Gói thầu: Gói thầu sô 02: Mua phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật, vôi bột, dụng cụ điều tra, bảng hiệu thực hiện mô hình: Ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất cam đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: Mua phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật, vôi bột, dụng cụ điều tra, bảng hiệu thực hiện mô hình: Ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất cam đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới + Nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:36:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.753475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng cung cấp mua sắm thiết bị cùng loại cho các tổ chức doanh nghiệp hoặc các địa phương trên địa bàn cả nước. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu bàn giao. Các hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.852.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥466.852.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 466.852.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý hoặc đại diện uỷ quyền để thực hiện trách nhiệm bảo hành: Thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An - Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người trực tiếp quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học;Hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật; Phân bón- Đáp ứng quy định tại Điều 32 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn chi tiết những đối tượng là người trực tiếp quản lý (chủ cơ sở buôn bán) thuốc bảo vệ thực vật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 02: Mua phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật, vôi bột, dụng cụ điều tra, bảng hiệu thực hiện mô hình: Ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất cam đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm Hỗ trợ xây dựng mô hình: Ứng dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật xây dựng mô hình sản xuất cam đảm baorr các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới + Nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp; 2) Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự: hợp đồng "Mua bán thuốc bảo vệ thực vật hoặc phân bón…" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 3) Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021; trong đó giá trị tài sản ròng của các năm > 0 (dương), Báo cáo kiểm toán các năm, xác nhận nộp thuế năm gần nhất. 4) Thư bảo lãnh dự thầu do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dung hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. 5) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa để chứng minh thông số kỹ thuật như: Bảng kê danh mục hàng hóa, nêu chi tiết các tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ hàng hóa. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | + Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Còn 2/3 thời gian sử dụng nhưng tối thiểu ≥ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | I) Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện tại Điều 63 Luật Bảo vệ, và kiểm dịch thực vật 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành, cụ thể: 1) Điều kiện với người trực tiếp quản lý Khoản 2 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 66/2016/NĐ-CP quy định người trực tiếp quản lý, người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có: - Trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học; - Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật. 2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; 3) Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu; giấy phép lưu hành đối với hàng hoá sản xuất trong nước; II) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt 2018 (có hiệu lực thi hành từ 01/01/2020) thì điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm: 1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh “phân bón” do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. 2) Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định; 3) Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Nghệ An
Địa chỉ: số 19, đường Trần Phú, phường Lê Mao; Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383 843 220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Tiến Đức Chức vụ: Chi cục trưởng; + Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383843220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HC-TH Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An + Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383843220 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở tài chính tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hưng Bình, Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ | 15.000 | Kg | - Xuất xứ: Nertherland- Tên sản phẩm: phân hữu cơ Fertiplus 65om- Thành phần: + Chất hữu cơ: 65%+ Đạm tổng số (Nts): 3,5%+ Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%+ Tỷ lệ C/N: 12+ Độ ẩm: 15%+ pHH20: 5+ Có các nguyên tố đa trung vi lượng: Cu, Fe, Mn, Co,...- Ưu điểm: + Phân bón bổ sung lượng hữu cơ trong đất đã mất do quá trình trồng cây.+ Bổ sung hệ vi sinh vật có lợi cho đất giúp đất tơi xốp, đất ẩm, giúp dễ cây dễ dàng hấp thụ dinh dưỡng và phát triển tốt.+ Trong phân bón hữu cơ có thành phần Axit Humic và các emzim giúp quá trình hấp thụ và chuyển hóa thức ăn cây trồng.+ Bổ sung và giữ độ phì nhiêu đất, cải tạo đất, tái tạo và phục hồi cho đất do quá trình sử dụng đất lâu năm, đất thái hóa, bạc màu, chai đất, đất mất cân bằng, ô nhiễm… | ||
| 2 | Đạm Ure | 1.085 | Kg | - Xuất xứ: Việt Nam- Đặc điểm kỹ thuật:+ Đạm: 46,3%.+ Hàm lượng Biuret: 1%.+ Độ ẩm 0.4%+ Cỡ hạt (1.0- 2.0)mm: 90,0+ Phân đạm là thức ăn chính của cây, giúp cho chồi, cành lá phát triển; lá có kích thước to sẽ tăng khả năng quang hợp từ đó làm tăng năng suất cây trồng.+ Bón thiếu phân đạm, cây sẽ sinh trường còi cọc, lá già toàn thân biến vàng, toàn bộ quá trình sinh trưởng của cây sẽ bị trì trệ do thiếu chất hình thành tế bào, các quá trình sinh hóa cũng bị ngưng trệ. | ||
| 3 | Lân | 3.030 | Kg | - Xuất xứ: Việt Nam- Super lân.- Đặc điểm kỹ thuật:+ Phân lân có chứa nguyên tố dinh dưỡng photpho dưới dạng ion phốt phát, dùng bón cho cây trồng.+ Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng (%):Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4Cadimi (Cd) : 12mg/kgLưu huỳnh (S) : 10Độ ẩm : 12+ Công dụng: Giúp cây phát triển bộ rễ, giúp đất hạ phèn, khử chua+ Lân (P) tạo nên nhân tế bào nên rất cần cho sự hình thành bộ phận mới của cây, kiến tạo nên hoạt chất hình thành mầm hoa, đẻ nhánh, phân cành, ra hoa, đậu quả.+ Tham gia vào quá trình phát triển bộ rễ, quá trình quang hợp và hô hấp;+ Ảnh hưởng đến sự vận chuyển đường, bột tích lũy về hạt và các bộ phận của chất nguyên sinh làm cho cây chống được lạnh, chống được nóng đồng thời tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất thuận khác như hạn, úng, sâu bệnh.+ Lân là yếu tố chính quyết định sự ra hoa, đậu quả và quá trình chín của quả và hạt, giúp hoa, quả to, hạt thì chắc;+ Lân còn có tác dụng hạn chế tác hại của việc bón thừa đạm. | ||
| 4 | Kali | 1.000 | Kg | - Xuất xứ: Việt Nam- Đặc điểm kỹ thuật:+ Kali miểng và Kali bột.+ Kali hữu hiệu (K2Ohh): 60,5-61%+ Độ ẩm: 0,3-0,5%+ Hạt màu tự nhiên.+ Bao 50kg hoặc 25kg;+ Phù hợp với mọi loại cây trồng đặc biệt là các loại cây cần sử dụng hàm lượng Kali cao như lúa, mía, bắp, cây hoa màu, cây ăn quả, cây công nghiệp;+ Hạt khô, to, dễ trộn, dễ bón;+ Màu tự nhiên (không chất nhuộm màu), an toàn sử dụng;+ Giúp cây cứng, chịu rét, giảm lốp đổ, sâu bệnh, năng suất cao. | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu vẽ bìa, sâu ăn lá Radiant 60SC | 1 | Lít | - RADIANT 60SC được chiết xuất rất độc đáo từ thiên nhiên qua qui trình lên men và bán tổng hợp hiện đại nhất. Thế hệ thuốc trừ sâu tiên tiến nhật hiện nay, an toàn và thân thiện với môi trường. Hiệu lực nhanh, kéo dài. Thuốc có cơ chế tác động khác với thuốc khác nên diệt trừ được các loại sâu hại khó trị và kháng thuốc;– Thành phần:+ Spinetoram…60g/L.+ Dung môi, phụ gia…vừa đủ 1 L.+ Thuốc có đặc tính tiếp xúc, vị độc, hấp thụ sâu vào biểu bì của cây trồng và hiệu lực kéo dài.– Công dụng:+ Trừ bọ trĩ trên cây Dưa hấu, Chè, cà chua, Ớt, Hoa hồng, Nho, Xoài.+ Trừ Sâu tơ, Sâu xanh bướm trắng trên bắp cải.+ Trừ Dòi đục lá trên Cà chua, Ớt.+ Trừ Sâu Vẽ bùa trên cây có múi như Cam, Quýt, Bưởi,…+ Trừ Sâu đục quả trên cây Cà chua.+ Trừ Sâu cuốn lá, Sâu đục thân, Sâu đục bẹ trên cây lúa | ||
| 6 | Thuốc trừ rầy, rệp (movento 150 OD) | 1 | Lít | Thuốc trừ rầy, rệp (movento 150 OD)- Xuất xứ: Việt Nam.- Movento là thuốc trừ sâu thế hệ mới, tác động vị độc, lưu dẫn hai chiều. Thuốc có hiệu quả cao, kéo dài trên côn trùng chích hút & các loại côn trùng khác.Thành phần:-Spirotetramat: 150 g/L-Phụ gia: 850 g/L-Thể tích thực: 100mlĐặc điểm kỹ thuật:- Thuốc có khả năng tìm diệt côn trùng gây hại ẩn núp hoặc khi phun không trúng thuốc (phun trên tán lá diệt được côn trùng gây hại ở phần rễ hoặc trên ngọn xa tầm phun thuốc);- Giảm được chi phí & công phun do hiệu quả cao và kéo dài.- Phun trên tán lá diệt côn trùng phá hoại ở phần rễ, nên không cần phải đổ thuốc xuống gốc.- Thuốc không gây hại kiến vàng nên rất phù hợp cho quản lý dịch hại (IPM) trên cây bưởi (cây có múi). | ||
| 7 | Thuốc trừ nhện Comite 73 EC | 1 | Lít | Thuốc trừ nhện Comite 73 ECXuất xứ: Việt Nam-Thành phần: + Propargite 73% w/w -Đặc điểm kỹ thuật:+ Tác động: Tiếp xúc và xông hơi. Nhờ hai tác động diệt trừ nhện hợp lực nên hiệu lực cao diệt được nhện đã kháng các loại thuốc khác. Nhờ tác động xông hơi mạnh, Comite thâm nhập vào các lổ thở trên thân nhện, đánh bật và diệt cả nhện ẩn nấp nơi khó phun, mặt dưới lá. + Cơ chế tác động kép: gây rối loạn chuyển hóa , hô hấp và rối loạn dẫn truyền thần kinh. Ngay sau khi tiếp xúc thuốc, nhện bị liệt rung, thay đổi hành vi, ngừng ăn, ngừng đẻ trứng và chết hoàn toàn. Diệt cả nhện trưởng thành và nhện non. Hiệu lực kéo dài, giảm bớt sự xuất hiện lứa sau.+ Đặc trị: nhện gié / lúa và nhện hại /cây có múi, đậu, mì… | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh sương mai Antracol 70WP | 3 | Kg | Thuốc trừ bệnh sương mai Antracol 70WPXuất xứ: Việt NamThành phần:-Sản phẩm Trừ nấm bệnh Antracol 70WP Phòng trừ bệnh phổ rộng, dạng bột thấm nước, có độ phủ tốt và có độ bám dính cao.- Antracol 70 WP là thuốc trừ bệnh nấm phổ rộng với thành phần hoạt chất là Propineb và hàm lượng kẽm (Zn++) dễ tiêu tinh khiết.Công dụng:- Thuốc phòng trừ bệnh phổ rộng, dạng bột thấm nước, có độ phủ tốt và có độ bám dính cao trên bề mặt lá khi phun, còn cung cấp vi lượng kẽm(Zn++) cho cây trồng giúp phát triển xanh tốt, tăng năng suất và chất lượng nông phẩm;-Antracol là thuốc trừ bệnh phổ rộng trên cây ăn quả, rau màu và lúa. Rất an toàn cho cây, phun được ngay cả giai đoạn ra bông. | ||
| 9 | Thuốc trừ bệnh thối rễ Aliette 80WG | 2,5 | Kg | Thuốc trừ nấm bệnh Alitte 800WG- Xuất xứ: Việt Nam- Đặc điểm:+ Thuốc ở dạng cốm nên rất an toàn cho người sử dụng (không lo thuốc phát tán trong không khí khi pha thuốc gây ảnh hưởng đến sức khỏe), dễ dàng hòa tan trong nước.+ Công dụng: Aliette là thuốc trừ bệnh phổ rộng có tác dụng lưu dẫn hai chiều.+ Đặc trị bệnh cháy lá vi khuẩn trên lúa thông qua cơ chế kích thích lúa tiết kháng thể tiêu diệt vi khuẩn.+ Phòng và trị các bệnh chết nhanh, sương mai, thối trái, xì mủ trên cây trồng. | ||
| 10 | Thuốc xử lý đất Vifu Super - 5GR | 328 | Kg | Thuốc xử lý đất Vifu Super - 5GR-Xuất xứ: Việt Nam.-Thành phần: Carbosulfan...5%Phụ gia và chất mang....100%-Ưu điểm sản phẩm: là thuốc thế hệ mới, hạt mịn, có tác động tiếp xúc, lưu dẫn, vị độc và hấp thu mạnh.-Đặc điểm Dạng hạt rải, không mùi, có tác dụng tiếp xúc, lưu dẫn, nội hấp mạnh.-Công dụng: Đặc trị các loại sâu, tuyến trùng, côn trùng gây hại cho cây trồng trong đất. | ||
| 11 | Men ủ vi sinh | 200 | Kg | Chế phẩm sinh học MT-WASTE.Thành phần: +Bacillus spp:106 CFU/g;+Streptococcus feacium: 106 CFU/g;+Nitrosomonas spp:106 CFU/g;+Aspergillus spp:106 CFU/g; | ||
| 12 | Trichoderma | 820 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam.Đặc điểm kỹ thuật:- Thành phần:+Trichoderma spp 1×106 CFU/g.- Công dụng: Giúp ủ phân chuồng và xác thực vật nhanh hoai mục, Hạn chế nấm bệnh gây hại trong nguyên liệu. Tăng cường các VSV có lợi, cải tạo đất tơi xốp.- Cơ chế hoạt động.+ Trichoderma spp có khả năng phân hủy nhanh xác thực vật thành các chất hưu cơ giúp cây trồng dễ dàng hấp thụ các chất dinh dưỡng.+ Trichoderma có khả năng ức chế các loại nấm bênh, vi khuẩn có trong phân, xác thực vật phòng các bệnh thối rễ, lở cổ rễ cho cây trồng. | ||
| 13 | Vôi bột xử lý đất | 5.000 | Kg | - Xuất xứ: Việt Nam.- Đặc điểm: Mục đích sử dụng vôi bột nông nghiệp trong trồng trọt là cung cấp canxi cho cây và thay đổi độ pH của đất, khử trùng nấm bệnh trong đất, tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển tốt hơn sau khi khử trùng đất trồng. | ||
| 14 | Vôi bột bón lót | 3.125 | Kg | - Xuất xứ: Việt Nam.- Đặc điểm: Mục đích sử dụng vôi bột nông nghiệp trong trồng trọt là cung cấp canxi cho cây và thay đổi độ pH của đất, khử trùng nấm bệnh trong đất, tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển tốt hơn sau khi khử trùng đất trồng. | ||
| 15 | Máy đo PH và độ ẩm | 2 | Máy | Máy đo PH và độ ẩm đất -Xuất xứ: Nhật-Thông số kỹ thuật:+ Khoảng đo pH: 3 – 8 pH / Độ phân giải: ±0.2 pH+ Khoảng đo độ ẩm: 10 – 80% / Độ phân giải: ±5%+ Không dùng điện+ Kích thước: Hộp đựng: 18,3 x 7.0 x 7.0 cm. Thân máy dài 16 cm, vị trí mặt máy đo rộng 4.7 cm, đường kính mặt đồng hồ đo 3,7 cm. 03 vòng kim loại ở phần đầu máy dài 7 cm.+ Trọng lượng: Nguyên hộp: 210 g. Máy đo: 130 g.-Máy đo PH và độ ẩm đất Takemura DM-15 là một thiết bị đo pH của đất chuyên nghiệp, sử dụng trực tiếp ngoài thực địa không thể thiếu cho những người làm nông nghiệp. | ||
| 16 | Kính lúp | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: + Nhóm sản phẩm Kính lúp cầm tay + Chất liệu Nhựa ABS, thấu kính thủy tinh quang học + Kích thước hộp 22.1 * 12 * 2.9cm + Trọng lượng 293g (cả bao bì) + Độ phóng đại 10 lần + Đường kính ống kính 80mm Ưu điểm và tính năng: + Thấu kính trong suốt đem lại hình ảnh phóng đại sắc nét, chân thực nhất;+ Chất liệu phần khung hoàn toàn bằng nhựa ABS dẻo dai và chắc chắn; + Tay cầm chắc chắn, không trơn trượt, không dễ hư hỏng | ||
| 17 | Cưa cầm tay | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Được chế tạo bằng thép; độ sắc bén dài lâu - Cán được bọc lớp nhựa cao cấp chống trượt - Có thể thay lưỡi khác nếu lưỡi bị mòn - Công dụng: cưa gỗ; cây kiểng; các vật dụng bằng gỗ khác. | ||
| 18 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước: 200 mm, 8" Chất liệu: Hợp kim thép Tay cầm: Nhựa cao cấpKéo cắt cành công nghiệp Tolsen có trọng lượng nhẹ có thể đưa đi xa hoặc sử dụng linh hoạt trong vườn. Kéo được gia công từ nguyên liệu cao cấp giúp dễ dàng cắt tỉa các cành cây ở vị trí cao hay những góc hẹp. Lưỡi kéo được làm từ thép không gỉ, có độ sắc bén cao, có thể cắt được những cành cây dày. | ||
| 19 | Máy phun thuốc | 5 | Cái | Máy phun thuốc 2 thì Thông số kỹ thuật Loại động cơ: 2 thì.Loại bơm: 2 pitton 18mm.Công suất: 8 lit/phut.Dung tích bình hóa chất: 20- 25 lit.Ưu điểm:Sử dụng động cơ 2 thì máy có khả năng vận hành rất khỏe và dễ dàngĐộng cơ chạy êm ái khả năng phát tán tiếng ồn thấp.Tuổi thọ của máy cao Bộ bơm của máy bằng đồng tránh sự bào mòn của các dung dịch thuốc trừ sâu.Phớt doăng được làm bằng chất liệu tốt giúp lực đẩy của máy khỏe hơn.Bình chứa lớn có thể chứa lên đến 20- 25 lít.Bình phun có hệ thống chống lắc giúp di chuyển dễ dàng. | ||
| 20 | Máy cắt cỏ | 5 | Cái | Công suất tối đa: ≥ 1 kW- Dung tích xi lanh: ≥ 35.8 cc.- Đường kính x khoảng chạy: tối thiểu 39x30mm- Kiểu: 4 thì, kiểu OHV, 1 xi lanh.- Kiểu bộ chế hòa khí: Van tiết lưu.- Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động.- Dung tích thùng nhiên liệu: ≥ 0.63L.- Hệ thống khởi động: Mâm giật.- Trục truyền động: Thép đặt- Kiểu tay ga: Kiểu cần gạt tự giữ.- Ống nhôm dẫn động: ≥ Φ28x1500 kiểu khớp xoay.- Loại tay cầm: Tay cầm đối xứng.- Phụ kiện bảo vệ an toàn: Tiêu chuẩn.- Hộp nhông truyền động: Φ28:8:9T.- Loại lưỡi cắt: tối thiểu 2T.- Máy mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; | ||
| 21 | Thùng chứa nước + pha thuốc + ngâm phân bón | 6 | Cái | - Thùng chứa có chất liệu nhựa PE- Thùng có thể chứa hầu hết các loại nước không bị ăn mòn- Có độ bền cao- Dung tích 1000ml | ||
| 22 | Bảng hiệu mô hình | 2 | Cái | - Khung có chất liệu kẽm; - Phân nền biển có chất liệu mi ca; - Kích thước: 1,2mx2m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.753475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng cung cấp mua sắm thiết bị cùng loại cho các tổ chức doanh nghiệp hoặc các địa phương trên địa bàn cả nước. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu bàn giao. Các hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.852.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥466.852.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 466.852.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý hoặc đại diện uỷ quyền để thực hiện trách nhiệm bảo hành: Thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An - Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người trực tiếp quản lý | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học;Hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật; Phân bón- Đáp ứng quy định tại Điều 32 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn chi tiết những đối tượng là người trực tiếp quản lý (chủ cơ sở buôn bán) thuốc bảo vệ thực vật; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi