ghiBám dính tốt.Đàn hồi tốt. | |
| 212 | Sơn trắng | Glassco | 6 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 213 | Sơn vàng | GLASSO | 34 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 214 | Sơn vàng | BT | 3 | Kg | Màu vàngBám dính tốt.Đàn hồi tốt. | |
| 215 | Sơn xanh | Glassco | 21 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 216 | Tấm lót bằng vải nỉ - 2 mm | 8 | m2 | Tấm nỉ 2 lớp: Lớp dưới vải chống thấm; lớp trên vải nỉ nhung; 2mm | ||
| 217 | Tấm nhựa flo | 3mm | 2 | Kg | Tấm nhựa flo cao su chịu dầu vành đúc kích thước 15x12x8mm | |
| 218 | Tẩy | 1 | Cục | Tẩy sạch được mực chì | ||
| 219 | Thép C45, | Ф50 | 6 | Kg | Thép C45 hình trụ đường kính 50mm | |
| 220 | Thép U100 | 50 | Kg | Thép chữ U 100 có khả năng chịu lực cao, kích thước 50x100x50 mm độ dày 3mm | ||
| 221 | Thép chữ U; C45 | 20x100x20mm | 30 | Kg | Thép chữ U vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước 20x100x20 mm độ dày 2mm | |
| 222 | Thép chữ V 50x50x3,5 | C45 | 50 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: V50x50x3,5mm; mác thép C45 | |
| 223 | Thép chữ V30x3 mm | 60 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: V30x30x3mm | ||
| 224 | Thép chữV50x4 mm | 107 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: V50x50x4mm | ||
| 225 | Thép chữ V; C45 | 40x40mm | 30 | Kg | Thép hộp vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước V40x40x2mm. | |
| 226 | Thép chử V50x50x5 | 105 | Kg | Thép dạng cây kích thước 50x50x5mm | ||
| 227 | Thép hộp 30x60 | 16 | Kg | Thép dạng cây kích thước 30x60x2mm | ||
| 228 | Thép hộp 50x50x3,2 | 80 | Kg | Thép dạng cây kích thước 50x50x3,5mm | ||
| 229 | Thép hộp C45 | 50x30 mm | 50 | Kg | Thép hộp vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước 50x30 mm độ dày 2mm | |
| 230 | Thép hộp chữ nhật 60x30 mm | 40 | Kg | Thép dạng cây 6m; kích thước chữ nhật: 60x30x2,5mm | ||
| 231 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 mm | 20 | Kg | Thép dạng cây 6m; kích thước chữ nhật: 80x40x2mm | ||
| 232 | Inox tấm | (500x500x2)mm | 7 | Kg | Inox 304 tấm; kích cỡ (500x500x2)mm. | |
| 233 | Thép lá lò xo | 20x3mm | 4 | Kg | Thép định hình, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 20x3mm. Dùng để làm các vòng kẹp kim loại. | |
| 234 | Thép lập là 30x2 mm | 3 | Kg | Thép lập là, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 30x2mm.cây 3m. | ||
| 235 | Thép lập là 30x3 | 70 | Kg | Thép lập là, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 30x3mm.cây 3m. | ||
| 236 | Thép ống C45 | Ф40x2mm | 40 | Kg | Thép ống vật liệu C45, đường kính Ф40mm, độ dày 2mm | |
| 237 | Thép ống C45 | Ф24x2mm | 6 | Kg | Thép ống C45 đường kính 24x2mm | |
| 238 | Thép ống C45 | Ф30x3mm | 16 | Kg | Thép ống C45 đường kính 30x3mm | |
| 239 | Thép ống C45 | Ф40x3 | 10 | Kg | Thép ống C45 đường kính 40x3mm | |
| 240 | Thép ống C45 | Ф30x1,6mm | 40 | Kg | Thép ống ật liệu C45, đường kính Ф40mm, độ dày 1,6mm | |
| 241 | Thép ống C45 | Ф20x1,6mm | 10 | Kg | Thép ống ật liệu C45, đường kính Ф20mm, độ dày 1,6mm | |
| 242 | Thép ống Ф20 | 3mm x 6m | 30 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф20 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 243 | Thép ống Ф25 | 2,5mm x 6m | 30 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,5mm, đường kính Ф25, dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 244 | Thép ống Ф28 | 3mm x 6m | 45 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф28 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 245 | Thép ống Ф34 | 2,5mm x 6m | 50 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,5mm, đường kính Ф34 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 246 | Thép ống Ф40x2 | 42 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,mm, đường kính Ф40, dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | ||
| 247 | Thép ống Ф49 | 3mm x 6m | 50 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф49 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 248 | Thép ống Ф70 | 4mm x 1m | 50 | Kg | Thép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 4mm, đường kính Ф70, dài 1m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ. | |
| 249 | Thép tấm | 5mm | 82 | kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 250 | Thép tấm | 2 mm | 16 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 251 | Thép tấm | 8 mm | 45 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 252 | Thép tấm C30 | (80 x 60x8)mm | 30 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 253 | Thép tấm C30 | (80 x 40x8)mm | 30 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x40)mm | |
| 254 | Thép tấm C45 | (80x80x250)mm | 55 | kg | Thép dạng cây kích thước 10x5x250mm mác thép S45C | |
| 255 | Thép tấm C45 | 3mm | 20 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 256 | Thép tấm C45x2mm | 20 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | ||
| 257 | Thép tấm | 3mm | 40 | Kg | Là loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm | |
| 258 | Thép trắng | Ф50mm | 13 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 50mm | |
| 259 | Thép trắng | Ф60mm | 8 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 60mm | |
| 260 | Thép trắng | Ф80mm | 8 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 80mm | |
| 261 | Thép trắng | Ф30mm | 15 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 30mm | |
| 262 | Thép trắng 3mm | 6 | Kg | Thép không gỉ dạng tấm, kích thước 300x300mm dày 3mm | ||
| 263 | Thép trắng L 30x30x3mm | 10 | Kg | Thép không gỉ dạng tấm, kích thước L300x300mm dày 3mm | ||
| 264 | Thép trắng tấm 5mm | 11 | Kg | Thép không gỉ dạng tấm, kích thước 500x250mm dày 5mm | ||
| 265 | Thép tròn C45 | Ф26 | 55 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 26 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 266 | Thép tròn C45 | Ф24 | 35 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 24 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 267 | Thép tròn C45 | Ф40 | 20 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 40 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 268 | Thép tròn C45 | Ф80 | 30 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 80 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 269 | Thép tròn C45 | Ф20 | 50 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 20 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 270 | Thép tròn C45 | Ф30 | 104 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 30 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 271 | Thép tròn C45 | Ф35mm | 10 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 35 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | |
| 272 | Thép tròn INOX | Ф10 | 8 | Kg | Vật liệu Ino x 304; cây 6m; Ф10 | |
| 273 | Thép tròn INOX | Ф8 | 5 | Kg | Vật liệu Ino x 304; cây 6m; Ф8 | |
| 274 | Thép tròn Ф14 | 55 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 14 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | ||
| 275 | Thép tròn Ф22- C45 | 2 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 22 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | ||
| 276 | Thép tròn Ф25- C45 | 2 | Kg | Là loại thép tròn đặc có đường kính 25 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt. | ||
| 277 | Thép tròn Ф34 | 55 | Kg | Thép đặc hình trụ đường kính 34mm; cây 6m. | ||
| 278 | Thép tròn C45 | Ф15mm | 30 | Kg | Thép đặc hình trụ đường kính 15mm, vật liệu C45 | |
| 279 | Thép U100 | 3,2mm | 50 | Kg | Là loại thép có tiết diện hình chữ U, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, có độ dày 3,2mm | |
| 280 | Thép U100 | 1,8mm | 50 | Kg | Là loại thép có tiết diện hình chữ U, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, có độ dày 1,8mm | |
| 281 | Thép U40x80x40 | 3,5mm | 140 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: U40x80x40x3,5mm. | |
| 282 | Thép V | V60x60x3,5mm | 50 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: V60x60x3,5mm. | |
| 283 | Thép V | V40x40x3,5mm | 25 | Kg | Thép dạng cây 6m kích cỡ: V40x40x3,5mm. | |
| 284 | Thép Ф50mm | 10 | Kg | Thép đặc hình trụ đường kính 50mm; cây 6m. | ||
| 285 | Thiếc hàn dây | 92 | Cuộn | Thiếc hàn dây; sợi 2mmx3m | ||
| 286 | Thiếc hàn thanh | 17 | Kg | Là một hợp kim có nhiệt độ nóng chảy khoảng từ (90-450) oC được sử dụng trong liên kết bề mặt kim loại khác nhau | ||
| 287 | Thước kẻ | 6 | Cái | Thước kẻ nhựa tổng hợp, có thang chiamm; kích cỡ: (300x30x2)mm | ||
| 288 | Trục vít me | Ф40x200mm; | 4 | Cái | Trục vít me có đường kính 40mm, chiều dài trục vít 200mm bằng vật liệu thép C45 | |
| 289 | Vải bạt bộ đội | 10 | m | Dạng tấm, vật liệu vải có độ dày.1mm; khổ 1,6m | ||
| 290 | Vải cách điện | AXKP | 8 | m2 | Mềm dẻo, mài mòn, cách điện tốt. | |
| 291 | Vải dả da | 25 | M2 | Chất lỏngKhối lượng riêng: 0,88g/cm3điểm nóng chảy -74 độ C | ||
| 292 | Vải nỉ | 2mm | 4 | m2 | Tấm lót có 1 mặt là cao su chịu dầu, 1 mặt vải nỉ. Dùng lắp vào tấm gỗ chống trầy xước cho bề mặt kim loại | |
| 293 | Van điều áp | AMRV-03-D3 | 3 | Cái | Là các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh bằng tay nắm.-Áp suất điều chỉnh: 0÷250 kG/cm2.-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 kG/cm2. | |
| 294 | Van giảm áp | Yuci Yuken S-BSG-03 | 2 | Cái | Kiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250 kG/cm2 Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0÷250kG/cm2 | |
| 295 | Vít gỗ | M5x60 | 2 | Kg | Làm bằng thép dùng để bắn vào gỗ | |
| 296 | Xà phòng | OMO | 39 | kg | Xà phòng dạng bột, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn | |
| 297 | Xăng CN | 382 | Lít | Dạng lỏng; Nhiệt độ bốc hơi 180-370 độ C; Chỉ số Cetan >=50; độ nhớt 1,8-5 cSt; hàm lượng S: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83614003E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.686.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.097.059.605 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi