Gói thầu: Mua thuốc cho phạm nhân Trại giam Hoàng Tiến 06 tháng cuối năm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779864-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Hoàng Tiến
Tên gói thầu Mua thuốc cho phạm nhân Trại giam Hoàng Tiến 06 tháng cuối năm
Số hiệu KHLCNT 20220779567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:37:00 đến ngày 2022-08-02 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,631,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Hoàng Tiến
E-CDNT 1.2 Mua thuốc cho phạm nhân Trại giam Hoàng Tiến 06 tháng cuối năm
Mua thuốc cho phạm nhân Trại giam Hoàng Tiến 06 tháng cuối năm
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601


- Bên mời thầu: Trại giam Hoàng Tiến , địa chỉ: Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh -Thư bảo lãnh dự thầu hoặc tương đương do ngân hàng phát hành -Giấy chứng nhận đạt thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
-Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. -Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. -Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký tại Việt Nam. -Đơn vị cung ứng phải đảm bảo hạn sử dụng theo từng mặt hàng đúng yêu cầu chuyên môn. -Các mặt hàng nhà thầu cung ứng phải đúng tên, nồng độ, hàm lượng, khối lượng, thể tích, quy cách đóng gói, nơi sản xuất nêu trong danh mục mời thầu. -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. Yêu cầu khác: -Các mặt hàng tham dự thầu phải đúng tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng ....nêu tại Phụ lục (Chương V. Phạm vi cung cấp) -Sử dụng hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. +Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu đối với các loại hàng hóa được quy định cụ thể trong DMMT. +Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Lưu ý: +Trường hợp có nhiều công ty chào thầu cùng một mặt hàng cùng tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất ở cùng một gói thầu, hay ở các gói thầu khác nhau thì bên mời thầu được quyền chọn công ty có giá thấp nhất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trúng thầu cho tất cả các mặt hàng tương ứng.
E-CDNT 12.2
-Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc đại diện tại địa phương để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 02 giờ
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Hoàng Tiến, Cục C10, Bộ Công an, địa chỉ: phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 022.0359.0601
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acyclovir 200mg1.700ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
2Acyclovir 5%230TubeXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
3Alphachymotrypsin 8,4UI30.100ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Amlodipin 5mg10.600ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Amoxicilin 500mg8.300ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Acetyl cystein500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
7ASA720LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Aspirin 81mg400ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Aspirin PH81.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Atropin sulphat 0.25mg/ml500ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Atropin sulphat 0.25mg1.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Azithromycin 500mg4.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Adrenalin 1mg100ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Biosubtyl2.300GóiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Bơm 5ml H/100 cái1.000CáiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Bơm 10ml H/100 cái500CáiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
17Băng dính ngón3.060CáiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Bông hiệp hưng5KgXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Băng dính lụa90CuộnXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Băng cuộn100CuộnXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Cefotaxim 1g150LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Cefixim 200mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Cephalexin 500mg30.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Cimetidin 200mg5.300ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Ciprofloxacin 500mg7.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Cefuroxim 500mg4.400ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Cinnarizin 25mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Clopheniramin 4mg16.800ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Furosemid400ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Furosemid50ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Calci Clorid100ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Cồn 90 - 500ml80ChaiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Cồn 70 - 50ml600LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Codacmin ( Hậu Giang)40.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Colydexa380LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Cortonyl36LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Diệp hạ châu30.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Dexpin 100mg33.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Dextrose 5%50ChaiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
40DEP 5,2g600LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Dầu phật linh770LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Dây truyền100BộXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Diclophenac 50mg9.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Dexamethason 0,5mg3.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Decolgen forte3.300viênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Dimedrol200ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Efferalgan 500mg1.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Feparac 400mg4.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Gạc100GóiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Găng tay H/50 đôi6.000ĐôiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Gentamycin 80mg/2ml200ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Glucosamin6.300ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Gliclazide 30mg3.600ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Gentrison (HQ)1.160TubeXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Glucophage 500mg10.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Hỗn hợp TK15.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
57Kim tiền thảo 120mg/ Lọ100V7.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
58Kaliorid300ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
59Khẩu trang y tế H/50 cái10.000CáiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
60Lincomycin 60mg/2ml100ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
61Lidocain 2%/2ml40ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
62Loperamid 2mg9.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
63Loratadin 10mg1.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
64Metronidazol 250mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
65Methiolin 250mg6.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
66Metformin 500mg3.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
67Methylprenisolon 16mg2.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
68Mộc hoa trắng8.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
69Mật ong nghệ5.000viênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
70Mofen 400mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
71Nystatin960ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
72Nifedipin 10mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
73Nifedipin 20mg200ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
74Nospa 40mg3.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
75Naphazolin 0.5%550LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
76Natriclorid 0,9% xoáy HP2.500LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
77Natriclorid 0,9% 500ml300ChaiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
78Ofloxacin 200mg5.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
79Nước cất500ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
80Omeprazole 20mg12.500ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
81Oresol 27,5g2.000GóiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
82Oxy già130LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
83Paracetamol 500mg60.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
84Penicillin V 1.000.000 UI8.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
85Piracetam 400mg11.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
86Povidon 10%300LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
87Panthenol10LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
88Pulmicort200ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
89Rotunda700ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
90Ringer latat400ChaiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
91Salonpas1.000TúiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
92Sorbitol 5g1.520GóiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
93Solumedrol 40mg500LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
94Transamin 250mg200ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
95Tetracyline 1%500TuýpXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
96Tobramycin 0,3%300LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
97Tomax 6g1.100TubeXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
98Trangala1.300LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
99Trà gừng500GóiXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
100Trimeseptol 480mg15.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
101Theophyline 100mg4.300ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
102Voltaren 75mg/2.5ml400ÔngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
103Ventolin 100mcg/ liều80LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
104Ventolin50ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
105VTM C 500mg18.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
106Vitamin 3B19.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
107Vastazen120ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
108VTM B1400ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
109VTM B6400ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
110VTM B12400ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
111VTM PP3.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
112VTM B23.000ViênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
113VTM K100ỐngXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
114Xanh methylen150LọXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
115VTM B13.000viênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
116VTM B63.000viênXem chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi có nhu cầu. Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng tối đa là 02 giờ kể từ khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Kỹ sư hoặc dược sỹ tốt nghiệp đại học trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)33
2 Giao hàng 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm bản chụp hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->