Gói thầu: Mua vật tư điện - nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện - nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:32:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,452,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư điện - nước Mua vật tư điện - nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đền 30W | 47 | Cái | - Loại tròn- Công suất 30W- Điện áp : 220V/50Hz- Kích thước : đường kính bóng 120mm, chiều dài 220mm | ||
| 2 | Công tắc điện | 70 | Cái | -Kích thước : 6cm- Chất liệu : Nhựa chống cháy- Màu sắc : trắng, xanh- Công dụng : Bật tắt đèn các thiết bị điện L14 | ||
| 3 | Ổ điện dài | 40 | Cái | - Dây dài 5m. Công suất 2200w – 10A – 250V - Lõi dây đồng. Số lỗ cắm : 5 lỗ 3 chấu. Có công tắc | ||
| 4 | Quạt đứng công nghiệp | 10 | Cây | - Quạt đứng, Cánh quạt dài 74 cm. - Trọng lượng 19,5 kg- Kích thước quạt: 82cm x 63cm x 195cm - Có chế độ đảo.- Công suất 170W, có 3 tốc độ gió. | ||
| 5 | Ổ điện âm tường | 120 | Cái | - Ổ cắm 2 chấu đế liền.- Chất liệu: Nhựa Polycarbonate chống cháy | ||
| 6 | Ổ cắm điện 3 lỗ không dây | 10 | Cái | - Điện áp: 250V-13A. Công suất chịu tải: 3200W. Số lỗ cắm: 3 lỗ 2 chấu. - Màu sắc: trắng. Kích thước: 175x25x35mm.- Trọng lượng: 100 gram. | ||
| 7 | Cầu chì âm tường | 60 | Cái | - Cường độ dòng điện: 10A. - Điện áp: 250v. | ||
| 8 | Băng keo điện màu đen | 40 | Cuồn | - Băng keo cách điện. - Quy cách: 18mm - 10Y - 10 cuộn/cây. - Màu sắc: màu đen. - Công dụng: dùng để nối các mối dây điện, không làm bong mối nối mỗi khi chập điện hoặc điện áp tăng giảm đột ngột. | ||
| 9 | Ổ cắm 3 ngả đa năng K3 | 30 | Cái | - Điện áp: 250V-10A. - Màu sắc: trắng. | ||
| 10 | Phích cắm | 30 | Cái | - Ghim nối đa năng chuyển 3 chấu thành 2 chấu,- Cường độ định mức: 10A- Hiệu điện thế định mức: 250V/ 50Hz | ||
| 11 | Chui đèn led tròn | 30 | Cái | - Điện áp: 220V (110-240V) | ||
| 12 | Ngắt mạch CB 30A, 20A, 15A | 40 | Cái | - CB 30A, 20A, 15A - Thông số: 2P 1E 240V AC | ||
| 13 | Dây điện đôi | 600 | Mét | - Kết cấu: 2 x 32/ 0.20 mm.- Chiều dày cách điện: 0.7 mm.- Chất liệu: Cáp ruột đồng, cách điện PVC, dây đôi.- Điện áp danh định: 0.6/ 1kV.- Chiều dài đóng gói: 100 m. | ||
| 14 | Dây điện đơn | 250 | Mét | - Chất liệu gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC - CV 2,5 mm2- Điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C | ||
| 15 | Đế + mặt 3 lỗ | 12 | Cái | - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng.- Chất liệu: đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy.- Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20.000 lần.- Màu trắng. | ||
| 16 | Đế + mặt 6 lỗ | 10 | Cái | - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng.- Chất liệu: đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy.- Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20.000 lần.- Màu trắng. | ||
| 17 | Micro | 35 | Cái | - Độ nhạy là: 96 dB - Trở kháng: 600 Ohm.- Đáp ứng tần số: 800Hz-12kHz. | ||
| 18 | Vòi nước | 20 | Cái | - Chất liệu: đồng- Kích thước: đường kính 21 mm | ||
| 19 | Vòi lavabo | 12 | Cái | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: đường kính 21 mm | ||
| 20 | Bộ xả lavabo | 10 | Cái | - Chất liệu: Nhựa- Bao gồm chặn nước và ống thải chữ P | ||
| 21 | Dây cấp nước lavabo | 10 | Sợi | - Màu sắc: Trắng.- Kích thước: 50cm- Chất liệu: tán thau xi mạ bóng, dây nhựa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi