Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật liệu xăng, dầu, mỡ, phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng hàng hóa tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 927 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, vật liệu xăng, dầu, mỡ, phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng hàng hóa tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đặc biệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:42:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 927 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, vật liệu xăng, dầu, mỡ, phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng hàng hóa tại đơn vị Mua sắm vật tư, vật liệu xăng, dầu, mỡ, phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng hàng hóa tại đơn vị 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đặc biệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản kê khai thông tin về nhà thầu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, tình hình tài chính 3 năm gần nhất, thư bảo lãnh dự thầu, giấy uỷ quyền (nếu có), các loại tài liệu khác có liên quan .. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung đoàn 927) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định về bảo hành, hạn sử dụng đối với từng loại hàng hoá cụ thể. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phạm Quốc Vương; Địa chỉ: Trung đoàn 927/ Sư đoàn 371/ QC PKKQ, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 927/Sư đoàn 371/QC PKKQ; xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Trung đoàn trưởng: Thượng tá Phạm Quốc Vương + Địa chỉ: Trung đoàn 927, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. +Số điện thoại: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Hồng Thắng + Địa chỉ: Trung đoàn 927, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. +Số điện thoại: 0966.308.199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung đoàn 927/ Sư đoàn 371/ QC PKKQ, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc Giang; 0966308199 Nguyễn Thanh Quang ; Địa chỉ: Trung đoàn 927/ Sư đoàn 371/ QC PKKQ, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc Giang Nguyễn Đức Hùng; Địa chỉ: Trung đoàn 927/ Sư đoàn 371/ QC PKKQ, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc Giang; SĐT 0986230186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Thiếu tá: Vũ Hồng Thắng - Số điện thoại: 0966.308.199 (Ngành tài chính/Trung đoàn 927) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ bò chịu nhiệt Liton 3 loại 0,4kg | Liton | 103 | Hộp | Độ đậm đặc NLGL:2; màu: đen; chất đậm đặc: Vô cơ; Dầu gốc: tổng hợp; Độ nhớt: 40ºC (130), 100ºC (170); Độ xuyên kim làm việc ở 25ºC 0.1m: 265-295 | |
| 2 | Bao tay vải bạt phủ hạt nhựa đen màu kem | GTV0019 | 100 | Đôi | Chất liệu vải bạt, phủ hạt nhựa; kiểu dáng; 5 ngón; màu kem; kích cỡ tiêu chuẩn; tính năng: Chống trầy xước, bụi bẩn,mảnh vụn, độ nóng và tăng độ ma sát, chống trơn trượt. | |
| 3 | Xà phòng Omo loại 400 gam | Omo | 70 | Túi | Hệ bọt thông minh; hương thơm từ hạt lưu hương; sử dụng: giặt tay và giặt máy cửa trên; Chứng nhận nhẹ nhàng với da tay (Bệnh viện da liễu TW) | |
| 4 | Cồn 90 độ Bidopha 500ml | Bidopha 500ml | 150 | Lọ | 90% v/v ethanol; diệt các vi khuẩn; tác dụng diệt khuẩn | |
| 5 | Đèn Pin Olight l1r 2 EOS mầu đen (25x4)cm | Olight l1r 2 EOS | 50 | Chiếc | Bóng led chip Scale Packaging; Độ sáng tối đa 150 lumens, chiếu xa 40m; thấu kính TỈ cho ánh sáng mềm thích hợp chiếu gần; Sử dụng pin tích hợp 70mah, 3.7V; sạc cổng micro USB; chống nước và bụi tiêu chuẩn IPX8 | |
| 6 | Giấy ráp vải JB5 (10cmx45m) | JB5 | 14 | Cuộn | Lưng trắng – cát đỏ; Bản rộng 10cm; Mềm nhiều độ hạt cát P180; vải nhám Polyester phù hợp với nhiều bề mặt gỗ, sắt, nhựa .. | |
| 7 | Chất tẩy gỉ RP7 loại 350g/hộp | RP7 | 200 | Hộp | Dễ thấm và nhanh chóng loại bỏ vết gỉ sắt; bôi trơn những vật dụng bị gỉ sét. | |
| 8 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt amiang 6mm | PNK-ODD-2021 | 100 | m | Kích thước phi (mm): 6; chất liệu lõi: Hợp kim niken; Chất liệu vỏ: Amiang; khả năng chịu nhiệt: 300ºC; màu trắng; | |
| 9 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt loại 8mm | PNK-ODD-2021 | 100 | m | Kích thước phi (mm): 8; chất liệu lõi: Hợp kim niken; Chất liệu vỏ: Amiang; khả năng chịu nhiệt: 300ºC; màu trắng | |
| 10 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt loại 10mm | PNK-ODD-2021 | 100 | m | Kích thước phi (mm): 10; chất liệu lõi: Hợp kim niken; Chất liệu vỏ: Amiang; khả năng chịu nhiệt: 300ºC; màu trắng | |
| 11 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt loại 4mm | PNK-ODD-2021 | 100 | m | Kích thước phi (mm): 4; chất liệu lõi: Hợp kim niken; Chất liệu vỏ: Amiang; khả năng chịu nhiệt: 300ºC; màu trắng | |
| 12 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt loại 3mm | PNK-ODD-2021 | 100 | m | Kích thước phi (mm): 3; chất liệu lõi: Hợp kim niken; Chất liệu vỏ: Amiang; khả năng chịu nhiệt: 300ºC; màu trắng | |
| 13 | Vải lau VSCN (45x90)cm | VLCN | 500 | M | Vải cotton 100%, có khả năng thấm hút cực tốt; giẻ lau sạch sẽ, không bụi bẩn, không gây ảnh hưởng sức khoẻ cho người dùng | |
| 14 | Găng tay cao su chống acid đen dài 55cm | GCS-VN-97 | 300 | Đôi | Tiêu chuẩn: TCVN; chất liệu: Cao su; kích cỡ: tiêu chuẩn; công dụng: Chống acid. | |
| 15 | Xô tôn Decor 12cm | SP004858; | 50 | Chiếc | KT: D120xH120mm; Chất liệu: Tôn; Có quai xách. | |
| 16 | Chốt chẻ Inox 304 | Inox 304 | 1.000 | Cái | Tiêu chuẩn: Din 94; KT: 1-16mm; Vật liệu: Inox 304; Xử lý bề mặt: mạ kẽm điện; đóng gói theo tiêu chuẩn dầy đủ mã ký hiệu | |
| 17 | Dây điện Trần Phú loại 2x4mm | Trần Phú | 110 | m | Dây đôi mềm dẹt, VCM 2x4.0; Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn; ruột đồng nhiều dây xoắn; dây có 2 ruột lõi đồng. | |
| 18 | Máy nén khí Lucky 120 lít | Lucky | 1 | Chiếc | V-0.25/8A 3HP/120L/220V; Điện áp: 220V; Công suất: 3HP; (~2.25Kw); Dung tích bình khí: 120L; Áp suất: 6-8 (bar ~kg/cm²); Dung lượng khí:250 lít/phút; Bảo hành: 12 tháng; Trọng lượng: 88kg; Thời gian nén đầy bình: ~2 phút | |
| 19 | Máy hút bụi công nghiệp Kumisai KMS70 | KMS70; | 1 | Chiếc | Công suất 2400W; Nguồn điện áp: 220v; Dung tích bình chứa: 70Lít; Số động cơ: 2; Chức năng hút bụi kho-ướt; Đường kính ống hút: Ø40; đường kính thùng chứa: 44cm; Cân nặng: 25kg; Kích thước đóng gói:, R95 trên 95% 59x52x103,5cm; ( 1 bàn hút+ 1 ống dẫn mềm + 1 đầu hút góc + 1 đầu chổi tròn) | |
| 20 | Bộ dụng cụ cơ khí sửa chữa đa năng | WORKPRO W003025 | 20 | Bộ | Bộ dụng cụ 123 chi tiết WORKPRO W003025; Chất liệu thép chrome-vanadium. Vật liệu dụng cụ được xử lý nhiệt và mạ crom nên khả năng chống ăn mòn bao; Bộ dụng cụ gồm 123 món: Kìm, búa, tua vít, dầu vít, cà lê … | |
| 21 | Máy bắn vít BOSCH | GDR 180-LI; | 5 | Chiếc | Tốc độ không tải: 0-2,800v/p; Tốc độ đập: 0-3,600l/p; Lực xoắn: 160Nm; Trọng lượng: 1.4kg; Sản phẩm gồm: Máy, 2 pin 18V: 1.5Ah, sạc và hộp đựng. Thương hiệu Bosh. | |
| 22 | Băng keo điện nano 20y (10cuộn/ lốc) | nano 20y | 150 | Lốc | Chất liệu: PVC, Special PVC Film; chiều rộng: 18mm; Chiều dài: 20y (Y+18,288m); độ dày: 0.18mm; Chịu lực ≥32N/cm; Độ giãn: 150%-220%; điện áp tối đa: 600V; Cách nhiệt, cách nước; hạn sử dụng 3 năm; màu đen. | |
| 23 | Xe đẩy hàng Vinaa XD180 | CDH-XD100-1; | 10 | Chiếc | xe đẩy hàng 2 bánh; Sơn tĩnh điện màu đỏ phủ bên ngoài; khung làm từ thép cao cấp, độ bền cao. Tải trọng đẩy tối đa 180kg; thiết kế 2 bánh xe di chuyển linh hoạt, tiện lợi; Kích thước xẻng xúc:480x250; Tổng chiều cao xe: 1m20; Tải trọng 180kg; Trọng lượng 11Kg; | |
| 24 | Chất tẩy rửa công nghiệp Saiko 20 lít/thùng | Saiko07; | 23 | Thùng | Nước tẩy rửa Saiko 20L, tinh dầu quế;mã vạch SKU: 8935243504805; không có hoá chất độc hai; an toàn cho người sử dụng | |
| 25 | Chổi lông Việt Mỹ Loại to (17x7)cm | Việt Mỹ | 120 | Chiếc | Chất liệu lông heo thuộc trắng 57mm; kiểu phẳng 60% tops; cán nhựa hồng bọc màng co; đầu: thiếc mạ; công dụng: Sơn nước, sơn màu; kích thước: 4’’. | |
| 26 | Bàn trải sắt cán gỗ 12inch | 250-4 | 21 | Chiếc | Bàn chải sắt cán gỗ 12inch, dài 295mm, ELORA; Sợi thép dài 25mm, xếp hình kiểu V, cán gỗ tiện tròn cạnh, dễ cầm. Thân bàn chải uốn cong; bề mặt bàn chải 4 hàng, 145/4 inch; | |
| 27 | Quần áo bảo hộ PANGZIM | 5358.0 | 100 | Bộ | ; Chất liệu vải Pangzim Hàn Quốc; Màu xanh; Size cỡ: Số 4- số 8. | |
| 28 | Khẩu trang 3M-9914 (10 cái/hộp) | 3M-9914 | 200 | Hộp | Khẩu trang chất liệu vải sợi không dệt, than hoạt tính, qaiu đeo dây chun co dãn; Công dụng chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, lọc độc nhẹ, có khả năng lọc 99% các loại vi khuẩn ..khẩu trang đạt chứng nhận chất lượng GB2626-2006 lọc hạt KN90 trên 90%. | |
| 29 | Mũ bảo hộ lao động SSEDA N04 | N04 | 100 | Chiếc | Gáo nón bằng nhựa ABS 757 – Đài Loan; Quai nón chũ V, có mút xốp cách nhiệt; núm vặn điều chỉnh độ rộng hẹp; Màu vàng; Tổng trọng lượng: 420g; Trọng lượng gáo: 280g; Khoảng rộng gáo nó: 20cm (ngang) x23cm (dọc) x 15cm (sâu); cách điện 24Kv; Đạt tiêu chuẩn TCVN 6407:1998 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi