Gói thầu: Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777972-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác
Số hiệu KHLCNT 20220777956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:41:00 đến ngày 2022-08-02 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,409,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83614003E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.686.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.097.059.605 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm phôi kim loại, sơn và các vật tư thông dụng khác
Mua sắm vật tư để thực hiện các Hợp đồng giao việc số 42÷44; 67; 72; 73; 76÷78; 81; 93; 94; 96; 98; 105÷107-III/HĐGV ngày 15/02/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cách điện3CuộnVật liệu tổng hợp, cách điện, kích thước: 3mx20mmx1mm
2Băng keo dán gáy màu xanh1CuộnVật liệu tổng hợp, màu xanh, kích thước: 3mx50mmx1mm
3Bánh xe đúcФ25050CáiBánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 250mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
4Bánh xe sắtФ1204cáiBánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 120mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
5Bánh xe sắtФ2002CáiBánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 200mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
6Bánh xe sắtФ22024CáiBánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 220mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
7Bìa bóng kính11RamChất liệu bằng nilong dộ day 2ly 21x29,7
8Bìa màu vàng11RamDạng giấy bìa, kích thước 21x29,7
9Bình chữa cháyCO2 MT32BìnhBình chứa khí CO2 hóa lỏng dùng phòng cháy chữa cháy
10Bình Gaz3BìnhBình chứa khí ga hóa lỏng dùng trong công nghệ hàn.
11Bình khí nén4 lít – 250 kG/cm22CáiBình tích áp dung tích 4lít; áp suất nén 0-250 kG/cm2
12Bình oxy3BìnhBình chứa ô xy công nghiệp dùng trong công nghệ hàn.
13Bộ biến đổi điện áp và tần số1BộDùng biến đổi điện áp, tần số đầu vào, đầu ra; công suất 2,5Kw
14Bộ cầu nắnD25XB1CáiDùng nắn dòng, ổn định dòng đầu vào, đầu ra.
15Bộ chỉ thị màu3HộpCó khả năng phát hiện nhanh các khuyết tật trên bề mặt mối hàn, không chứa chất ăn mòn kim loại
16Bộ dũa đa năng16BộBộ dũa mài hợp kim đa năng 10 cây hình chữ nhật sử dụng cầm tay, có cán bọc nhựa cao su
17Bộ đục gỗ3BộVật liệu thép hợp kim; gồm 03 cái, có lưỡi hình cung, bán nguyệt, phẳng; có cán ữô dài 200mm
18Bộ tản nhiệt2BộThép mạ kẽm; kích cỡ: (350x250x2,5)mm; có các lỗ tháng tản nhiệt.
19Bơm tay thủy lựcCP1801CáiÁp lực 700Mpa; lượng dầu 350cc; trọng lượng 5Kg
20Bót đánh gỉФ100219CáiLàm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay.
21Bột mài thô28KgLà loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 90µm
22Bột mài tinh29KgLà loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 25µm
23Bu lông + ê cu + đệmM2x162BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x16mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
24Bu lông + ê cu + đệmM2x184BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x18mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
25Bu lông + ê cu + đệmM2x562BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x56mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
26Bu lông + ê cu + đệmM2x292BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x29mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
27Bu lông + ê cu + đệmM2x462BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x46mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
28Bu lông + ê cu + đệmM2x212BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x21mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
29Bu lông + ê cu + đệmM16x60120BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф16x60mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
30Bu lông + ê cu + đệmM2x401BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
31Bu lông + ê cu + đệmM3x251BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
32Bu lông + ê cu + đệmM2x301BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
33Bu lông + ê cu + đệmM3x551BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x55mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
34Bu lông + ê cu + đệmM1x351BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
35Bu lông + ê cu + đệmM1x251BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x25mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
36Bu lông + ê cu + đệmM2x351BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
37Bu lông + ê cu + đệmM3x452BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x45mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
38Bu lông + ê cu + đệmM2x25169bộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x25mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
39Bu lông + ê cu + đệmM1x401BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
40Bu lông + ê cu + đệmM3x501BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
41Bu lông + ê cu + đệmM1x301bộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф1x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
42Bu lông + ê cu + đệmM2x271BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x27mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
43Bu lông + ê cu + đệmM3x4082bộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x40mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
44Bu lông + ê cu + đệmM3x601BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x60mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
45Bu lông + ê cu + đệmM3x271BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x27mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
46Bu lông + ê cu + đệmM4x353BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф4x35mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
47Bu lông + êcu + đệmM14x50100BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф14x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
48Bu lông + êcu + đệmM3x4210BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x42mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
49Bu lông + ecu + đệmM4x3088bộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф4x30mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
50Bu lông + êcu + đệmM12x654BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф12x65mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
51Bu lông + êcu + đệmM2x3617BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x36mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
52Bu lông + êcu + đệmM2x388BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф2x38mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
53Bu lông + êcu + đệmM3x367BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф3x36mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
54Bu lông+ ê cu + đệmM6x504BộGồm bộ bu lông, ê cu tự bảo hiểm Ф6x50mm; có độ cứng, độ bền cao. Dùng để cố định, lắp ghép các tấm kim loại
55Bút bi48CáiMực mầu xanh, đầu bi viết chơn, không tắc mực
56Bút chì2CáiNgòi nét nhỏ, mực đậm
57Bút lông dầu lớn80CáiMàu mực đen đậm, mực ra đều, liên tục. Kích thước 2 đầu bút 0.8mm và 6mm
58Bút lông dầu nhỏ100CáiMàu mực đen đậm, mực ra đều, liên tục. Kích thước 1 đầu bút 0.4mm
59Cao su đặcФ150x508CụcKích cỡ:Ф150x50mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa
60Cao su xốp3mm4m2Dạng tấm làm bằng xốp có pha cao su trong thành phần tạo nên.
61Cáp điện mềmCV-5025mLà loại dây điện Cadivi 50mm2 ruột đồng với vỏ bọc PVC cách điện cao, dẫn điện tốt, có độ bền cao, chống cháy, chống chập điện tốt
62Chân đế cao suф45x308CụcĐộ dày: 30mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa
63Chân đế cao suФ25x3016CụcĐộ dày: 28mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa
64Chân đế cao suФ45x254CáiĐộ dày: 25mmNhiệt độ làm việc 0÷80 độ CĐộ bền kéo: 20mpa
65Chất ức chế oxy hóaUC-434LítGốc dầu, dễ thẩm thấu có khả năng chống mài mòn oxi hóa trên bề mặt kim loại
66Chỉ dùф 18CuộnChỉ dù sợi ф 1; cuôn dài 200m
67Chổi lông494CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
68Chổi sắt20CáiLàm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay.
69Chụp bóng đèn10Cáiđược dùng để đậy các loại bóng nhỏ 27V trên bề mặt máy, có cấu tạo vỏ kim loại với mika
70Cọc mát6CáiMát vỏ máy
71Cồn96º172,5LítCông thức: C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8.
72Đá cắtФ100312ViênDùng cho máy cắt cầm tay, hình tròn dạng nhám, dùng cắt kim loại, đường kính 100 mm
73Đá cắtФ35070ViênĐường kính lưỡi cưa 350mm. Số lượng răng 30. Đường kính lắp máy Ф30mm. Chiều dày 2.0mm
74Đá màiФ100346ViênDùng cho máy mài cầm tay, kích thước Ф100x6mm; mài các chi tiết kim loại: nhôm, thép…
75Đai kẹp Inox40x20040CáiĐai kẹp kim loại bằng thép không gỉ, chiều dài dây đai 200mm, khổ rộng dây 40mm
76Đai ốcФ1640CáiLàm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, tạo ren.
77Dao dọc giấy7CáiMỏng, sắc được mạ chống gỉ
78Dao phay10CáiĐược làm từ thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, gồm tổ hợp nhiều lưỡi cắt cùng làm việc. Được sử dụng trong gia công các chi tiết cơ khí
79Dao phay CNC2CáiDao phay CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại
80Dao tiện10CáiĐược làm từ thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, gồm một lưỡi cắt làm việc. Được sử dụng trong gia công các chi tiết cơ khí
81Dao tiện thô CNC2CáiDao tiện thô CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại
82Dao tiện tinh CNC2CáiDao tiện tinh CNC bằng hợp kim . Tiện thô các chi tiết kim loại
83Dao tiện, gọt, phay T15K66BộVật liệu thép hợp kim; kích thước trụ: (150x35x35)mm
84Đầu cốt8CáiĐầu cos 3 màu: xanh, đỏ, vàng.
85Đầu cốt bóp + chụp màu M5010Bộlà thiết bị kết nối, có khả năng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với cáp điện hoặc giữa cáp điện với thiết bị khác.
86Đầu cốt bóp M1.54Góilà thiết bị kết nối, dùng cho dây điện 1,5mm có khả năng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với cáp điện hoặc giữa cáp điện với thiết bị khác.
87Đầu nối góc12CáiĐầu nối thủy lực góc vuông 90 độ (ống cứng/ ren đực)Vật liệu: Thép cacbon mạ kẽmÁp suất hoạt động: 150 kG/cm2Đầu nối ren Các loại ren: BSPT
88Đầu nối họng cấpФ75mm1cáiChất liệu: Thép, Ф75x3mm
89Đầu nối họng chờФ75, Ф50mm2cáiChất liệu: Thép, Ф75 và Ф50
90Dây dẫn0,35 mm2300MétDòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim nhôm.
91Dây điện; ф 1,5280mLà loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 1,5mm có vỏ bọc PVC cách điện cao
92Dây dẫn điện; ф 0,52mLà loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 0,,5mm có vỏ bọc PVC cách điện cao
93Dây dẫn điện; ф 11mLà loại dây điện đơn cáp đồng hiệu cadivi có thiết diện 1mm có vỏ bọc PVC cách điện cao
94Dây điện có phòng sóngФ-0,3546MétDòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng.
95Dây điện có phòng sóngФ-5,025MétDòng điện định mức: 20AĐiện áp định mức: 27V±10%Điện áp tối đa: 30VVật liệu: Hợp kim đồng.
96Đệm bằngФ16x1,540CáiLàm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, bề dày 1,5mm.
97Đệm lót INOX 304Ф6x130CáiĐệm lót kích thước ф6x1 INOX 304
98Đệm lót INOX 304Ф8x1,222CáiĐệm lót kích thước ф8x1,2 INOX 304
99Đệm vênhФ16x237CáiLàm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 16mm, bề dày 2mm, có khe hở tạo vênh của thân đệm.
100Đinh rútФ3x300,5KgVật liệu bằng sắt có đường kính 3mm, dài 30mm.
101Đinh rút inox 304M2x251CáiLàm từ vật liệu kim loại inox có đường kính 4mm, dài 20 mm, phần thân đinh rút có dạng nấm ở đầu, và sau khi thi công xong có dạng nấm ở hai đầu nhằm tạo mối liên kết kiểu giống đinh tán để liên kết các kết cấu lại với nhau
102Đinh rút inox 304M4x4080CáiLàm từ vật liệu kim loại có đường kính trong 4x25mm, tạo ren.
103Đinh tánФ3,Ф4,Ф6,Ф85KgMũ chủm cầuDài 10mm.Vật liệu: Hợp kim nhôm.
104Đinh vít Ø4x5570CáiVít thép hợp kim: cứng, bền; kích thước: Ø4x55
105Đồng tấm 0,5mm15KgTấm lá đồng có kích thước 50x50x0,5mm dùng để chế tạo các lá tản nhiệt
106Đồng tấm 3mm15KgTấm đồng hợp kim có kích thước 100x100x3mm dùng để chế tạo bộ tản nhiệt dầu khí
107Dũa tam giác, bán nguyệt, bằng15BộDũa tam giác; vật liệu hợp kim, kích cỡ: (30x30x30x250)mm; có cán gỗ.
108EBOXY 2TPA+B2HộpThời gian khô: 2 phút.Màu đen.Độ cứng 60pencil
109Găng tay cao su20ĐôiChất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn
110Găng tay vải104ĐôiĐược làm bằng vải có chất liệu colton. Có 3 lớp. Chống khói bụi, bụi bẩn
111Giắc cắm2Cáiphích cắm Lioa.
112GiấyA112CuộnKhổ 594x814, mầu trắng, mềm, dai
113GiấyA314RamKhổ 297x420, mầu trắng, mềm, dai
114GiấyA08CuộnKhổ 814x1189, mầu trắng, mềm, dai
115GiấyA25CuộnKhổ 420x594, mầu trắng, mềm, dai
116GiấyA423RamKhổ 297x210, mầu trắng, mềm, dai
117Giấy nhám mịn1.309TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #1000
118Giấy nhám thô1.306TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #100
119Giẻ lau312KgChất liệu vải màu tổng hợp thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn.
120Gỗ phíp500x500x51TấmGỗ píp 5mm; khổ: (500x500x5)mm
121Gỗ tấm(1200x100x20)mm3TấmGỗ tấm dày 20mm, có kích thước 100x1200mm, gỗ đã được xử lý chống mối mọt
122Gỗ tấm 2440x1220x8mm6TấmGỗ tấm dày 8mm, có kích thước 2.400x1.200mm, gỗ đã được xử lý chống mối mọt
123Inox tấm5mm50kgInox 304 tấm; kích cỡ (800x250x5)mm.
124KeoP6615KgLà hỗn hợp chất lỏng có độ bám dính cao, độ nhớt ở 30°C: 6500 cps, lực kéo trượt 25-30 °C: 50-100 kg/cm²
125Keo cách điệnGH7032TuýpThời gian khô: 10 phút.Trong suốt.Độ cứng 48 pencil
126Kẹp giấy đen2HộpChất liệu bằng thép, có độ cứng và độ đàn hồi cao
127Khẩu trang70CáiBằng vải ba lớp có khả năng chống bụi tốt
128Khóa đồng Ф211CáiVan khoá nước; vật liệu đồng Ф21.
129Khóa khí4СáiVan khoá; vật liệu thép hợp kim,.
130Khóa thủy lực2 vị trí2CáiVan khoá; vật liệu thép hợp kim,,; khoá 2 vị trí đống mở.
131Kính bảo hộ50CáiChất liệu nhựa PC. Mặt kính trong suốt. Chống thấm nước, chống bụi, trầy xước và va đập
132Lò xo8CáiLò xo thép, kích cỡ: (25x250x2)mm
133Lọc dầu Parker1CáiLọc tinh
134Lưỡi cắt gỗ Ø3504CáiĐường kính : 350mm; Lỗ cốt : 22.23mm kèm somi chuyển về 20mm; Số răng hợp kim : 32Độ dày hợp kim : 1.6mm; Độ dày bản thép : 1.2mm; Vòng tua tối đa cho phép : 10000 rpm
135Lưỡi dao lam1ConChất liệu thép không gỉ
136Lưỡi bào gỗ5CáiVật liệu thép hợp kim; kích thước: (150x60x5)mm
137Lưới thép Inox5KgChất liệu Inox, kích thước chiều dài 1000mm, chiều rộng 500mm, độ dày 2mm
138Mỡ bảo quản62KgChất lỏng màu đen, khối lượng riêng ở 20 ˚C 0,990-0,997, nhiệt ˚Chớp lửa ≥ 193, độ nhớt động học ở 100 ˚C ≥18, nhiệt độ đông đặc ≤ -18 ˚C. Không có hàm lượng nước
139Mỡ hàn9HộpMỏ hàn điện 220v, công suất 60w
140Mỏ hàn điện3CáiMỏ hàn điện 220v, công suất 120w
141Mực in6HộpMực châm HP
142Mũi khoanФ320CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 3mm.
143Mũi khoanФ425CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 4mm.
144Mũi khoanФ564CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 5mm.
145Mũi khoanФ683CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 6mm.
146Mũi khoan Ф1,55CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 1,5mm.
147Mũi khoan Ф1015CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 10mm.
148Mũi khoan Ф1240CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 12mm.
149Mũi khoan Ф25CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 2mm.
150Mũi khoan Ф2,130CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 2,1mm.
151Mũi khoan Ф3,130CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 3,1mm.
152Mũi khoan Ф4,130CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 4,1mm.
153Mũi khoan Ф6,135CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 6,1mm.
154Mũi khoan Ф862CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 8mm.
155N.Butyl axêtat40LítLà chất lỏng không màu, không mùi làm dung môi để điều chế các hóa chất khác
156Nắp bịt đầu cắm8CáiVật liệu nhựa; đường kính 20 mm có ren trong
157Nẹp nhôm(50x2)mm20mChất liệu nhôm, mềm dẻo, chiều dài 50mm, dầy 2mm
158Nhôm tấm1,5 mm.3KgLà hợp kim nhôm có dạng tấm, chiều dày 1,5mm.; khích thước 800mmx1500mm
159Nhôm chữ L30x30mm10KgNhôm chữ L kích thước 30x30mm dày 2mm
160Nhôm hợp kimФ60mm4KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn A6061; kích cỡ Ф60mm
161Nhôm hợp kimФ70mm5KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф70mm
162Nhôm hợp kimФ90mm5KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф90mm
163Nhôm hợp kimФ40mm5KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф40mm
164Nhôm hợp kimФ12mm3KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф12mm
165Nhôm hợp kimФ8mm3KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф8mm
166Nhôm hợp kimФ22mm3KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф22mm
167Nhôm hợp kimФ30mm5KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn 6061; kích cỡ Ф30mm
168Nhôm ốngФ10x1mm4KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф10x1mm
169Nhôm ốngФ14x2mm4KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф14x1mm
170Nhôm ốngФ20x2mm4KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф20x2mm
171Nhôm ốngФ22x2mm5KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф22x2mm
172Nhôm ốngФ6x1mm5KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф6x1mm
173Nhôm ốngФ8x1mm4KgỐng hợp kim nhôm, kích thước đường ống Ф8x1mm
174Nhôm tấm1mm6KgLà hợp kim nhôm có dạng tấm, chiều dày 1mm.; khích thước 800mmx1500mm
175Nhôm tấm3mm10KgNhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập.
176Nhôm tấm2mm80KgNhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập.
177Nhôm tấm5mm85KgNhẹ, chống bám bụimàu trắng.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập.
178NhựaAcrylic -6mm0,5KgChống bám bụi.Màu trắng, cách điện tốt.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập.
179NhựaAcrylic -4 mm0,5KgChống bám bụi.Màu trắng, cách điện tốt.Chịu sự ăn mòn của axits, nước, môi trường có ẩm.Chịu va đập.
180Nhựa thông7KgĐiểm nóng chảy: 165 độ CĐiểm sôi 78,5 độ C.Tỷ trọng: 0,85g cm3.
181Ổ bi8306.010Được làm từ vật liệu thép hợp kim, có khả năng chịu mài mòn và nhiệt tốt, có độ bền cao, có chức năng đỡ trục tâm, trục truyền và các chi tiết quay, đảm bảo chuyển động quay, và đỡ tải trọng tác dụng lên các chi tiết trên
182Ống cao su cốt vảiФ1810mCao su cốt vải bằng cao su cao cấp và các lớp bố dù 7 lớp độ dày 5mm, chịu áp suất 20 bar
183Ống cao su cốt vảiФ105métCao su cốt vải bằng cao su cao cấp và các lớp bố dù 7 lớp độ dày 5mm, chịu áp suất 20 bar
184Ống genФ546MétChịu nhiệt: 50 độ C.Màu đục.Đàn hồi tốt.
185Ống genФ-312,5MétChịu nhiệt: 500 độ C.màu đục.Đàn hồi tốt.
186Ống ghen chịu nhiệtФ1620mlà loại ống ghen chống cháy chịu nhiệt được gia công từ sợi thủy tinh, amiang có đường kính 16mm
187Ống ghen chịu nhiệtФ-220mlà loại ống ghen chống cháy chịu nhiệt được gia công từ sợi thủy tinh, amiang có đường kính 2mm
188Ống khíФ75mm10mỐng khí cao áp; cốt thép;(Ф75x1.000)mm
189Ống mềm cao áp bán thành phẩm Parker 387-1010mỐng mềm cao áp Ф10x2m
190Ống mềm cao áp bán thành phẩm Parker 387-1210mỐng mềm cao áp Ф12x2m
191Ống mềm thuỷ lực Ф16x8002CáiỐng mềm cao áp (Ф16x800)mm
192Ống thép C45Ф50x3mm30KgLà loại thép ống có đường kính 50x3 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
193Ống thép C45Ф6x1mm5KgLà loại thép ống có đường kính 6x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
194Ống thép C45Ф8x1mm5KgLà loại thép ống có đường kính 8x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
195Ống thép trắngФ5x1mm1KgLà Inox 304 ống có đường kính 5x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
196Ống thép trắngФ6x1mm5KgLà Inox 304 ống có đường kính 6x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
197Ống thép trắngФ8x1mm6KgLà Inox 304 ống có đường kính 8x1 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
198Phích cắm4CáiPhíc cắm lioa 2 chân
199Que đo20CặpCaặp que đo xanh , đỏ; dùng đo dòng, áp.
200Que hànФ3,2119KgDạng cây dài 500mm, đường kính 3.2mm. lõi bọc thuốc hàn thép các loại
201Que hàn đồng90QueDạng cây dài 1.000mm, đường kính 2mm. Dùng hàn vật liệu đồng các loại.
202Que hàn nhôm100QueDạng cây dài 1.000mm, đường kính 2mm. Dùng hàn nhôm các loại.
203Que hànФ2,613KgDạng cây dài 500mm, đường kính 2,6mm. lõi bọc thuốc hàn thép các loại
204Sắt hộp20x40x5mm40kgThép hộp chũ nhật; có khả năng chịu lực cao, kích thước (20x40x5)mmxcây 6m
205Sắt hộp40x40x3mm50kgThép hộp vuông; có khả năng chịu lực cao, kích thước (40x40x3)mmxcây 6m
206Sơn chống gỉ103KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 ˚C đến 35 ˚C là 30 phút
207Sơn bóngTOA-1K2HộpSơn bóng thái lan; có độ bóng cao.
208Sơn denGlassco2KgKhông chứa APEO.Bám dính tốt.Đàn hồi tốt.
209Sơn đenBT6KgMàu đenBám dính tốt.Đàn hồi tốt.
210Sơn đỏGLASSO29KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
211Sơn ghiBT25kgMàu ghiBám dính tốt.Đàn hồi tốt.
212Sơn trắngGlassco6KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
213Sơn vàngGLASSO34KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
214Sơn vàngBT3KgMàu vàngBám dính tốt.Đàn hồi tốt.
215Sơn xanhGlassco21KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
216Tấm lót bằng vải nỉ - 2 mm8m2Tấm nỉ 2 lớp: Lớp dưới vải chống thấm; lớp trên vải nỉ nhung; 2mm
217Tấm nhựa flo3mm2KgTấm nhựa flo cao su chịu dầu vành đúc kích thước 15x12x8mm
218Tẩy1CụcTẩy sạch được mực chì
219Thép C45,Ф506KgThép C45 hình trụ đường kính 50mm
220Thép U10050KgThép chữ U 100 có khả năng chịu lực cao, kích thước 50x100x50 mm độ dày 3mm
221Thép chữ U; C4520x100x20mm30KgThép chữ U vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước 20x100x20 mm độ dày 2mm
222Thép chữ V 50x50x3,5C4550KgThép dạng cây 6m kích cỡ: V50x50x3,5mm; mác thép C45
223Thép chữ V30x3 mm60KgThép dạng cây 6m kích cỡ: V30x30x3mm
224Thép chữV50x4 mm107KgThép dạng cây 6m kích cỡ: V50x50x4mm
225Thép chữ V; C4540x40mm30KgThép hộp vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước V40x40x2mm.
226Thép chử V50x50x5105KgThép dạng cây kích thước 50x50x5mm
227Thép hộp 30x6016KgThép dạng cây kích thước 30x60x2mm
228Thép hộp 50x50x3,280KgThép dạng cây kích thước 50x50x3,5mm
229Thép hộp C4550x30 mm50KgThép hộp vật liệu C45, có khả năng chịu lực cao, kích thước 50x30 mm độ dày 2mm
230Thép hộp chữ nhật 60x30 mm40KgThép dạng cây 6m; kích thước chữ nhật: 60x30x2,5mm
231Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 mm20KgThép dạng cây 6m; kích thước chữ nhật: 80x40x2mm
232Inox tấm(500x500x2)mm7KgInox 304 tấm; kích cỡ (500x500x2)mm.
233Thép lá lò xo20x3mm4KgThép định hình, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 20x3mm. Dùng để làm các vòng kẹp kim loại.
234Thép lập là 30x2 mm3KgThép lập là, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 30x2mm.cây 3m.
235Thép lập là 30x370KgThép lập là, có độ cứng và khả năng đàn hồi cao. Kích thước chiều rộng/dày 30x3mm.cây 3m.
236Thép ống C45Ф40x2mm40KgThép ống vật liệu C45, đường kính Ф40mm, độ dày 2mm
237Thép ống C45Ф24x2mm6KgThép ống C45 đường kính 24x2mm
238Thép ống C45Ф30x3mm16KgThép ống C45 đường kính 30x3mm
239Thép ống C45Ф40x310KgThép ống C45 đường kính 40x3mm
240Thép ống C45Ф30x1,6mm40KgThép ống ật liệu C45, đường kính Ф40mm, độ dày 1,6mm
241Thép ống C45Ф20x1,6mm10KgThép ống ật liệu C45, đường kính Ф20mm, độ dày 1,6mm
242Thép ống Ф203mm x 6m30KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф20 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
243Thép ống Ф252,5mm x 6m30KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,5mm, đường kính Ф25, dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
244Thép ống Ф283mm x 6m45KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф28 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
245Thép ống Ф342,5mm x 6m50KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,5mm, đường kính Ф34 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
246Thép ống Ф40x242KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 2,mm, đường kính Ф40, dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
247Thép ống Ф493mm x 6m50KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 3mm, đường kính Ф49 dài 6m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
248Thép ống Ф704mm x 1m50KgThép có cấu trúc rỗng ruột, có thành dày 4mm, đường kính Ф70, dài 1m có độ cứng, độ bền cao, có lớp xi mạ chống gỉ.
249Thép tấm5mm82kgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
250Thép tấm2 mm16KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
251Thép tấm8 mm45KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
252Thép tấm C30(80 x 60x8)mm30KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
253Thép tấm C30(80 x 40x8)mm30KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x40)mm
254Thép tấm C45(80x80x250)mm55kgThép dạng cây kích thước 10x5x250mm mác thép S45C
255Thép tấm C453mm20KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
256Thép tấm C45x2mm20KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
257Thép tấm3mm40KgLà loại thép có độ cứng, độ bền cao. Có kết cấu các bon (0,27-0,33)%C; (0,15-0,35)%Si; (0,60-0,90)%Mn và các phụ gia khác. Có độ dày 8mm, khổ rộng (80x60)mm
258Thép trắngФ50mm13KgThép trắng hình trụ đường kính 50mm
259Thép trắngФ60mm8KgThép trắng hình trụ đường kính 60mm
260Thép trắngФ80mm8KgThép trắng hình trụ đường kính 80mm
261Thép trắngФ30mm15KgThép trắng hình trụ đường kính 30mm
262Thép trắng 3mm6KgThép không gỉ dạng tấm, kích thước 300x300mm dày 3mm
263Thép trắng L 30x30x3mm10KgThép không gỉ dạng tấm, kích thước L300x300mm dày 3mm
264Thép trắng tấm 5mm11KgThép không gỉ dạng tấm, kích thước 500x250mm dày 5mm
265Thép tròn C45Ф2655KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 26 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
266Thép tròn C45Ф2435KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 24 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
267Thép tròn C45Ф4020KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 40 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
268Thép tròn C45Ф8030KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 80 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
269Thép tròn C45Ф2050KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 20 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
270Thép tròn C45Ф30104KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 30 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
271Thép tròn C45Ф35mm10KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 35 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
272Thép tròn INOXФ108KgVật liệu Ino x 304; cây 6m; Ф10
273Thép tròn INOXФ85KgVật liệu Ino x 304; cây 6m; Ф8
274Thép tròn Ф1455KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 14 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
275Thép tròn Ф22- C452KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 22 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
276Thép tròn Ф25- C452KgLà loại thép tròn đặc có đường kính 25 mm với hàm lượng các bon nằm trong khoảng (0,44-0,48)%, có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng, va đập và tính đàn hồi tốt.
277Thép tròn Ф3455KgThép đặc hình trụ đường kính 34mm; cây 6m.
278Thép tròn C45Ф15mm30KgThép đặc hình trụ đường kính 15mm, vật liệu C45
279Thép U1003,2mm50KgLà loại thép có tiết diện hình chữ U, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, có độ dày 3,2mm
280Thép U1001,8mm50KgLà loại thép có tiết diện hình chữ U, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, có độ dày 1,8mm
281Thép U40x80x403,5mm140KgThép dạng cây 6m kích cỡ: U40x80x40x3,5mm.
282Thép VV60x60x3,5mm50KgThép dạng cây 6m kích cỡ: V60x60x3,5mm.
283Thép VV40x40x3,5mm25KgThép dạng cây 6m kích cỡ: V40x40x3,5mm.
284Thép Ф50mm10KgThép đặc hình trụ đường kính 50mm; cây 6m.
285Thiếc hàn dây92CuộnThiếc hàn dây; sợi 2mmx3m
286Thiếc hàn thanh17KgLà một hợp kim có nhiệt độ nóng chảy khoảng từ (90-450) oC được sử dụng trong liên kết bề mặt kim loại khác nhau
287Thước kẻ6CáiThước kẻ nhựa tổng hợp, có thang chiamm; kích cỡ: (300x30x2)mm
288Trục vít meФ40x200mm;4CáiTrục vít me có đường kính 40mm, chiều dài trục vít 200mm bằng vật liệu thép C45
289Vải bạt bộ đội10mDạng tấm, vật liệu vải có độ dày.1mm; khổ 1,6m
290Vải cách điệnAXKP8m2Mềm dẻo, mài mòn, cách điện tốt.
291Vải dả da25M2Chất lỏngKhối lượng riêng: 0,88g/cm3điểm nóng chảy -74 độ C
292Vải nỉ2mm4m2Tấm lót có 1 mặt là cao su chịu dầu, 1 mặt vải nỉ. Dùng lắp vào tấm gỗ chống trầy xước cho bề mặt kim loại
293Van điều ápAMRV-03-D33CáiLà các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh bằng tay nắm.-Áp suất điều chỉnh: 0÷250 kG/cm2.-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 kG/cm2.
294Van giảm ápYuci Yuken S-BSG-032CáiKiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250 kG/cm2 Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0÷250kG/cm2
295Vít gỗM5x602KgLàm bằng thép dùng để bắn vào gỗ
296Xà phòngOMO39kgXà phòng dạng bột, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn
297Xăng CN382LítDạng lỏng; Nhiệt độ bốc hơi 180-370 độ C; Chỉ số Cetan >=50; độ nhớt 1,8-5 cSt; hàm lượng S:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83614003E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.686.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.097.059.605 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->