Gói thầu: Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Lai Cách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Lai Cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:51:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41255E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 691.838.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở hoặc liên kết trạm bảo hành tại huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Lai Cách Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Lai Cách 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Là giá đã bao gồm tất cả các chi phí, mua sắm, lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử nghiệm, thuế và các phí khác... |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài chính, kinh nghiệm các hợp đồng đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương: SĐT: 02206 599 998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Lai Cách; Đại diện Bà Nguyễn Thị Tuyết; Chức vụ Hiệu trưởng SĐT: 206 599 998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Giàng: Địa chỉ; thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa đi nhà lớp học 2 tầng + cửa đi nhà hiệu bộ: | 54 | M² | KT: (1,11 x 2,32)m x 21 bộCửa được làm bằng nhôm trắng sứ Đông Á.Cửa được chia thành 2 cánh mở, mỗi cánhđược chia thành 3 ô. Ô dưới cao khoảng90cm có đố giữa, 2 ô phía trên môi ô cókhoảng 70cm các ô được bưng bằng kínhtrắng, lắp gioong đầy đủ. | ||
| 2 | Khuôn bao cửa đi | 123 | M | KT khuôn: (25 x 50)cmKhuôn được lằm bằng nhôm trắng sứ ĐôngÁ được liên kết các góc với nhau để tạothành khuôn bao cửa | ||
| 3 | Khóa cửa quả đấm | 21 | Bộ | Tương đương Việt Tiệp | ||
| 4 | Ke môn | 21 | Bộ | Tương đương Việt Tiệp có tác dụng để giữ 1 cánh cửa cố định | ||
| 5 | Bản lề cối | 84 | Chiếc | Chất liệu bằng nhôm | ||
| 6 | Cửa sổ nhôm kính | 17,5 | M² | KT: (1,12 x 1,42)m x 11 bộ Cửa được làm bằng nhôm trắng sứ Đông Á.Cửa được chia thành 2 cánh mở đẩy trong khuôn bao, mỗi cánh được chia thành 2 ô sau đó lắp kính trắng | ||
| 7 | Khuôn bao cửa sổ | 58,1 | M | KT khuôn: (25 x 76)cmKhuôn được làm bằng nhôm trắng sứ ĐôngÁ được liên kết các góc với nhau để tạo thành khuôn bao cửa | ||
| 8 | Bánh xe cửa đẩy | 44 | Chiếc | Vòng bi thép | ||
| 9 | Sò khóa 2 cánh cửa lại | 11 | Chiếc | Bằng thép mã kẽm | ||
| 10 | Vách nhôm phía trước nhà hiệu bộ: | 46,03 | m2 | Vách được làm bằng nhôm trắng sứ ĐôngÁ. Kích thước cửa thanh nhôm 25x76. Váchđược chia thành nhiều ô nhỏ, mỗi ô có khoảng cách 75cm. Trong vách được lắp đặt 2 cánh cửa đẩy, sau đó lắp kính trắng bao gồm gioong đầy đủ. Kích thước từng ô, Quy cách: (1,50 x 3,44)m = 5,16 m²(1,56 x 3,34)m = 5,21 m²(2,18 x 3,37)m = 7,35 m²(2,21 x 3,40)m = 7,51 m²(2,18 x 3,40)m = 7,41 m²(2,42 x 3,39)m = 8,20 m²(1,49 x 3,48)m = 5,19 m² | ||
| 11 | Tủ để ca cốc | 8 | Cái | kích thước: (110 x 80 x 35)cmTủ được làm bằng nhôm trắng sứ Đông Á.Tủ được chia thành 3 tầng, các tầng đượcđặt bằng giá inox. Hai đầu hồi, phía sau, đáyđợt bưng mếch nhôm. Phía trước có 2 cánhmở bưng kính trắng. | ||
| 12 | Ghế của cô | 6 | Cái | Ghế được làm bằng chất liệu nhựa composite | ||
| 13 | Tủ đựng đồ chơi | 19 | Cái | Kích thước: (120 x 81 x 24)cmTủ được làm bằng gỗ tấm cao su 15ly AB phủ bóng. Tủ được chia thành nhiều ô nhỏ có tác dụng đựng đồ chơi cho trẻ. Phía sau tủ bưng mếch nhôm. Tủ được phun 3 lớp PU bóng. | ||
| 14 | Tủ đựng chăn chiếu | 2 | Cái | Kích thước: (150 x 116 x 45)cmKhung tủ được làm bằng sắt hộp mạ kẽm.Hai đầu hồi, phía sau, đáy đợt bưng tôn.Phía trước tủ chia thành 4 cánh mở sau đóbưng tôn. Tủ được sơn tĩnh điện nhiều màu.Trong tủ được chia thành nhiều đợt để đựngchăn. | ||
| 15 | Bảng quay | 2 | Cái | Kích thước:Khung bảng: (82 x 126)cm khung được làmbằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện.Mặt bảng: (120 x 80)cm, khung được làmbằng nhôm trắng sứ. Mặt bảng chống lóahàn quốc | ||
| 16 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,75)mBàn được làm bằng Gỗ Finger. Trên mặt cómiếng gỗ màu đen trang trí. Yếm bàn soirãnh trang trí. | ||
| 17 | Hộc phụ trong bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (0,42 x 0,4 x 0,55)mBàn được làm bằng Gỗ Finger. Hộc đượcchia thành 3 ngăn kéo, có khóa. | ||
| 18 | Thay kính lớp học | 3 | m2 | Kính trắn 5 ly (Tương đương Đắp cầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41255E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.919.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 691.838.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở hoặc liên kết trạm bảo hành tại huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi