Gói thầu: Cung cấp thiết bị encoder cho các kênh sự kiện trực tiếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778793-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị encoder cho các kênh sự kiện trực tiếp
Số hiệu KHLCNT 20220671320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:31:00 đến ngày 2022-08-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,193,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,930,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: Các hợp đồng cung cấp hàng hoá trong lĩnh vực truyền hình, viễn thông, CNTT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.335.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.005.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị encoder cho các kênh sự kiện trực tiếp
Đầu tư thiết bị encoder cho các kênh sự kiện trực tiếp của VTVCab
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc và thuê đơn vị thẩm định giá dự toán, bao gồm: • Trung tâm KTTD PS: Lập • Thẩm định dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định Việt Nam (Địa chỉ: Số 15 ngõ 293 Khuất Duy Tiến – P.Trung Hòa-Q.Cầu Giấy-Tp.Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam , địa chỉ: Số 3/84 đường Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364).


E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng thiết bị của nhà sản xuất (CQ), Parking List, giấy chứng nhận license của Hãng sản xuất; Hoá đơn tài chính hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng thiết bị của nhà sản xuất (CQ), Parking List, giấy chứng nhận license của Hãng sản xuất; Hoá đơn tài chính hợp lệ. Tài liệu kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu cung cấp theo E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình , tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng đối với phần cứng và thời gian cụ thể đối với license.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như Bảng A: Giấy phép bán hàng quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.930.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội- Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (024) 37717675; Fax: (024) 38317364).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Trường hợp cần thiết nhà thầu có thể liên hệ trực tiếp với Người có thẩm quyền nêu trên (mục E-CDNT 32).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Encoder 5 kênh cho các kênh sự kiện trực tiếp trên app OnSport (Model ELC-X2-G3/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương). Mỗi bộ gồm:- Mục 1.1: 5 x Electra X2 platform base license enabling server/blade foundations and API. One per input service required. (Model FW-ELC-X2-BASE-1/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)- Mục 1.2: 1 x Software license for Management of device whose configuration is under NMX control (Electra X/XOS, ProStream X, SDI routers and 2:1 switches, etc). Per device. (Model LIC-NMX-DEVICE-CONF/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)- Mục 1.3: 1 x Electra X2 Advanced Compression Platform, spec HH G3 CPU with 8 port SDI module and dual hot swap AC PSU not for playout applications. NMX 8.4.1, later or NMX maintenance release required (Model ELC-X2-G3-AC-HH-S/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)- Mục 1.4: 1 x ELECTRA X2 Software Release. One license per unit that includes the delivery of the Software.(Model FW-ELC-X2-SW/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)- Mục 1.5: 5 x Software license for Electra X2 platform enabling encoding for one HD+ TV channel. The license allows 1 video encoding at 1080p50/60 or 1080i25/i30, up to 11 progressive video encoding of sub resolution/frame rate from the same source, 12 audio encoding. The supported codecs are HEVC/AVC/MPEG-2 for video and MPEG-1/AAC for audio. The supported source is SDI or compressed (MPEG-2/AVC/HEVC for video, AAC/MPEG-1/DD/DDP for audio). Includes input and output FEC, SD to HD or HD to SD conversion, VBR, logo and slate insertion, PIP and 1-SEG generation, DPI SCTE35 support, and 608 to 708 CC transcode. Includes 2x FW-ELC-X2-BASE-1 parts. The price excludes any license fees necessary to practice or otherwise related to AVC/HEVC codecs. This license is limited by one platform capacity. (Model LIC-ELC-X2-ENC-HD-PLUS/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)Model ELC-X2-G3/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương2BộThiết bị để nén và transcode tín hiệu đầu vào thành tín hiệu IP UDP Bao gồm: - 5 x Giấy phép phần mềm cơ bản cho phép máy chủ thực hiện chức năng mã hoá và API. - 1 x Giấy phép cho thiết bị Encoder để có thể được quản lý bởi hệ thống NMX hiện có của chủ đầu tư. - 1 x Phần cứng máy chủ để cài đặt phần mềm mã hoá - 1 x Hệ điều hành được cài đặt trên máy chủ. Một giấy phép cho mỗi thiết bị phần cứng mã hoá. - 5 x Giấy phép phần mềm cho phép mã hoá một kênh video ở độ phân giải 1080p50/60 hoặc 1080i25/30, và lên tới 11 độ phân giải thấp hơn từ cùng 1 nguồn đầu vào. Hỗ trợ codec HEVC/AVC/MPEG2 cho hình ảnh and MPEG-1/AAC cho âm thanh. Hỗ trợ đầu vào SDI hoặc IP (MPEG-2/AVC/HEVC cho hình ảnh, AAC/MPEG-1/DD/DDP cho âm thanh). Bao gồm đầu vào và đầu ra FEC, SD đến HD hoặc HD xuống chuyển đổi SD, VBR, logo và slate insertion, PIP và phát ra 1-SEG, hỗ trợ DPI SCTE35 và chuyển đổi phụ đề từ 608 đến 708.License vĩnh viễn
2Encoder 6 kênh cho các kênh sự kiện trực tiếp trên app OnSport (Model ELC-X2-G3/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương). Mỗi bộ gồm: - Mục 2.1: 6 x Electra X2 platform base license enabling server/blade foundations and API. One per input service required. (Model FW-ELC-X2-BASE-1/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương) - Mục 2.2: 1 x Software license for Management of device whose configuration is under NMX control (Electra X/XOS, ProStream X, SDI routers and 2:1 switches, etc). Per device. (Model LIC-NMX-DEVICE-CONF/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương) - Mục 2.3: 1 x Electra X2 Advanced Compression Platform, spec HH G3 CPU with 8 port SDI module and dual hot swap AC PSU not for playout applications. NMX 8.4.1, later or NMX maintenance release required (Model ELC-X2-G3-AC-HH-S/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương) - Mục 2.4: 1 x ELECTRA X2 Software Release. One license per unit that includes the delivery of the Software. (Model FW-ELC-X2-SW/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương) - Mục 2.5: 6 x Software license for Electra X2 platform enabling encoding for one HD+ TV channel. The license allows 1 video encoding at 1080p50/60 or 1080i25/i30, up to 11 progressive video encoding of sub resolution/frame rate from the same source, 12 audio encoding. The supported codecs are HEVC/AVC/MPEG-2 for video and MPEG-1/AAC for audio. The supported source is SDI or compressed (MPEG-2/AVC/HEVC for video, AAC/MPEG-1/DD/DDP for audio). Includes input and output FEC, SD to HD or HD to SD conversion, VBR, logo and slate insertion, PIP and 1-SEG generation, DPI SCTE35 support, and 608 to 708 CC transcode. Includes 2x FW-ELC-X2-BASE-1 parts. The price excludes any license fees necessary to practice or otherwise related to AVC/HEVC codecs. This license is limited by one platform capacity. (Model LIC-ELC-X2-ENC-HD-PLUS/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương)Model ELC-X2-G3/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương1BộThiết bị để nén và transcode tín hiệu đầu vào thành tín hiệu IP UDP. Bao gồm: - 6 x Giấy phép phần mềm cơ bản cho phép máy chủ thực hiện chức năng mã hoá và API - 1 x Giấy phép cho thiết bị Encoder để có thể được quản lý bởi hệ thống NMX hiện có của chủ đầu tư - 1 x Phần cứng máy chủ để cài đặt phần mềm mã hoá - 1 x Hệ điều hành được cài đặt trên máy chủ. Một giấy phép cho mỗi thiết bị phần cứng mã hoá - 6 x Giấy phép phần mềm cho phép mã hoá một kênh video ở độ phân giải 1080p50/60 hoặc 1080i25/30, và lên tới 11 độ phân giải thấp hơn từ cùng 1 nguồn đầu vào. Hỗ trợ codec HEVC/AVC/MPEG2 cho hình ảnh and MPEG-1/AAC cho âm thanh. Hỗ trợ đầu vào SDI hoặc IP (MPEG-2/AVC/HEVC cho hình ảnh, AAC/MPEG-1/DD/DDP cho âm thanh). Bao gồm đầu vào và đầu ra FEC, SD đến HD hoặc HD xuống chuyển đổi SD, VBR, logo và slate insertion, PIP và phát ra 1-SEG, hỗ trợ DPI SCTE35 và chuyển đổi phụ đề từ 608 đến 708.License vĩnh viễn
3Audio License Nâng cấp firmware Electra X2 cho mã hóa audio: FW option for Electra X2 platform enabling encoding of AAC/HE-AAC stereo 2.0 audio compression of one (1) 2.0 stream. This license is permanent, enforced and has a count of 1.Model FW-ELC-X2-AUD-ENC-AAC-ST/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương25licenseGiấp phép nâng cấp phần mềm mã hoá âm thanh theo chuẩn AAC/HE-AACLicense vĩnh viễn
4Audio License Nâng cấp firmware Electra X2 cho chức năng cân bằng tiếng: FW option for Electra X2 platform enabling Harmonic algorithm Automatic loudness control of one embedded 2.0 audio stream.Model FW-ELC-X2-AUD-HALC-ST/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương25licenseGiấy phép cho phép cân bằng âm thanhLicense vĩnh viễn
5Dịch vụ nâng cấp, sửa chữa phần mềm trong vòng 1 nămModel SLAST12R5/ Harmonic/Mỹ hoặc tương đương1gói Dịch vụ nâng cấp, sửa chữa phần mềmDịch vụ cho các license cung cấp ở trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: Các hợp đồng cung cấp hàng hoá trong lĩnh vực truyền hình, viễn thông, CNTT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.335.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.005.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->